Mẫu I.1: Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài mới nhất 2026
Mẫu Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) mới nhất hiện nay là mẫu I.1 của phụ lục I áp dụng theo Thông tư 38/2026/TT-BTC.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
VĂN BẢN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Cục Đầu tư nước ngoài/Bộ Tài chính1
(Các) nhà đầu tư đăng ký đầu tư ra nước ngoài với nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Thông tin của nhà đầu tư Việt Nam thứ nhất:
a. Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân:
Họ và tên: ……………………………………
Mã số định danh cá nhân: …………………
Mã số thuế: ……………………..
Địa chỉ liên hệ: ……………………………
Điện thoại: …………… Fax: ………… Email (nếu có): ………..
b. Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức/doanh nghiệp:
Tên tổ chức/doanh nghiệp: ………………………………………
...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)2 số: …; ngày cấp ……….; Cơ quan cấp...
Địa chỉ trụ sở: ………………………………………
Mã số thuế: …………………………………………
Điện thoại: …………… Fax: ………… Email (nếu có): ……………
Địa chỉ liên hệ/giao dịch (trường hợp khác với địa chỉ trụ sở): ………………
Thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp đăng ký đầu tư, gồm:
Họ và tên: …………………………………………
Chức danh: ………………………………………
Mã số định danh cá nhân: ……………………….
[Nhà đầu tư tích [x] chọn kiểu nhà đầu tư phù hợp]
□ Doanh nghiệp Nhà nước
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu (nếu có): ... Tỉ lệ % vốn nhà nước:...
□ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Tỉ lệ % vốn nước ngoài:...
□ Tổ chức kinh tế khác
2. Thông tin của nhà đầu tư Việt Nam tiếp theo (nếu có): Kê khai tương tự thông tin như nhà đầu tư thứ nhất
Email tiếp nhận tài khoản (email sử dụng để nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư): ………………
Thông tin người phụ trách tài khoản:
- Họ và tên: ………………….. Chức vụ: ………………
- Mã số định danh cá nhân: ……………………………
- Điện thoại: ………………………………………………
3. Đối tác nước ngoài tham gia dự án (nếu có):
(trường hợp nhà đầu tư đăng ký theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài, đề nghị nhà đầu tư liệt kê đầy đủ thông tin cổ đông của tổ chức kinh tế đó, trừ trường hợp tổ chức kinh tế ở nước ngoài là công ty đại chúng)
a. Trường hợp đối tác là cá nhân:
Họ và tên: ………………………… Quốc tịch: …………….. (Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số: ……………….; ngày cấp ………..; Cơ quan cấp……..
b. Trường hợp đối tác là tổ chức/doanh nghiệp:
Tên tổ chức/doanh nghiệp: ………………………………
...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) số: ...; ngày cấp....; Cơ quan cấp …….
Đăng ký đầu tư sang …. (quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư) theo hình thức:
[Nhà đầu tư tích [x] vào một trong những hình thức đầu tư dưới đây:
□ Thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư
□ Đầu tư theo hình thức Hợp đồng ... (ghi rõ tên loại hợp đồng) ở nước ngoài
□ Góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó, cụ thể:
□ Góp vốn □ Mua cổ phần □ Mua phần vốn góp
□ Hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư: ...
Dự án có thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP:
□ Có □ Không
II. HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
1. Tên dự án: ... (nhà đầu tư tự xác định, trong đó có gắn với mục tiêu hoạt động chính)
2. Tên tổ chức kinh tế ở nước ngoài:... [ghi rõ đối với hình thức đầu tư quy định tại điểm a và c khoản 1 Điều 39 của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; tên tổ chức kinh tế bằng tiếng Anh, kèm dịch tiếng Việt (nếu có)]
- Tên giao dịch (nếu có):...
- Địa chỉ trụ sở: ... [ghi đầy đủ địa chỉ trụ sở chính thức hoặc dự kiến ở nước ngoài. Địa chỉ được ghi bằng tiếng Anh, kèm dịch tiếng Việt (nếu có)]
3. Địa điểm thực hiện hoạt động đầu tư:... [chỉ ghi đối với trường hợp hoạt động đầu tư thuộc diện có tài liệu xác nhận địa điểm quy định tại Điều 12 của Nghị định số 103/2026/NĐ-CP]
4. Mục tiêu và quy mô hoạt động:
- Mục tiêu hoạt động: (nhà đầu tư tự xác định theo ngành nghề đăng ký hoạt động đầu tư)
+ Mục tiêu chính1: ....
+ Mục tiêu khác: ....
- Quy mô dự án (đối với dự án có tài liệu xác nhận địa điểm thực hiện dự án đầu tư): ... [công suất, diện tích,...]
5. Vốn đầu tư ra nước ngoài:
5.1. Tổng vốn đầu tư của dự án tại nước ngoài là ... (...bằng chữ) ... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư).
Vốn đầu tư ra nước ngoài của (các) nhà đầu tư Việt Nam là ... (...bằng chữ...) ... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư), tương đương ... (...bằng chữ...) đồng Việt Nam, tương đương... (... bằng chữ...) đô la Mỹ.
(Tỷ giá ... ngày ... của ...2)
(Trường hợp đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định tại điểm c Điều 39 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15:
- Nhà đầu tư kê khai thêm thông tin về tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư tại tổ chức kinh tế ở nước ngoài sau khi góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp).
- Trường hợp góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp, đồng thời tăng vốn điều lệ của Tổ chức kinh tế ở nước ngoài, nhà đầu tư kê khai rõ vốn dùng để góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và vốn để tăng vốn điều lệ của Tổ chức kinh tế ở nước ngoài).
5.2. Hình thức vốn góp đầu tư ra nước ngoài:
|
Hình thức vốn (1) + (2) + (3) |
Tiền (1) |
Máy móc, thiết bị, hàng hóa (2) |
Tài sản khác (ghi rõ) (3) |
Tổng (1+2+3) |
||||
|
(loại ngoại tệ dùng để đầu tư) |
Tương đương USD |
(loại ngoại tệ dùng để đầu tư) |
Tương đương USD |
(loại ngoại tệ dùng để đầu tư) |
Tương đương USD |
(loại ngoại tệ dùng để đầu tư) |
Tương đương USD |
|
|
(Tên nhà đầu tư 1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Tên nhà đầu tư tiếp theo) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.3. Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài:
[Từng nhà đầu tư giải trình về nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài]
... (ghi rõ tên nhà đầu tư) sử dụng nguồn vốn như sau:
- Vốn chủ sở hữu: …………………….
- Vốn vay: ………………………………
- Lợi nhuận thu được từ dự án đầu tư ra nước ngoài giữ lại để tái đầu tư (áp dụng đối với các dự án đã có lợi nhuận từ dự án khác của nhà đầu tư) (nếu có, trường hợp không có, ghi “Không có”): ...
[- Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, nhà đầu tư giải trình và cam kết về việc tuân thủ quy định tại khoản 5, Điều 15 của Nghị định số 103/2026/NĐ-CP;
- Trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp nhà nước, nhà đầu tư giải trình và cam kết về việc tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và việc tuân thủ quy định tại Điều 10 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP]
... (ghi rõ tên nhà đầu tư) cam kết về tính hợp pháp của nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài và cam kết tự chịu trách nhiệm về hiệu quả của dự án.
5.4. Nhu cầu sử dụng phần vốn đầu tư ra nước ngoài
[Không áp dụng với hình thức đầu tư góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó]
- Vốn cố định: (ghi rõ số tiền cho từng hạng mục dự kiến sử dụng nếu có của dự án. Ví dụ: xây dựng công trình nhà xưởng, kho bãi, máy móc, thiết bị, trang thiết bị văn phòng, chi phí sửa chữa nâng cấp, các tài sản cố định khác) ………….. đơn vị tính: …………. (loại ngoại tệ dùng để đầu tư) .
