Mẫu I.13: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

LuatVietnam cung cấp mẫu Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu I.13 của phụ lục I được quy định tại Thông tư 38/2026/TT-BTC.

1. Mẫu I.13: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

Mẫu Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu I.13 của phụ lục I áp dụng theo Thông tư 38/2026/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

 

Kính gửi: Cục Đầu tư nước ngoài/Bộ Tài chính1

 

(Các) Nhà đầu tư ... (ghi rõ tên nhà đầu tư) đã được cấp Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số ... ngày ..., nay đề nghị cấp lại Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.

I. THÔNG TIN NHÀ ĐẦU TƯ (ghi thông tin hiện tại của nhà đầu tư)

a. Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân:

Họ và tên: ............................................................

Mã định danh cá nhân: ........................................

Địa chỉ liên hệ: .....................................................

Điện thoại:  .......................Fax:............................Email (nếu có): .........

b. Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức/doanh nghiệp:

Tên tổ chức/doanh nghiệp: .........................................

... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức theo quy định tại khoản 8 Điều 3 Nghị định 103/2026/NĐ-CP) số: ......; ngày cấp ........; Cơ quan cấp

Địa chỉ trụ sở: ................................................

Mã số thuế: ....................................................

Điện thoại:  ........................Email:(nếu có):.........................

Địa chỉ liên hệ/giao dịch (trường hợp khác với địa chỉ trụ sở): .........................

Thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp đăng ký đầu tư, gồm:

Họ tên: ............................................................

Mã số định danh cá nhân: ...............................

Chức danh: .....................................................

II. THÔNG TIN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI ĐÃ CẤP

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số ... cấp ngày ..., điều chỉnh lần ... ngày ... (nếu có)

Tên dự án: ...

Tên tổ chức kinh tế ở nước ngoài:...

Tình hình hoạt động của dự án đến nay:...

III. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN ĐẾN THỜI ĐIỂM HIỆN NAY

1. Lĩnh vực hoạt động: ... (ghi rõ ngành nghề kinh doanh tại nước ngoài)

2. Vốn lũy kế đã chuyển ra nước ngoài từ khi bắt đầu triển khai dự án đến thời điểm xin chấm dứt dự án: ...(bằng số và bằng chữ)... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư), tương đương ... đô la Mỹ.

3. Kết quả hoạt động (lũy kế tính đến thời điểm chấm dứt dự án):

- Lợi nhuận (lỗ/lãi):.... (bằng số và bằng chữ)... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư), tương đương ... đô la Mỹ.

- Nguồn thu khác (... (liệt kê các khoản thu, nếu có)): ... (bằng số và bằng chữ)... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư), tương đương ... đô la Mỹ.

- Mục đích sử dụng vốn, các chi phí liên quan trong quá trình hoạt động kinh doanh của dự án (nêu rõ chi tiết vốn chuyển ra nước ngoài đã được sử dụng như thế nào, nhằm mục đích gì)

4. Tiền chuyển về Việt Nam (bao gồm vốn, lợi nhuận lũy kế, khoản thu sau thanh lý, ...) thông qua số tài khoản ... mở tại ... (tên tổ chức tín dụng) là.... (bằng chữ) ... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư), tương đương ... đô la Mỹ.

Tài sản khác chuyển về Việt Nam: ... (ghi rõ loại tài sản) trị giá ... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư), tương đương ... đô la Mỹ.

5. Đánh giá kết quả dự án:

IV. ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Nhà đầu tư đề nghị Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số ... ngày ...

Lý do đề nghị cấp lại:...

V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT

Nhà đầu tư cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Văn bản đề nghị này.

Tài liệu kèm theo (nếu có): ...

 

 

..., ngày... tháng... năm ...
Tên nhà đầu tư
(nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có)

 

____________________________

1 Gửi Bộ Tài chính đối với dự án thuộc diện chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ và gửi Cục Đầu tư nước ngoài đối với các dự án còn lại

2. Cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

Theo Điều 30 Nghị định 103/2026/NĐ-CP, việc cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài như sau:

- Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài bị mất hoặc bị hỏng, nhà đầu tư gửi văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài kèm theo tài liệu xác định rõ nguyên nhân cho Bộ Tài chính để được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài cho nhà đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.

- Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài có nội dung không chính xác so với hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài cho Bộ Tài chính. Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đã được hiệu đính thông tin cho nhà đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.

Mẫu Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Mẫu Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Ảnh minh họa)
 

3. Quy định điều kiện đầu tư ra nước ngoài

Theo Điều 15 Nghị định 103/2026/NĐ-CP, điều kiện đầu tư ra nước ngoài được quy định như sau:

- Hoạt động đầu tư ra nước ngoài phù hợp với nguyên tắc quy định tại Điều 38 Luật Đầu tư.

- Không thuộc ngành, nghề cấm đầu tư ra nước ngoài quy định tại Điều 40 Luật Đầu tư và đáp ứng điều kiện đầu tư ra nước ngoài đối với ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện quy định tại Điều 11 Nghị định này.

- Có quyết định đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này.

- Có văn bản của cơ quan thuế xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư. Thời điểm xác nhận của cơ quan thuế không quá 03 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ dự án đầu tư.

- Đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, ngoài các điều kiện quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này, phải đáp ứng các điều kiện sau:

  • Sử dụng nguồn vốn thuộc vốn chủ sở hữu để đầu tư ra nước ngoài, trong đó không bao gồm phần vốn góp để thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam;

  • Có kết quả hoạt động kinh doanh có lãi trong 02 năm liên tiếp liền kề trước năm đăng ký đầu tư ra nước ngoài, được xác định theo báo cáo tài chính đã được kiểm toán (nếu có);

  • Trường hợp sử dụng vốn góp tăng thêm để đầu tư ra nước ngoài thì phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định của Nghị định này trước, sau đó thực hiện thủ tục tăng vốn và góp đủ vốn điều lệ tại Việt Nam trước khi chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài.

Xem thêm: Các hình thức đầu tư ra nước ngoài theo pháp luật Việt Nam

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu I.13: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo Thông tư 38/2026/TT-BTC.
1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục