Mẫu số 02/ĐK-TĐT: Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch thuế điện tử
Mẫu Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch thuế điện tử mới nhất hiện nay là mẫu số 02/ĐK-TĐT tại phụ lục III được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
|
NGƯỜI NỘP THUẾ ---------------- Số: ……./VB-ĐN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------------------- |
VĂN BẢN
Đề nghị kết nối/Thay đổi, bổ sung thông tin/Tạm ngừng, ngừng kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế
Kính gửi: Cục Thuế
A. Thông tin về người nộp thuế kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế1. Tên người nộp thuế: .........................................................................
2. Mã số thuế: ......................................................................................
3. Địa chỉ: ............................................................................................
4. Điện thoại: .......................................................................................
5. Email: ..............................................................................................
B1. Người nộp thuế kết nối trực tiếp
I. Đăng ký kết nối
1. Dịch vụ kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế
☐ Dữ liệu về sổ sách kế toán
☐ Dữ liệu về hóa đơn chứng từ
☐ Dữ liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế khác <trường mở>
2. Hồ sơ kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế
|
STT |
Tên tài liệu |
Số lượng |
Ghi chú |
|---|---|---|---|
|
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập của tổ chức. |
01 |
|
|
|
Mô tả sơ bộ về hạ tầng, các giải pháp đảm bảo an toàn bảo mật và nguồn nhân lực CNTT vận hành hệ thống. |
01 |
|
|
|
Mô tả về cơ sở dữ liệu (hệ quản trị dữ liệu, định dạng, cấu trúc dữ liệu, phân quyền người dùng, sao lưu, phục hồi, mã hóa dữ liệu). |
01 |
|
II. Thay đổi, bổ sung thông tin
1. Thông tin về người nộp thuế <Chỉ kê khai thông tin có thay đổi>
Tên người nộp thuế tiếng Việt: .............................................................
Mã số thuế: ..........................................................................................
Địa chỉ người nộp thuế: ........................................................................
Điện thoại: ..........................................................................................
Email: .................................................................................................
2. Dịch vụ kết nối <Chỉ kê khai thông tin có thay đổi>
- Dữ liệu về sổ sách kế toán
- Dữ liệu về hóa đơn chứng từ
- Dữ liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế khác <trường mở>
………………………………………….<Chi tiết thông tin thay đổi/bổ sung>
3. Hồ sơ kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế <Chỉ kê khai thông tin có thay đổi/bổ sung>
|
STT |
Tên tài liệu |
Thông tin thay đổi/bổ sung |
Trạng thái <thay đổi/bổ sung> |
|---|---|---|---|
|
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập của tổ chức. |
|
|
|
|
Mô tả sơ bộ về hạ tầng, các giải pháp đảm bảo an toàn bảo mật và nguồn nhân lực CNTT vận hành hệ thống. |
|
|
|
|
Mô tả về cơ sở dữ liệu (hệ quản trị dữ liệu, định dạng, cấu trúc dữ liệu, phân quyền người dùng, sao lưu, phục hồi, mã hóa dữ liệu). |
|
|
III. Ngừng kết nối
1. Tạm ngừng kết nối <lựa chọn dịch vụ tạm ngừng kết nối>
- Dữ liệu về sổ sách kế toán
- Thời điểm tạm ngừng:…………………………………………………….
- Thời điểm dự kiến kết nối lại:…………………………………………….
- Lý do:……………………………………………………………………..
- Dữ liệu về hóa đơn chứng từ
- Thời điểm tạm ngừng:…………………………………………………….
- Thời điểm dự kiến kết nối lại:…………………………………………….
- Lý do:……………………………………………………………………..
- Dữ liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế khác <trường mở>
- Thời điểm tạm ngừng:…………………………………………………….
- Thời điểm dự kiến kết nối lại:…………………………………………….
- Lý do:……………………………………………………………………..
2. Ngừng kết nối: <lựa chọn dịch vụ ngừng kết nối>
- Dữ liệu về sổ sách kế toán
- Dữ liệu về hóa đơn chứng từ
- Dữ liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế khác <trường mở>
Cam kết
[Tên người nộp thuế] cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin cung cấp nêu trên cùng các tài liệu kèm theo và cam kết tuân thủ các quy định của pháp luật./.
B2. Tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
I. Đăng ký kết nối
1. Dịch vụ kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế
☐ Dịch vụ kê khai thuế điện tử☐ Dịch vụ nộp thuế điện tử
2. Hồ sơ kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế
|
STT |
Tên tài liệu |
Số lượng |
Ghi chú |
|---|---|---|---|
|
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập của tổ chức |
01 |
|
|
|
Hồ sơ chứng minh về kinh nghiệm xây dựng giải pháp CNTT và giải pháp trao đổi dữ liệu điện tử. |
01 |
|
|
|
Cam kết có đủ năng lực tài chính |
01 |
|
|
|
Tài liệu về nhân sự |
01 |
|
|
|
Tài liệu mô tả sơ bộ về hạ tầng kỹ thuật, các giải pháp đảm bảo an toàn bảo mật và nguồn nhân lực quản trị, vận hành các hệ thống kết nối với hệ thống thông tin quản lý thuế |
01 |
|
|
|
Bản cam kết bảo mật thông tin NNT |
01 |
|
II. Thay đổi, bổ sung thông tin <Đính kèm tài liệu, hồ sơ có liên quan>
1. Thông tin về người nộp thuế <Chỉ kê khai thông tin có thay đổi/bổ sung>
Tên người nộp thuế tiếng Việt: .............................................................
