1. Tổng hợp mẫu tờ khai đăng ký thuế mới nhất theo Thông tư 90/2026/TT-BTC
Dưới đây là bảng tổng hợp mẫu tờ khai đăng ký thuế mới nhất hiện nay được ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC:

|
STT |
Tên mẫu biểu |
Mẫu số |
|
A |
Hồ sơ của người nộp thuế gửi cơ quan thuế |
|
|
I |
Hồ sơ Đăng ký thuế |
|
|
1 |
Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho tổ chức thuộc trường hợp cấp mã số thuế 10 chữ số) |
|
|
2 |
Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh, tổ chức khác trực tiếp phát sinh nghĩa vụ thuế thuộc trường hợp cấp mã số thuế 13 chữ số) |
|
|
3 |
Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho hộ gia đình, cá nhân kinh doanh) |
|
|
4 |
Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho các nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài/ban điều hành liên danh) |
|
|
5 |
Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho tổ chức, cá nhân khấu trừ, nộp thay thuế) |
|
|
6 |
Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho tổ chức ủy nhiệm thu) |
|
|
7 |
Bảng kê các công ty con, công ty thành viên |
|
|
8 |
Bảng kê các đơn vị phụ thuộc |
|
|
9 |
Bảng kê địa điểm kinh doanh |
|
|
10 |
Bảng kê các nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài |
|
|
11 |
Bảng kê các hợp đồng nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế thông qua bên Việt Nam |
|
|
12 |
Bảng kê các nhà thầu, nhà đầu tư dầu khí |
|
|
13 |
Bảng kê góp vốn của tổ chức, cá nhân |
|
|
14 |
Bảng kê Chủ sở hữu pháp lý, chủ sở hữu hưởng lợi của công ty nước ngoài có chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam |
|
|
15 |
Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho cá nhân không kinh doanh trực tiếp đăng ký thuế) |
|
|
16 |
Tờ khai đăng ký thuế tổng hợp của cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (Dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền) |
|
|
17 |
Bảng kê khai về người phải trực tiếp nuôi dưỡng |
|
|
18 |
Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp đăng ký thuế, thay đổi thông tin người phụ thuộc) |
|
|
19 |
Tờ khai đăng ký thuế tổng hợp người phụ thuộc của cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (Dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký, thay đổi thông tin cho người phụ thuộc có ủy quyền) |
|
|
20 |
Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho các cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện tổ chức quốc tế) |
|
|
21 |
Tờ khai đăng ký thuế (Dành cho nhà cung cấp nước ngoài có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử và các dịch vụ khác tại Việt Nam đăng ký qua Hệ thống thông tin quản lý thuế của Cục Thuế Việt Nam) |
|
|
II |
Hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế |
|
|
22 |
Tờ khai điều chỉnh, bổ sung thông tin đăng ký thuế |
|
|
23 |
Văn bản đăng ký chuyển địa điểm tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đến |
|
|
24 |
Văn bản đăng ký hủy chuyển địa điểm |
|
|
25 |
Tờ khai điều chỉnh, bổ sung thông tin đăng ký thuế (Dành cho nhà cung cấp nước ngoài có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử và các dịch vụ khác tại Việt Nam đăng ký qua Hệ thống thông tin quản lý thuế của Cục Thuế Việt Nam) |
|
|
III |
Hồ sơ, văn bản khác |
|
|
26 |
Thông báo về việc tạm ngừng hoạt động, kinh doanh/tiếp tục hoạt động, kinh doanh trở lại trước thời hạn |
|
|
27 |
Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
|
|
28 |
Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế |
|
|
29 |
Giấy ủy quyền đăng ký thuế |
|
|
B |
Văn bản, Thông báo của cơ quan thuế |
|
|
I |
Kết quả đăng ký thuế |
|
|
30 |
Giấy chứng nhận đăng ký thuế |
|
|
31 |
Thông báo mã số thuế nộp thay |
|
|
32 |
Thông báo mã số thuế cá nhân |
|
|
II |
Thông báo, biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế tại địa chỉ đã đăng ký |
|
|
33 |
