Mẫu số 02/TK-SDDPNN: Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với tổ chức)

LuatVietnam cung cấp mẫu Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp áp dụng đối với tổ chức mới nhất hiện nay là mẫu số 02/TK-SDDPNN của phụ lục I được quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 02/TK-SDDPNN: Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 

Mẫu Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với tổ chức) mới nhất hiện nay là mẫu số 02/TK-SDDPNN tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Áp dụng đối với tổ chức)

[01] Kỳ tính thuế: Năm .......

[02] Lần đầu:           [03] Bổ sung lần thứ:…  

1. Người nộp thuế:                            

[04] Tên người nộp thuế: ......................................

[05] Mã số thuế: .................................................

[06] Địa chỉ trụ sở:

[06.1] Số nhà: .................................[06.2] Đường/phố: .................

[06.3] Tổ/thôn: ...............................[06.4] Xã/phường/đặc khu: ................

[06.5] Tỉnh/thành phố: ........................................

2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):                          

[07] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: .................

[08] Mã số thuế: ..........................................

[09] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ............. Ngày: .................

3. Thửa đất chịu thuế:

[10] Thông tin người sử dụng đất:

STT

Tên tổ chức/cá nhân

Mã số thuế

Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu

Tỷ lệ

1

 

 

 

 

 

 

 

 

[11] Nguồn gốc thửa đất (đất được nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho, nhận góp vốn, …): ..............................

Trường hợp thửa đất có nguồn gốc nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho, nhận góp vốn: .................................................

      [11.1] Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao quyền sử dụng đất:.................

      [11.2] Mã số thuế:...........................................

      [11.3] Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu:..........................

      [11.4] Mã phi nông nghiệp (nếu có):............................

[12] Địa chỉ thửa đất:

[12.1] Số nhà: ................................[12.2] Đường/phố: ....................

[12.3] Tổ/thôn: ..............................[12.4] Xã/phường/đặc khu: ..............

[12.5] Tỉnh/thành phố: .....................................

[13] Đã có giấy chứng nhận:

[13.1] Số giấy chứng nhận: ...............[13.2] Ngày cấp: .......................

[13.3] Thửa đất số: ....................[13.4] Tờ bản đồ số: ......................

[13.5] Diện tích:....................[13.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng:…...................

[14] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: .........................................

[15] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: .........................

4. Miễn, giảm thuế [16]:

[16.1] Trường hợp miễn, giảm (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế): .............

[16.2] Kỳ tính thuế/ Khoảng thời gian đề nghị miễn, giảm: ....................

 <Trường hợp người nộp thuế đề nghị miễn thuế, giảm thuế thì người nộp thuế nộp bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc diện được miễn thuế, giảm thuế cùng hồ sơ khai thuế. Cơ quan thuế căn cứ nội dung kê khai tại mục này để quyết định miễn thuế, giảm thuế theo quy định pháp luật, người nộp thuế không phải làm hồ sơ đề nghị miễn thuế, giảm thuế.>.

5. Căn cứ tính thuế

[17] Diện tích đất thực tế sử dụng: .........................................

[18] Thông tin xác định giá đất:    

       [18.1] Loại đất/ Mục đích sử dụng: .....................................

       [18.2] Tên đường/vùng: ..................[18.3] Đoạn đường/khu vực:…...............

       [18.4] Loại đường: ..........................[18.5] Vị trí/hạng: ................

       [18.6] Giá đất: .................................[18.7] Hệ số (đường/hẻm…): ...................

       [18.8] Giá 1 m2 đất (Giá theo mục đích sử dụng):..........................

6. Tính thuế

6.1. Đất ở (tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh)

Tính trên diện tích có quyền sử dụng

[19] Diện tích: ................. [20] Số thuế phải nộp ([20] = [19]x[18.8]x0,03%):.......................

6.2. Đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư - Tính trên diện tích sàn có quyền sử dụng

[21] Diện tích: ................. [22] Hệ số phân bổ: ..............................

[23] Số thuế phải nộp ([23]=[21]x[22]x[18.8]x0,03%): ......................

6.3. Đất sản xuất kinh doanh – Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích:

[24] Diện tích: .................. [25] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ............................. (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).

[26] Số thuế phải nộp ([26] = [24]x[25]x[18.8]x0,03%):.........................

6.4. Đất sử dụng không đúng mục đích:

[27] Mục đích đang sử dụng: ..................................

[28] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ............................ (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).

[29] Diện tích: ................. [30] Giá 1m2 đất: ............................

[31] Số thuế phải nộp ([31]=[29]x[30]x[28]x0,15%): .......................

6.5. Đất chưa sử dụng theo đúng quy định:

[32] Diện tích: ..................................................

[33] Số thuế phải nộp ([33]=[32]x[18.8]x0,15%): ............................

6.6. Đất lấn, chiếm:                                           

[34] Mục đích đang sử dụng: ....................................

[35] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ............................ (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).

[36] Diện tích:…................. [37] Giá 1m2 đất: ...........................

[38] Số thuế phải nộp ([38]=[36]x[37]x[35]x0,2%): .......................

7. Tổng số thuế phải nộp trước miễn, giảm [39] ([39]=[20]+[23]+[26]+[31]+[33]+[38]): ...............................................................

8. Số thuế được miễn, giảm [40]: ...................................

9. Tổng số thuế phải nộp [41] ([41]=[39]-[40]): .....................

10. Nộp cho cả thời kỳ ổn định (trong chu kỳ ổn định 5 năm) [42] ([42]=[41]x (5 hoặc số năm còn lại của chu kỳ ổn định): ...................................

