Mẫu Lý lịch tư pháp mới nhất 2026
Mẫu Lý lịch tư pháp mới nhất hiện nay là mẫu số 01/2026/LLTP ban hành kèm theo Thông tư 101/2026/TT-BCA.
Mẫu số 01/2026/LLTP
LÝ LỊCH TƯ PHÁP
|
Định danh cá nhân |
|
I. THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN
|
Họ và tên |
|
|
|
Tên gọi khác (nếu có) |
|
|
|
Giới tính |
|
|
|
Ngày, tháng, năm sinh |
|
|
|
Nơi đăng ký khai sinh |
|
|
|
Dân tộc |
|
|
|
Quốc tịch |
|
|
|
Nơi thường trú |
|
|
|
Nơi tạm trú |
|
|
|
CCCD/ CC/ Chứng nhận căn cước/ Hộ chiếu |
…………..Số…………… Cấp ngày…...tháng…..năm…...tại….……… |
|
|
Họ tên cha |
|
Ngày sinh |
|
Họ tên mẹ |
|
Ngày sinh |
|
Họ tên vợ/chồng |
|
Ngày sinh |
|
Ghi chú1 |
|
|
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ ÁN TÍCH:
Tình trạng án tích theo Điều 42 Luật Lý lịch tư pháp:………………………
Tình trạng án tích theo Điều 43 Luật Lý lịch tư pháp:………………………
Ghi chú: ………………………………………
III. THÔNG TIN CỤ THỂ VỀ ÁN TÍCH
|
1. NỘI DUNG BẢN ÁN |
Ngày cập nhật thông tin |
Người cập nhật |
|
|
Số bản án |
|
|
|
|
Ngày tuyên án |
|
||
|
Tòa án đã tuyên bản án |
|
||
|
Tội danh - Điều khoản BLHS được áp dụng |
|
||
|
Hình phạt chính |
|
||
|
Hình phạt bổ sung (nếu có) |
|
||
|
Nghĩa vụ dân sự (nếu có) |
|
||
|
Biện pháp tư pháp (nếu có) |
|
||
|
Án phí |
|
||
|
Thời điểm chấp hành hình phạt chính |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2. TÌNH TRẠNG THI HÀNH ÁN |
|||
|
2.1. Quyết định thi hành bản án hình sự |
|||
|
Số Quyết định |
|
|
|
|
Ngày ra quyết định |
|
||
|
Tòa án ra quyết định |
|
||
|
Nội dung quyết định |
|
||
|
Thời điểm chấp hành hình phạt chính |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.2. Quyết định miễn chấp hành án phạt tù có thời hạn/phạt cải tạo không giam giữ |
|||
|
Số Quyết định |
|
|
|
|
Ngày ra quyết định |
|
||
|
Tòa án ra quyết định |
|
||
|
Án phạt được miễn chấp hành |
|
||
|
Ngày được miễn |
|
||
|
Ngày có hiệu lực |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.3. Quyết định miễn chấp hành án phạt cấm cư trú, án phạt quản chế |
|||
|
Số Quyết định |
|
|
|
|
Ngày ra quyết định |
|
||
|
Tòa án ra quyết định |
|
||
|
Án phạt được miễn chấp hành |
|
||
|
Ngày được miễn |
|
||
|
Ngày có hiệu lực |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.4. Quyết định hoãn chấp hành án phạt tù |
|||
|
Số Quyết định |
|
|
|
|
Ngày ra quyết định |
|
||
|
Tòa án ra quyết định |
|
||
|
Thời gian được hoãn |
|
||
|
Ngày có hiệu lực |
|
||
|
Cơ quan, tổ chức theo dõi, quản lý |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.5. Quyết định giảm thời hạn chấp hành án phạt tù/án phạt cải tạo không giam giữ |
|||
|
Số Quyết định |
|
|
|
|
Ngày ra quyết định |
|
||
|
Tòa án ra quyết định |
|
||
|
Án phạt được giảm thời hạn chấp hành |
|
||
|
Thời gian được giảm |
|
||
|
Ngày có hiệu lực |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.6. Quyết định rút ngắn thời gian thử thách án treo |
|||
|
Số Quyết định |
|
|
|
|
Ngày ra quyết định |
|
||
|
Tòa án ra quyết định |
|
||
|
Thời gian được rút ngắn |
|
||
|
Ngày có hiệu lực |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.7. Quyết định tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù |
|||
|
Số Quyết định |
|
|
|
|
Ngày ra quyết định |
|
||
|
Tòa án ra quyết định |
|
||
|
Thời gian tạm đình chỉ |
|
||
|
Ngày có hiệu lực |
|
||
|
Cơ quan theo dõi, quản lý |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.8. Giấy chứng nhận đã chấp hành xong án phạt tù/án phạt cải tạo không giam giữ/thời gian thử thách án treo |
|||
|
Số Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
Ngày cấp chứng nhận |
|
||
|
Cơ quan chứng nhận |
|
||
|
Án phạt đã chấp hành xong |
|
||
|
Về nơi cư trú tại |
|
||
|
Hình phạt bổ sung tiếp tục phải chấp hành |
|
||
|
Ngày chấp hành xong án phạt |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.9. Văn bản thông báo kết quả thi hành án phạt trục xuất |
