Mẫu số 05/TNDN: Tờ khai thuế TNDN áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của DNNN
Mẫu Tờ khai thuế TNDN áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu số 05/TNDN tại phụ lục I áp dụng theo Thông tư 89/2026/TT-BTC:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài)
[01] Kỳ tính thuế: Từng lần phát sinh ngày...........tháng.........năm...........
[02] Lần đầu [03] Bổ sung lần thứ:…
1. Bên chuyển nhượng vốn
[04] Tên tổ chức có vốn chuyển nhượng...................................
[05] Quốc tịch:..............................................
[06] Địa chỉ trụ sở chính:................................
2. Bên nhận chuyển nhượng vốn
[07] Tên tổ chức/cá nhân nhận vốn chuyển nhượng:.....................
[08] Quốc tịch:.................................................
[09] Địa chỉ trụ sở chính:.....................................
[10] Mã số thuế (nếu có):....................................
[11] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):...............
[12] Mã số thuế: .................................................
[13] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số.................ngày...................
[14] Tên doanh nghiệp có vốn được chuyển nhượng:............................
[15] Mã số thuế (nếu có): ..............................................
[16] Hợp đồng chuyển nhượng: Số: ................ ngày ......... tháng .......... năm ............
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Số tiền |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
A |
Không phát sinh thu nhập (đánh dấu 'X') |
[17] |
|
|
B |
Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp |
|
|
|
1 |
Doanh thu tính thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn phát sinh tại Việt Nam |
[18] |
|
|
2 |
Tỷ lệ tính thuế TNDN (%) |
[19] |
|
|
3 |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp [20]=[18]x[19] |
[20] |
|
|
4 |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp miễn, giảm theo Hiệp định |
[21] |
|
|
5 |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp sau miễn, giảm [22]=[20]-[21] |
[22] |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:.............................. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:....... |
..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
Ghi chú:
1. TNDN: Thu nhập doanh nghiệp;
2. Chỉ tiêu [17]: áp dụng đối với trường hợp giao dịch tái cơ cấu sở hữu của các công ty trong nội bộ tập đoàn không làm thay đổi công ty mẹ tối cao của các bên tham gia có sở hữu trực tiếp, gián tiếp doanh nghiệp tại Việt Nam sau tái cơ cấu và không phát sinh thu nhập theo quy định tại điểm i khoản 3 Điều 12 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.
Thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp
Theo Điều 3 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025, thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và thu nhập khác, bao gồm:
- Thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng quyền góp vốn, chuyển nhượng chứng khoán;
- Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, trừ thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản;
- Thu nhập từ chuyển nhượng dự án đầu tư, chuyển nhượng quyền tham gia dự án đầu tư, chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản;
- Thu nhập từ chuyển nhượng, cho thuê, thanh lý tài sản, trong đó có các loại giấy tờ có giá, trừ bất động sản;
- Thu nhập từ quyền sử dụng, quyền sở hữu tài sản, bao gồm cả thu nhập từ quyền sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ;
- Thu nhập từ lãi tiền gửi, lãi cho vay vốn, bán ngoại tệ, trừ thu nhập từ hoạt động tín dụng của tổ chức tín dụng;

- Khoản trích trước vào chi phí nhưng không sử dụng hoặc sử dụng không hết mà doanh nghiệp không hạch toán điều chỉnh giảm chi phí được trừ; khoản nợ khó đòi đã xóa nay đòi được; khoản nợ phải trả không xác định được chủ nợ; khoản thu nhập từ kinh doanh của những năm trước bị bỏ sót nay phát hiện ra;
- Chênh lệch giữa thu về tiền phạt, tiền bồi thường do vi phạm hợp đồng kinh tế hoặc thưởng do thực hiện tốt cam kết theo hợp đồng;
- Các khoản tài trợ, tặng cho bằng tiền hoặc hiện vật nhận được;
- Chênh lệch do đánh giá lại tài sản theo quy định của pháp luật để góp vốn, điều chuyển khi sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi chủ sở hữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp;
- Thu nhập từ hợp đồng hợp tác kinh doanh;
- Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh ở nước ngoài;
- Thu nhập của đơn vị sự nghiệp công lập đối với các hoạt động cho thuê tài sản công;
- Các khoản thu nhập khác, trừ các khoản thu nhập được miễn thuế quy định tại Điều 4 của Luật này.
Thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam của doanh nghiệp nước ngoài quy định tại điểm c, điểm d khoản 2 Điều 2 của Luật này là thu nhập nhận được có nguồn gốc từ Việt Nam, không phụ thuộc vào địa điểm tiến hành kinh doanh.
Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ở nước ngoài có phát sinh thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại nước ngoài trong kỳ tính thuế được trừ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo quy định của nước tiếp nhận đầu tư vào số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp ở Việt Nam, nhưng không được vượt quá số thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp của Việt Nam.
Xem thêm: Người nộp thuế không phải nộp lại giấy tờ cơ quan thuế đã có từ 01/7/2026
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 05/TNDN:Tờ khai thuế TNDN áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của DNNN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
RSS