Biên bản xác minh tình trạng hoạt động của người nộp thuế tại địa chỉ đã đăng ký |
|
|
34 |
Thông báo về việc người nộp thuế không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
|
|
III |
Thông báo khác |
|
|
35 |
Thông báo về việc người nộp thuế chuyển địa điểm |
|
|
36 |
Thông báo về việc người nộp thuế ngừng hoạt động và đang làm thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
|
|
37 |
Thông báo về việc người nộp thuế chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
|
|
38 |
Thông báo về việc khôi phục mã số thuế |
|
|
39 |
Thông báo về việc các nghĩa vụ thuế phải hoàn thành trước khi khôi phục mã số thuế |
|
|
40 |
Thông báo về việc đơn vị chủ quản được nhận diện không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
|
|
41 |
Thông báo về việc chấp thuận/không chấp thuận tạm ngừng hoạt động, kinh doanh/tiếp tục hoạt động, kinh doanh trở lại trước thời hạn |
|
|
42 |
Thông báo về việc người nộp thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế để nộp hồ sơ giải thể/chấm dứt hoạt động đến cơ quan đăng ký kinh doanh |
|
|
43 |
Thông báo về việc yêu cầu người nộp thuế nộp hồ sơ chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
|
|
44 |
Thông báo về việc tạm ngừng hoạt động, kinh doanh theo đơn vị chủ quản |
|
|
45 |
Thông báo về việc tiếp tục hoạt động, kinh doanh trở lại trước thời hạn theo đơn vị chủ quản |
|
|
46 |
Thông báo về việc chấm dứt hiệu lực mã số thuế theo đơn vị chủ quản |
|
|
47 |
Thông báo về việc xác nhận người nộp thuế hủy chuyển địa điểm |
|
|
48 |
Thông báo về việc khôi phục mã số thuế theo đơn vị chủ quản |
|
|
49 |
Thông báo về việc người nộp thuế không được khôi phục mã số thuế |
|
|
50 |
Thông báo về việc chuyển nghĩa vụ thuế của người nộp thuế |
|
|
51 |
Thông báo về việc cá nhân/người phụ thuộc không có thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (hoặc không cấp MST cho cá nhân/người phụ thuộc) đăng ký thuế qua cơ quan chi trả thu nhập |
|
|
52 |
Thông báo về việc người nộp thuế thuộc trường hợp phải kiểm tra tại trụ sở của người nộp thuế khi chuyển địa điểm |
|
2. Hướng dẫn cách tải mẫu biểu trên LuatVietnam.vn
Cách 1: Tải từng biểu mẫu trực tiếp ngay trong văn bản.
Cách 2: Tải tất cả hoặc nhiều biểu mẫu cùng lúc tại mục “Tải về”
Một số lưu ý:
-
Hiện tại, LuatVietnam.vn đang triển khai tính năng này cho các văn bản hiện hành, ưu tiên văn bản mới.
-
Người dùng cần đăng nhập tài khoản để sử dụng tính năng tải biểu mẫu.
3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của Thông tư 90/2026/TT-BTC
3.1. Phạm vi điều chỉnh
Theo Điều 1 Thông tư 90/2026/TT-BTC, thông tư này quy định các nội dung sau:
- Quy định chi tiết các điều, khoản được giao tại Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 gồm:
-
Khoản 1 Điều 10 về phạm vi đăng ký thuế và khoản 3 Điều 10 về các trường hợp thực hiện đăng ký thuế trực tiếp với cơ quan thuế;
-
Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 11 về mã số thuế.
- Quy định chi tiết các nội dung được giao tại Nghị định số 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế gồm:
-
Điểm b khoản 1 Điều 40 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP về thực hiện thay đổi thông tin đăng ký thuế của nhà cung cấp nước ngoài;
-
Điểm a khoản 1 Điều 45 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP về thực hiện đăng ký thuế và cấp mã số thuế riêng cho việc khai và nộp thay số thuế đã khấu trừ của chủ quản nền tảng thương mại điện tử ở trong nước, tổ chức tại Việt Nam có hoạt động kinh tế số khác.
3.2. Đối tượng áp dụng
Theo Điều 2 Thông tư 90/2026/TT-BTC, đối tượng áp dụng quy định tại Thông tư này bao gồm:
- Người nộp thuế;
- Cơ quan quản lý thuế;
- Công chức quản lý thuế;
- Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý thuế về đăng ký thuế.
Trên đây là Trọn bộ biểu mẫu Thông tư 90/2026/TT-BTC về đăng ký thuế.
RSS