Mẫu 04/NNG-TNCN: Tờ khai thuế đối với cá nhân trực tiếp khai thuế thu nhập
Mẫu Tờ khai thuế đối với cá nhân trực tiếp khai thuế thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số mới nhất hiện nay là mẫu số 04/NNG-TNCN tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ
(Áp dụng đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số)
[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh ngày … tháng … năm …
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ: …
[04] Tên người nộp thuế:................................................
[05] Mã số thuế:...............................................................
[06] Số định danh cá nhân/Hộ chiếu:....................................
[07] Ngày, tháng, năm sinh........................... [08] Quốc tịch:..............
[09] Điện thoại: …………………[10] Email:......................
[11] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế:...................
[12] Mã số thuế:.............................................
[13] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: .............ngày:..............
[14] Tên tổ chức tại Việt Nam nơi cá nhân phát sinh hoạt động có thu nhập:................
[15] Mã số thuế:.................................................
[16] Địa chỉ:........................................................
[17] Xã/Phường/Đặc khu:..................... [18] Tỉnh/Thành phố:...............
[19] Điện thoại: ............................[20] Email:..................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Số tiền |
|
I |
Thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú |
||
|
1 |
Tổng thu nhập tính thuế thu nhập cá nhân |
[21] |
|
|
2 |
Thuế suất thuế thu nhập cá nhân |
[22] |
|
|
3 |
Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp [23]=[21]*[22] |
[23] |
|
|
4 |
Tổng doanh thu chịu thuế giá trị gia tăng |
[24] |
|
|
5 |
Thuế suất thuế giá trị gia tăng |
[25] |
|
|
6 |
Tổng số thuế giá trị gia tăng phải nộp [26]=[24]*[25] |
[26] |
|
|
II |
Thu nhập từ đầu tư vốn |
||
|
1 |
Tổng thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân |
[27] |
|
|
2 |
Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp |
[28] |
|
|
3 |
Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã nộp ở nước ngoài |
[29] |
|
|
4 |
Số thuế còn phải nộp [30]=[28]-[29] |
[30] |
|
|
III |
Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại |
||
|
1 |
Tổng thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân |
[31] |
|
|
2 |
Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp |
[32] |
|
|
3 |
Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã nộp ở nước ngoài |
[33] |
|
|
4 |
Số thuế còn phải nộp [34]=[32]-[33] |
[34] |
|
|
IV |
Thu nhập từ trúng thưởng |
||
|
1 |
Tổng thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân |
[35] |
|
|
2 |
Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp |
[36] |
|
|
3 |
Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã nộp ở nước ngoài |
[37] |
|
|
4 |
Số thuế còn phải nộp [38]=[36]-[37] |
[38] |
|
|
V |
Thu nhập từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” |
|
|
|
1 |
Tổng thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân |
[39] |
|
|
2 |
Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp |
[40] |
|
|
3 |
Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã nộp ở nước ngoài |
[41] |
|
|
4 |
Số thuế còn phải nộp [42]=[40]-[41] |
[42] |
|
|
VI |
Thu nhập từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon |
|
|
|
1 |
Tổng thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân |
[43] |
|
|
2 |
Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp |
[44] |
|
|
3 |
Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã nộp ở nước ngoài |
[45] |
|
|
4 |
Số thuế còn phải nộp [46]=[44]-[45] |
[46] |
` |
|
VI |
Thu nhập từ chuyển nhượng tài sản số |
|
|
|
1 |
Tổng thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân |
[47] |
|
|
2 |
Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp |
[48] |
|
|
3 |
Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã nộp ở nước ngoài |
[49] |
|
|
4 |
Số thuế còn phải nộp [50]=[48]-[49] |
[50] |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên: ………………… Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:...... |
|

Khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn
Theo điểm b khoản 4 Điều 22 Thông tư 89/2026/TT-BTC, khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn trong trường hợp cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, cá nhân là cổ đông hiện hữu nhận cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu, cá nhân được ghi nhận phần vốn tăng thêm do lợi tức ghi tăng vốn thực hiện khai thuế như sau:
- Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay:
-
Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay đối với thu nhập từ đầu tư vốn theo quy định của pháp luật thuế thu nhập cá nhân lựa chọn khai thuế theo từng lần phát sinh hoặc khai theo tháng hoặc theo quý cùng với kỳ khai thuế giá trị gia tăng;
-
Cơ quan thuế tiếp nhận, xử lý hồ sơ khai thuế là cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay;
-
Hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy định tại điểm 7.4 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
- Cá nhân thực hiện khai thuế, nộp thuế trực tiếp với cơ quan thuế trong trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay đã giải thể, phá sản mà chưa thực hiện khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân:
-
Cá nhân khai theo từng lần phát sinh;
-
Cơ quan thuế tiếp nhận, xử lý hồ sơ là cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ chức phát hành;
-
Hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy định tại điểm 7.4 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Xem thêm: Người nộp thuế không phải nộp lại giấy tờ cơ quan thuế đã có từ 01/7/2026
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 04/NNG-TNCN: Tờ khai thuế đối với cá nhân trực tiếp khai thuế thu nhập theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
RSS