- Vốn lưu động: ……………………. đơn vị tính: …………. (loại ngoại tệ dùng để đầu tư)
(Ghi rõ số tiền cho từng hạng mục dự kiến sử dụng của dự án)
5.5. Vốn cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay và/hoặc bảo lãnh cho tổ chức kinh tế tại nước ngoài vay: (Trường hợp không có, ghi “Không có”; trường hợp có, điền nội dung dưới đây)
Đơn vị tính: ... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư)
|
Tên nhà đầu tư |
Số tiền |
|
|
Cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay |
Bảo lãnh cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay |
|
|
(Tên nhà đầu tư 1) |
|
|
|
(Tên nhà đầu tư tiếp theo) |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
5.6. Vốn đã chuyển ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (có xác nhận của Tổ chức tín dụng được phép nơi nhà đầu tư mở tài khoản ngoại tệ trước khi được cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài theo Thông tư hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam): (Trường hợp không có, ghi “Không có”; trường hợp có, điền nội dung dưới đây)
- Số tài khoản ngoại tệ trước đầu tư... tại …. Ngân hàng …… (Tổ chức tín dụng được phép)
5.7. Vốn đã đăng ký đầu tư ra nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (áp dụng đối với các dự án đầu tư ra nước ngoài trước đây chưa thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, nay thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài):
- Văn bản đăng ký giao dịch ngoại hối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số ….., ngày ………
- Vốn đã chuyển ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài: ……………
- Số tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài: ........... tại Ngân hàng... (Tổ chức tín dụng được phép)
- Tình hình hoạt động của dự án đến nay: ………………………………..
6. Tiến độ thực hiện hoạt động đầu tư kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài:
- Hoàn thành thủ tục đầu tư tại nước ngoài: Trong thời hạn ... tháng
- Đi vào hoạt động: Trong thời hạn ... tháng
7. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư (nếu có): ...
8. Kiến nghị của nhà đầu tư (nếu có): ...
III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
(Các) Nhà đầu tư cam kết các nội dung sau đây:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 103/2026/NĐ-CP và tự chịu trách nhiệm về hiệu quả hoạt động đầu tư ở nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và quy định pháp luật của quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư;
3. (Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân: Cam kết không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 76/2025/QH15)
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO
- ….
|
..., ngày... tháng... năm ... |
|
|
|
|
|
Mã QR code
(Nhà đầu tư cung cấp mã QR code để tải bản hồ sơ điện tử của dự án theo quy định khoản 2 Điều 7 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP)
|
______________________
1 Gửi Bộ Tài chính đối với dự án thuộc diện chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ và gửi Cục Đầu tư nước ngoài đối với các dự án còn lại
2 Là một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận thành lập, Quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương.
1 Mục tiêu chính của dự án là các hoạt động kinh doanh chính, sử dụng phần lớn nguồn vốn đầu tư của dự án tại nước ngoài.
2 Theo tỷ giá bán ngoại tệ của một tổ chức tín dụng được phép cung ứng dịch vụ ngoại hối tại Việt Nam tại thời điểm lập hồ sơ dự án.

Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Theo khoản 1 Điều 22 Nghị định 103/2026/NĐ-CP, hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài gồm các tài liệu sau:
- Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài (bản chính);
- Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư (bản sao hợp lệ);
- Quyết định đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 14 Nghị định này (bản chính);
- Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (bản chính hoặc bản sao hợp lệ);
- Tài liệu xác định địa điểm thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài đối với dự án thuộc diện phải xác định địa điểm theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này (bản sao hợp lệ);
- Tài liệu xác định hình thức đầu tư ra nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Điều 13 của Nghị định này (bản sao hợp lệ);
- Đối với trường hợp đầu tư theo hình thức quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định này, nhà đầu tư nộp tài liệu liên quan đến giao dịch hoán đổi, bao gồm thỏa thuận hoặc hợp đồng và tài liệu xác định giá trị giao dịch (bản sao hợp lệ);
- Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài trong các ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 41 Luật Đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc đáp ứng điều kiện đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật có liên quan (bản sao hợp lệ).
Xem thêm: Các hình thức đầu tư ra nước ngoài theo pháp luật Việt Nam
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu I.1: Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài mới nhất 2026 theo Thông tư 38/2026/TT-BTC.
RSS