Mã số thuế:..........................................................................................
Địa chỉ người nộp thuế: ........................................................................
Điện thoại: ..........................................................................................
Email: .................................................................................................
2. Dịch vụ kết nối <Chỉ kê khai thông tin có thay đổi/bổ sung>
- Dịch vụ kê khai thuế điện tử
- Dịch vụ nộp thuế điện tử
3. Hồ sơ kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế <Chỉ kê khai thông tin có thay đổi/bổ sung>
|
STT |
Tên tài liệu |
Thông tin thay đổi/bổ sung |
Trạng thái <Thay đổi/Bổ sung> |
|---|---|---|---|
|
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập của tổ chức |
|
|
|
|
Hồ sơ chứng minh về kinh nghiệm xây dựng giải pháp CNTT và giải pháp trao đổi dữ liệu điện tử. |
|
|
|
|
Cam kết có đủ năng lực tài chính |
|
|
|
|
Tài liệu về nhân sự |
|
|
|
|
Tài liệu mô tả sơ bộ về hạ tầng kỹ thuật, các giải pháp đảm bảo an toàn bảo mật và nguồn nhân lực quản trị, vận hành các hệ thống kết nối với hệ thống thông tin quản lý thuế |
|
|
|
|
Bản cam kết bảo mật thông tin NNT |
|
|
III. Tạm ngừng, ngừng kết nối
1. Tạm ngừng kết nối
- Dịch vụ khai thuế điện tử
- Thời điểm tạm ngừng:…………………………………………………….
- Thời điểm dự kiến kết nối lại:…………………………………………….
- Lý do:……………………………………………………………………..
- Dịch vụ nộp thuế điện tử
- Thời điểm tạm ngừng:…………………………………………………….
- Thời điểm dự kiến kết nối lại:…………………………………………….
- Lý do:……………………………………………………………………..
2. Ngừng kết nối: <lựa chọn dịch vụ ngừng kết nối>
- Dịch vụ khai thuế điện tử
- Dịch vụ nộp thuế điện tử
Cam kết
[Tên người nộp thuế] cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin cung cấp nêu trên cùng các tài liệu kèm theo và cam kết tuân thủ các quy định của pháp luật./.
|
|
…… ngày ….. tháng…… năm 20… ĐẠI DIỆN NGƯỜI NỘP THUẾ |
|
|
<Người nộp thuế ký điện tử> |
Người nộp thuế thay đổi, bổ sung thông tin, tạm ngừng, ngừng kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế
Theo khoản 2 Điều 14 Thông tư 89/2026/TT-BTC, người nộp thuế thay đổi, bổ sung thông tin, tạm ngừng, ngừng kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế thực hiện như sau:
- Trường hợp có thay đổi, bổ sung thông tin, người nộp thuế gửi văn bản thay đổi, bổ sung thông tin theo mẫu số 02/ĐK-TĐT Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này đến Cục Thuế kèm theo tài liệu liên quan trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh thay đổi.

-
Việc ghi nhận, tiếp nhận hồ sơ đề nghị thay đổi, bổ sung thông tin được thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 11 Thông tư này;
-
Trường hợp thông tin thay đổi liên quan đến tiêu chuẩn kỹ thuật, người nộp thuế phối hợp với Cục Thuế thực hiện kiểm tra tiêu chuẩn kết nối và ký biên bản kiểm tra kỹ thuật.
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hoặc kể từ ngày ký biên bản kiểm tra kỹ thuật đạt yêu cầu đối với trường hợp thay đổi liên quan đến tiêu chuẩn kỹ thuật, Cục Thuế thực hiện cập nhật thông tin thay đổi của người nộp thuế.
- Trường hợp tạm ngừng, ngừng kết nối, người nộp thuế thông báo cho Cục Thuế bằng văn bản theo mẫu số 02/ĐK-TĐT Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này chậm nhất 10 ngày trước ngày dự kiến tạm ngừng, ngừng kết nối, trừ trường hợp hệ thống hạ tầng kỹ thuật của người nộp thuế gặp sự cố kỹ thuật.
-
Việc ghi nhận, tiếp nhận hồ sơ tạm ngừng, ngừng kết nối được thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 11 Thông tư này;
-
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị tạm ngừng, ngừng kết nối, Cục Thuế thông báo cho người nộp thuế về việc tạm ngừng, ngừng kết nối.
Xem thêm: Người nộp thuế không phải nộp lại giấy tờ cơ quan thuế đã có từ 01/7/2026
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 02/ĐK-TĐT: Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch thuế điện tử theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
RSS