|||
|
Số văn bản |
|
|
|
|
Ngày ra thông báo |
|
||
|
Cơ quan ra thông báo |
|
||
|
Nội dung thông báo |
|
||
|
Ngày thi hành xong án phạt |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.10. Quyết định tiếp nhận chuyển giao |
|||
|
Số Quyết định |
|
|
|
|
Ngày ra quyết định |
|
||
|
Cơ quan ra quyết định |
|
||
|
Nội dung quyết định |
|
||
|
Ngày có hiệu lực |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.11. Quyết định thi hành quyết định tiếp nhận chuyển giao/Thông báo về việc thực hiện quyết định dẫn độ |
|||
|
Số văn bản |
|
|
|
|
Ngày ra văn bản |
|
||
|
Cơ quan ra văn bản |
|
||
|
Nội dung văn bản |
|
||
|
Ngày có hiệu lực |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.12. Giấy chứng nhận đã chấp hành xong án phạt cấm cư trú, án phạt quản chế, án phạt tước đi một số quyền công dân, án phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định |
|||
|
Số văn bản |
|
|
|
|
Ngày ra văn bản |
|
||
|
Cơ quan chứng nhận |
|
||
|
Nội dung chứng nhận |
|
||
|
Ngày chấp hành xong án phạt |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.13. Quyết định ân giảm án phạt tử hình |
|||
|
Số Quyết định |
|
|
|
|
Ngày ra quyết định |
|
||
|
Cơ quan ra quyết định |
|
||
|
Nội dung quyết định |
|
||
|
Ngày có hiệu lực |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.14. Quyết định thi hành án phạt tiền, án phạt tịch thu tài sản, án phí và nghĩa vụ dân sự khác |
|||
|
Số Quyết định |
|
|
|
|
Ngày ra quyết định |
|
||
|
Cơ quan ra quyết định |
|
||
|
Các khoản phải thi hành |
|
||
|
Ngày có hiệu lực |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.15. Quyết định miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu phải nộp ngân sách Nhà nước |
|||
|
Số Quyết định |
|
|
|
|
Ngày ra quyết định |
|
||
|
Cơ quan ra quyết định |
|
||
|
Nội dung quyết định |
|
||
|
Ngày có hiệu lực |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.16. Quyết định đình chỉ thi hành án dân sự |
|||
|
Số Quyết định |
|
|
|
|
Ngày ra quyết định |
|
||
|
Cơ quan ra quyết định |
|
||
|
Nội dung quyết định |
|
||
|
Ngày có hiệu lực |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.17. Giấy xác nhận kết quả thi hành án dân sự |
|||
|
Số văn bản |
|
|
|
|
Ngày ra văn bản |
|
||
|
Cơ quan xác nhận |
|
||
|
Nội dung xác nhận (toàn bộ/một phần) |
|
||
|
Nghĩa vụ dân sự còn phải thi hành (nếu có) |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.18. Văn bản xác nhận đã chấp hành xong án phạt tiền, tịch thu tài sản, án phí và các nghĩa vụ dân sự khác trong bản án hình sự |
|||
|
Số văn bản |
|
|
|
|
Ngày ra văn bản |
|
||
|
Cơ quan xác nhận |
|
||
|
Nội dung xác nhận |
|
||
|
Ngày chấp hành xong |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.19. Giấy chứng nhận đặc xá |
|||
|
Số giấy chứng nhận |
|
|
|
|
Ngày ra văn bản |
|
||
|
Cơ quan cấp giấy chứng nhận |
|
||
|
Đã chấp hành xong hình phạt tù theo quyết định đặc xá số |
|
||
|
Được đặc xá tha tù trước thời hạn kể từ ngày |
|
||
|
Về nơi cư trú tại |
|
||
|
Hình phạt bổ sung tiếp tục phải thi hành |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.20. Giấy chứng nhận đại xá |
|||
|
Số giấy chứng nhận |
|
|
|
|
Ngày ra văn bản |
|
||
|
Cơ quan cấp giấy chứng nhận |
|
||
|
Được miễn trách nhiệm hình sự theo quyết định đại xá số |
|
||
|
Được đại xá tha tù trước thời hạn kể từ ngày |
|
||
|
Về nơi cư trú tại |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
2.21. Quyết định, giấy chứng nhận, giấy xác nhận, văn bản thông báo khác |
|||
|
Tên văn bản: |
|||
|
Số văn bản |
|
|
|
|
Ngày ra văn bản |
|
||
|
Cơ quan ban hành văn bản |
|
||
|
Nội dung văn bản |
|
||
|
Ngày có hiệu lực |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
3. GIÁM ĐỐC THẨM/TÁI THẨM |
|||
|
3.1. Quyết định giám đốc thẩm |
|||
|
Số Quyết định |
|
|
|
|
Ngày ra quyết định |
|
||
|
Tòa án ra quyết định |
|
||
|
Nội dung quyết định |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
3.2. Quyết định tái thẩm |
|||
|
Số Quyết định |
|
|
|
|
Ngày ra quyết định |
|
||
|
Tòa án ra quyết định |
|
||
|
Nội dung quyết định |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
4. HÀNH VI PHẠM TỘI MỚI |
|||
|
Số Quyết định |
|
|
|
|
Ngày ra quyết định |
|
|
|
|
Cơ quan ra quyết định |
|
|
|
|
Nội dung quyết định |
|
|
|
|
Ghi chú |
|
|
|
|
5. XÓA ÁN TÍCH |
|||
|
5.1. Quyết định xóa án tích |
|||
|
Số Quyết định |
|
|
|
|
Ngày ra quyết định |
|
||
|
Tòa án ra quyết định |
|
||
|
Nội dung quyết định |
|
||
|
Ngày có hiệu lực |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
|
5.2. Xác minh điều kiện đương nhiên xóa án tích |
|||
|
Ngày xác minh |
|
|
|
|
Nơi thực hiện xác minh |
|
||
|
Kết quả xác minh |
|
||
|
Căn cứ |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
IV. THÔNG TIN VỀ CẤM ĐẢM NHIỆM CHỨC VỤ, THÀNH LẬP, QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ
|
NỘI DUNG THÔNG TIN |
Ngày cập nhật |
Người cập nhật |
|
|
Số Quyết định |
|
|
|
|
Ngày ra quyết định |
|
||
|
Tòa án ra quyết định |
|
||
|
Chức vụ bị cấm đảm nhiệm |
|
||
|
Thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã |
|
||
|
Ghi chú |
|
||
___________________
1 Tình trạng công dân: còn sống/đã chết
Quy định về việc lập lý lịch tư pháp
Theo Điều 5 Thông tư 101/2026/TT-BCA, việc lập lý lịch tư pháp được quy định như sau:
+ Cục Hồ sơ nghiệp vụ, Phòng Hồ sơ nghiệp vụ Công an cấp tỉnh lập lý lịch tư pháp đối với các thông tin, tài liệu do đơn vị tiếp nhận theo quy định tại Điều 26 và Điều 38 Luật Lý lịch tư pháp.
+ Lý lịch tư pháp (Biểu mẫu số 01) được lập dưới dạng dữ liệu điện tử.
- Mỗi lý lịch tư pháp có một mã số duy nhất để quản lý. Mã số Lý lịch tư pháp là số định danh cá nhân của công dân Việt Nam, số định danh người nước ngoài, số định danh cá nhân cho người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch do hệ thống định danh và xác thực điện tử cung cấp.
- Trường hợp lập lý lịch tư pháp cho người chưa có định danh cá nhân, hệ thống thông tin lý lịch tư pháp tự động sinh ra mã số phù hợp với quy tắc về cấp số định danh cá nhân.

+ Lập Lý lịch tư pháp của người bị kết án trên cơ sở bản án có hiệu lực pháp luật.
- Trường hợp nhận được quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm thì lập lý lịch tư pháp trên cơ sở bản án sơ thẩm có hiệu lực pháp luật.
- Trường hợp bản án phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án để điều tra lại hoặc xét xử lại thì chưa lập lý lịch tư pháp mà chờ bản án có hiệu lực pháp luật để lập lý lịch tư pháp.
- Trường hợp không lập lý lịch tư pháp:
-
Trường hợp nhận được bản án hình sự, trích lục bản án hình sự có hiệu lực pháp luật tuyên bị cáo vô tội hoặc tuyên miễn trách nhiệm hình sự;
-
Trường hợp nhận được bản án phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ vụ án;
-
Trường hợp nhận được quyết định đình chỉ việc chấp hành án phạt tù trong trường hợp người đang chấp hành án phạt tù chết, thông báo phạm nhân chết trước khi nhận được bản án, trích sao bản án hình sự hoặc các quyết định, giấy chứng nhận khác có liên quan đến án tích của người đó;
-
Trường hợp nhận được quyết định thi hành án tử hình trước khi nhận được bản án hoặc trích lục bản án hình sự hoặc các quyết định, giấy chứng nhận khác có liên quan đến án tích của người đó.
+ Lập lý lịch tư pháp của người bị cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã trên cơ sở quyết định tuyên bố phá sản của Tòa án.
Xem thêm: Từ 01/7/2026, Phiếu lý lịch tư pháp điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 01/2026/LLTP: Lý lịch tư pháp mới nhất 2026 theo Thông tư 101/2026/TT-BCA.
RSS