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

 

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN

DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ

Họ và tên:.............................

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên

môn về thuế số:....................

 ..., ngày....... tháng....... năm.......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 

Theo điểm c khoản 1 Điều 25 Thông tư 89/2026/TT-BTC, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

- Người nộp thuế là tổ chức nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp hoặc kể từ ngày phát sinh thay đổi căn cứ tính thuế dẫn đến tăng, giảm số thuế phải nộp.

- Trường hợp phát sinh sự kiện dẫn đến thay đổi người nộp thuế thì người nộp thuế trước thời điểm phát sinh thay đổi có trách nhiệm khai thuế, nộp thuế và thực hiện nghĩa vụ liên quan đối với thời gian thực tế sử dụng đất. 

Mẫu số 02/TK-SDDPNN: Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với tổ chức)
Mẫu số 02/TK-SDDPNN: Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với tổ chức) (Ảnh minh họa)

- Trường hợp chưa thực hiện hoặc thực hiện chưa đầy đủ nghĩa vụ khai thuế, nộp thuế thì phải hoàn thành nghĩa vụ thuế và bị xử lý vi phạm hành chính về thuế theo quy định. Người nộp thuế mới có trách nhiệm nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày được công nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.

- Trong chu kỳ ổn định, hằng năm, người nộp thuế không phải kê khai lại thuế sử dụng đất phi nông nghiệp nếu không có sự thay đổi về người nộp thuế và các yếu tố dẫn đến thay đổi số thuế phải nộp;

- Người nộp thuế là hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp hoặc kể từ ngày phát sinh thay đổi căn cứ tính thuế dẫn đến tăng, giảm số thuế phải nộp, trừ trường hợp thay đổi giá của 1 m2 đất theo bảng giá đất tại từng tỉnh.

- Trường hợp phát sinh sự kiện dẫn đến thay đổi người nộp thuế thì người nộp thuế trước thời điểm phát sinh thay đổi có trách nhiệm khai thuế, nộp thuế và thực hiện nghĩa vụ liên quan đối với thời gian thực tế sử dụng đất. 

- Trường hợp chưa thực hiện hoặc thực hiện chưa đầy đủ nghĩa vụ khai thuế, nộp thuế thì phải hoàn thành nghĩa vụ thuế và bị xử lý vi phạm hành chính về thuế theo quy định. Người nộp thuế mới có trách nhiệm nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày được công nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.

- Hàng năm, người nộp thuế không phải kê khai lại nếu không có sự thay đổi về người nộp thuế và các yếu tố dẫn đến thay đổi số thuế phải nộp.

- Người nộp thuế nộp hồ sơ khai tổng hợp chậm nhất ngày 31 tháng 3 của năm dương lịch tiếp theo năm tính thuế.

Xem thêm: Người nộp thuế không phải nộp lại giấy tờ cơ quan thuế đã có từ 01/7/2026

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 02/TK-SDDPNN: Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với tổ chức) theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Mẫu số 06/TNDN: Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ DN dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với BĐS)

Mẫu số 06/TNDN: Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ DN dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với BĐS)

Mẫu số 06/TNDN: Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ DN dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với BĐS)

Mẫu Tờ khai thuế TNDN áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ DN dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với BĐS mới nhất hiện nay là mẫu số 06/TNDN của phụ lục I được quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 07/TNDN: Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư của Quỹ đầu tư chứng khoán)

Mẫu số 07/TNDN: Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư của Quỹ đầu tư chứng khoán)

Mẫu số 07/TNDN: Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư của Quỹ đầu tư chứng khoán)

LuatVietnam cung cấp mẫu Tờ khai thuế TNDN áp dụng đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư của Quỹ đầu tư chứng khoán mới nhất hiện nay là mẫu số 07/TNDN của phụ lục I được quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 01-1/TAIN: Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện

Mẫu số 01-1/TAIN: Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện

Mẫu số 01-1/TAIN: Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện

Mẫu Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện mới nhất hiện nay là mẫu số 01-1/TAIN của phụ lục I được quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 01/TMĐN: Tờ khai tiền thuê đất (Áp dụng cho đối tượng chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất của Nhà nước)

Mẫu số 01/TMĐN: Tờ khai tiền thuê đất (Áp dụng cho đối tượng chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất của Nhà nước)

Mẫu số 01/TMĐN: Tờ khai tiền thuê đất (Áp dụng cho đối tượng chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất của Nhà nước)

Mẫu Tờ khai tiền thuê đất áp dụng cho đối tượng chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất của Nhà nước mới nhất hiện nay là mẫu số 01/TMĐN của phụ lục I được quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 02/LPTB: Tờ khai lệ phí trước bạ (Áp dụng đối với tàu thuyền và tài sản khác trừ nhà, đất)

Mẫu số 02/LPTB: Tờ khai lệ phí trước bạ (Áp dụng đối với tàu thuyền và tài sản khác trừ nhà, đất)

Mẫu số 02/LPTB: Tờ khai lệ phí trước bạ (Áp dụng đối với tàu thuyền và tài sản khác trừ nhà, đất)

Mẫu Tờ khai lệ phí trước bạ áp dụng đối với tàu thuyền và tài sản khác trừ nhà, đất mới nhất hiện nay là mẫu số 02/LPTB được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.