1. Mẫu số 01/BĐS: Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản
Mẫu Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản (Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê bất động sản trừ hoạt động kinh doanh lưu trú trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế) mới nhất hiện nay là mẫu số 01/BĐS ban hành kèm theo Thông tư 18/2026/TT-BTC.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN
(Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê bất động sản trừ hoạt động kinh doanh lưu trú trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế)
|
□ Cá nhân cho thuê bất động sản thông báo doanh thu năm từ 500 triệu đồng trở xuống □ Cá nhân cho thuê bất động sản có doanh thu năm trên 500 triệu đồng |
|
|
[01] Kỳ tính thuế: |
[01a] 6 tháng đầu năm [01b] 6 tháng cuối năm [01c] Năm …… |
|
[02] Lần đầu: □ |
[03] Bổ sung lần thứ:.... |
[04] Người nộp thuế: ..............................................................
[05] Mã số thuế: ........................................................................
[06] Mã địa điểm kinh doanh nơi nộp tờ khai:..........................
[06.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ......................................
[06.2] Xã/phường/đặc khu :.........................................................
[06.3] Tỉnh/TP:.............................................................................
[07] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): .............
[07.1] Mã số thuế: .....................................................................
[07.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số .................. ngày ..... tháng ..... năm .......
[08] Tên đại lý thuế (nếu có): ..................................................
[08.1] Mã số thuế: ......................................................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Số tiền |
|
1 |
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ |
[09] |
|
|
2 |
Doanh thu tính thuế TNCN được trừ |
[10] |
|
|
3 |
Tổng số thuế GTGT phải nộp [11] = [09] x5% |
[11] |
|
|
6 |
Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [12]= ([09] – [10]) x 5% |
[12] |
|
|
7 |
Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng (nếu có) |
[13] |
|
|
8 |
Tổng số thuế TNCN phải nộp từ nhận tiền phạt, bồi thường (nếu có) [14] = [13] x 5% |
[14] |
|
|
9 |
Tổng số thuế TNCN phải nộp [15]=[12]+[14] |
[15] |
|
|
10 |
Số thuế TNCN được miễn |
[16] |
|
|
11 |
Số thuế TNCN còn phải nộp |
[17] |
|
|
12 |
Tổng số thuế còn phải nộp [18]=[11]+[17] |
[18] |
|
(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
B. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Mã địa điểm kinh doanh |
Nội dung các khoản nộp NSNN |
Số tiền |
Chương |
Tiểu mục |
Địa bàn hành chính |
Cơ quan thu |
Cơ quan thuế |
Hạn nộp thuế |
|
[19] |
[20] |
[21] |
[22] |
[23] |
[24] |
[25] |
[26] |
[27] |
[28] |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[29] |
|
|
|
|
|
|
||
Người nộp thuế còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo.
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: ................ Chứng chỉ hành nghề số: ......... |
…., ngày ... tháng ... năm ..… NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc (Ký, ghi rõ họ tên/Ký điện tử) |
Ghi chú:
- Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân ủy quyền theo quy định của pháp luật dân sự không bao gồm trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân.
- Cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê trên cùng địa bàn một tỉnh, thành phố hoặc khác tỉnh, thành phố, thực hiện khai thuế tổng hợp chung cho các bất động sản trên một (01) hồ sơ khai thuế và lựa chọn một (01) cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê để nộp hồ sơ khai thuế (trừ trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay). Cá nhân thực hiện kê khai doanh thu, số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp và nộp thuế theo từng địa điểm nơi có bất động sản cho thuê.
2. Mẫu số 01/BK-BĐS:Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê
Mẫu Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê (Kèm theo tờ khai 01/BĐS áp dụng đối với trường hợp cá nhân khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản) mới nhất hiện nay là mẫu số 01/BK-BĐS áp dụng theo Thông tư 18/2026/TT-BTC như sau:
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT BẤT ĐỘNG SẢN CHO THUÊ
(Kèm theo tờ khai 01/BĐS áp dụng đối với trường hợp cá nhân khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản)
[01] Người nộp thuế: ......................................................................
[02] Mã số thuế: ..............................................................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Địa chỉ bất động sản cho thuê |
Thông tin hợp đồng cho thuê |
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ |
Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế |
Tiền phạt tiền bồi thường |
Số thuế GTGT phải nộp |
Số thuế TNCN phải nộp |
|||
|
Địa chỉ |
Xã/phường/đặc khu |
Tỉnh/TP |
Tổng giá trị hợp đồng |
Thời gian cho thuê của hợp đồng |
||||||
|
[03] |
[04] |
[05] |
[06] |
[07] |
[08] |
[09] |
[10] |
[11] |
[12]=[09]x5% |
[13]=([09]-[10]+[11])x5% |
|
1 |
|
|
|
|
…/…/…-…/…/… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[14] |
|
[15] |
[16] |
[17] |
[18] |
[19] |
|||
|
Số thuế TNCN được miễn |
[20] |
|||||||||
|
Số thuế còn phải nộp |
[21] |
[22] |
||||||||
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: …………… Chứng chỉ hành nghề số:........ |
|
3. Hồ sơ thông báo doanh thu, kê khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Theo Điều 4 Thông tư 18/2026/TT-BTC, hồ sơ thông báo doanh thu, kê khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh được quy định như sau:
- Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân (bao gồm cả hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh) thông báo doanh thu thực tế phát sinh trong năm và kê khai các loại thuế khác theo Mẫu số 01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này.
- Đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với doanh thu tính thuế, hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và các loại thuế khác là Tờ khai theo Mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này.
- Đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm là Tờ khai thuế năm theo Mẫu số 01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này.
- Đối với cá nhân cho thuê bất động sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế là Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản theo Mẫu số 01/BĐS và Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản theo Mẫu số 01/BK-BĐS ban hành kèm theo Thông tư này.
Xem thêm: Bổ sung quy định về thông báo tài khoản ngân hàng và ví điện tử đối với hộ kinh doanh
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 01/BĐS:Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản theo Thông tư 18/2026/TT-BTC.
RSS