- 1. Mẫu số 01/XSBHĐC:Tờ khai thuế TNCN đối với hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp
- 2. Mẫu số 01/BK-XSBHĐC:Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp
- 3. Hồ sơ khai thuế GTGT, thuế TNCN đối với trường hợp tổ chức, cá nhân khấu trừ khai thuế thay, nộp thuế thay
1. Mẫu số 01/XSBHĐC:Tờ khai thuế TNCN đối với hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp
Mẫu Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với doanh nghiệp xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác) mới nhất hiện nay là mẫu số 01/XSBHĐC áp dụng theo Thông tư 18/2026/TT-BTC.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với doanh nghiệp xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác)
|
[01] Kỳ tính thuế: |
[01a] Tháng…năm… [01b] Quý….năm….. |
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ: …
[04] Tên người nộp thuế: ..............................................................
[05] Mã số thuế:...............................................................................
[06] Tên đại lý thuế (nếu có): ........................................................
[07] Mã số thuế:................................................................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Số phát sinh trong kỳ |
Số lũy kế |
|
I |
Doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số |
|||
|
1 |
Tổng doanh thu trả trong kỳ |
[08] |
|
|
|
2 |
Tổng doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế |
[09] |
|
|
|
3 |
Tổng số thuế TNCN phát sinh |
[10] |
|
|
|
4 |
Tổng số thuế thu TNCN đã khấu trừ |
[11] |
|
|
|
II |
Doanh thu từ hoạt động đại lý bảo hiểm |
|||
|
1 |
Tổng doanh thu trả trong kỳ |
[12] |
|
|
|
2 |
Tổng doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế |
[13] |
|
|
|
3 |
Tổng số thuế TNCN phát sinh |
[14] |
|
|
|
4 |
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ |
[15] |
|
|
|
III |
Thu nhập từ tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác |
|||
|
1 |
Tổng thu nhập trả thuộc diện khấu trừ |
[16] |
|
|
|
2 |
Tổng số thuế TNCN phát sinh |
[17] |
|
|
|
3 |
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ |
[18] |
|
|
|
IV |
Doanh thu từ hoạt động bán hàng đa cấp |
|||
|
1 |
Tổng doanh thu trả trong kỳ |
[19] |
|
|
|
2 |
Tổng doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế |
[20] |
|
|
|
3 |
Tổng số thuế TNCN phát sinh |
[21] |
|
|
|
4 |
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ |
[22] |
|
|
|
V |
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ [23]=[11]+[15]+[18]+[22] |
[23] |
|
|
(TNCN: Thu nhập cá nhân)
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: ………… Chứng chỉ hành nghề số:.......... |
|
Ghi chú:
- Tờ khai này áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác theo quy định tại Thông tư này. Đối với doanh nghiệp xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá theo quy định tại Thông tư hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
2. Mẫu số 01/BK-XSBHĐC:Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp
Mẫu Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp (Kèm theo Tờ khai 01/XSBHĐC kê khai vào hồ sơ khai thuế của kỳ tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế) mới nhất hiện nay là mẫu số 01/BK-XSBHĐC áp dụng theo Thông tư 18/2026/TT-BTC như sau:
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CÓ PHÁT SINH DOANH THU
TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ XỔ SỔ, ĐẠI LÝ BẢO HIỂM, BÁN HÀNG ĐA CẤP
(Kèm theo Tờ khai 01/XSBHĐC kê khai vào hồ sơ khai thuế của kỳ tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Năm …..
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ: …
[04] Tên người nộp thuế:.....................................................
[05] Mã số thuế:...................................................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Họ tên cá nhân |
Mã số thuế/Số định danh cá nhân |
Doanh thu trong năm |
Doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế trong năm |
Số thuế đã khấu trừ trong năm |
|
[06] |
[07] |
[08] |
[09] |
[10] |
[11] |
|
I |
Đối với hoạt động đại lý xổ số |
||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[09.1] |
[10.1] |
[11.1] |
|
|
II |
Đối với hoạt động đại lý bảo hiểm |
||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[09.2] |
[10.2] |
[11.2] |
|
|
III |
Đối với hoạt động trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác |
||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[09.3] |
[10.3] |
[11.3] |
|
|
IV |
Đối với hoạt động bán hàng đa cấp |
||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[09.4] |
[10.4] |
[11.4] |
|
|
V |
TỔNG CỘNG |
[12] |
[13] |
[14] |
|
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: ……… Chứng chỉ hành nghề số:........ |
|
3. Hồ sơ khai thuế GTGT, thuế TNCN đối với trường hợp tổ chức, cá nhân khấu trừ khai thuế thay, nộp thuế thay
Theo khoản 2 Điều 4 Thông tư 18/2026/TT-BTC, hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân đối với trường hợp tổ chức, cá nhân khấu trừ khai thuế thay, nộp thuế thay được quy định như sau:
- Đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức là Tờ khai theo Mẫu số 01/TCKT và Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo Mẫu số 01/BK-KTHTKD ban hành kèm theo Thông tư này.
- Đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản, trừ hoạt động kinh doanh lưu trú là Tờ khai theo Mẫu số 01/TCKT và Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản theo Mẫu số 02/BK-KTBĐS ban hành kèm theo Thông tư này.
- Đối với doanh nghiệp xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác, hồ sơ gồm:
-
Tờ khai theo Mẫu số 01/XSBHĐC ban hành kèm theo Thông tư này;
-
Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp theo Mẫu số 01/BK-XSBHĐC ban hành kèm theo Thông tư này và gửi kèm theo Tờ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế.
Xem thêm: Bổ sung quy định về thông báo tài khoản ngân hàng và ví điện tử đối với hộ kinh doanh
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 01/XSBHĐC:Tờ khai thuế TNCN đối với hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp theo Thông tư 18/2026/TT-BTC.
RSS