Mẫu số 01/BĐS: Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản

Bài viết cung cấp thông tin về mẫu Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản mới nhất hiện nay là mẫu số 01/BĐS cùng phụ lục kèm theo được quy định tại Thông tư 50/2026/TT-BTC.

1. Mẫu số 01/BĐS: Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản

Mẫu Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản (Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê bất động sản trừ hoạt động kinh doanh lưu trú trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế) mới nhất hiện nay là mẫu số 01/BĐS ban hành kèm theo Thông tư 50/2026/TT-BTC

 

Mẫu số: 01/BĐS
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

 

THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN

(Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê bất động sản trừ hoạt động kinh doanh lưu trú trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế)

□ Cá nhân cho thuê bất động sản thông báo doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống 

□ Cá nhân cho thuê bất động sản có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng

□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai cùng kỳ đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC

 

[01] Kỳ tính thuế:

[01a] 6 tháng đầu năm

[01b] 6 tháng cuối năm

[01c] Năm ……

[02] Lần đầu: □

[03] Bổ sung lần thứ:....

 

[04] Người nộp thuế: …………………………………

[05] Mã số thuế: ………………………………………

[06] Số tài khoản ngân hàng/Số hiệu ví điện tử: ……………

[06.1]  Tên chủ tài khoản: …………………………………

[06.2] Mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán/Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán: ……………………………………

[07] Mã địa điểm kinh doanh nơi nộp tờ khai: .................................

[07.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ......................................

[07.2] Xã/phường/đặc khu: ...........................................................

[07.3] Tỉnh/TP: ..............................................................................

[08] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ..............

[08.1] Mã số thuế: .......................................................................

[08.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ............... ngày ..... tháng ..... năm ........

[09] Tên đại lý thuế (nếu có): ......................................................

[09.1] Mã số thuế: ………………………………………………

A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN 

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

1

Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ

[10]

 

2

Doanh thu tính thuế TNCN được trừ

[11]

 

3

Tổng số thuế GTGT phải nộp [12] = [10] x5%

[12]

 

6

Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [13]= ([10] – [11]) x 5%

[13]

 

7

Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng (nếu có)

[14]

 

8

Tổng số thuế TNCN phải nộp từ nhận tiền phạt, bồi thường (nếu có) [15] = [14] x 5%

[15]

 

9

Tổng số thuế TNCN phải nộp [16]=[13]+[15]

[16]

 

10

Số thuế TNCN được miễn

[17]

 

11

Số thuế TNCN còn phải nộp

[18]

 

12

Tổng số thuế còn phải nộp [19]=[12]+[18]

[19]

 

(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)

B. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam 

STT

Mã địa điểm kinh doanh

Nội dung các khoản nộp NSNN

Số tiền

Chương

Tiểu mục

Địa bàn hành chính

Cơ quan thu

Cơ quan thuế

Hạn nộp thuế

[20]

[21]

[22]

[23]

[24]

[25]

[26]

[27]

[28]

[29]

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

[30]

 

 

 

 

 

 

Người nộp thuế còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo.

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ............................
Chứng chỉ hành nghề số: .........

………., ngày ... tháng ... năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên/Ký điện tử)

 

 

__________________________

Ghi chú: 

- Chỉ tiêu [06], [06.1], [06.2]: khai một lần khi cá nhân chưa gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử với cơ quan thuế hoặc hợp đồng cho thuê bất động sản chưa có thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử.

- Chỉ tiêu [08]: Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân ủy quyền theo quy định của pháp luật dân sự (không bao gồm trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân). 

-  Cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê trên cùng địa bàn một tỉnh, thành phố hoặc khác tỉnh, thành phố, thực hiện khai thuế tổng hợp chung cho các bất động sản trên một (01) hồ sơ khai thuế và lựa chọn một (01) cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê để nộp hồ sơ khai thuế (trừ trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay). Cá nhân thực hiện kê khai doanh thu, số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp và nộp thuế theo từng địa điểm nơi có bất động sản cho thuê.

Mẫu số 01/BĐS: Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản
Mẫu số 01/BĐS: Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản (Ảnh minh họa)

2. Mẫu số 01/BK-BĐS:Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê

Mẫu Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê (Kèm theo tờ khai 01/BĐS áp dụng đối với trường hợp cá nhân khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản) mới nhất hiện nay là mẫu số 01/BK-BĐS áp dụng theo  Thông tư 18/2026/TT-BTC như sau:

 Phụ lục

BẢNG KÊ CHI TIẾT BẤT ĐỘNG SẢN CHO THUÊ

(Kèm theo tờ khai 01/BĐS áp dụng đối với trường hợp cá nhân khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản)

 

[01] Người nộp thuế: ......................................................................

[02] Mã số thuế: .............................................................................. 

                                                                                                                          Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

 

Địa chỉ bất động sản cho thuê

Thông tin hợp đồng cho thuê

Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ

Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế

Tiền phạt tiền bồi thường

Số thuế GTGT phải nộp

Số thuế TNCN phải nộp

Địa chỉ

Xã/phường/đặc khu

Tỉnh/TP

Tổng giá trị hợp đồng

Thời gian cho thuê của hợp đồng

[03]

[04]

[05]

[06]

[07]

[08]

[09]

[10]

[11]

[12]=[09]x5%

[13]=([09]-[10]+[11])x5%

1

 

 

 

 

…/…/…-…/…/…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

Tổng cộng

[14]

 

[15]

[16]

[17]

[18]

[19]

Số thuế TNCN được miễn

[20]

Số thuế còn phải nộp

[21]

[22]

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

 Họ và tên: ……………

 Chứng chỉ hành nghề số:........

…, ngày  ... tháng … năm …

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)

3. Hồ sơ thông báo doanh thu, kê khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

Theo Điều 4 Thông tư 18/2026/TT-BTC, hồ sơ thông báo doanh thu, kê khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh được quy định như sau:

- Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân (bao gồm cả hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh) thông báo doanh thu thực tế phát sinh trong năm và kê khai các loại thuế khác theo Mẫu số 01/TKN-CNKD.

- Đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với doanh thu tính thuế, hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và các loại thuế khác là Tờ khai theo Mẫu số 01/CNKD.

- Đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm là Tờ khai thuế năm theo Mẫu số 01/TKN-CNKD.

- Đối với cá nhân cho thuê bất động sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế là Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản theo Mẫu số 01/BĐS và Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản theo Mẫu số 01/BK-BĐS.

Xem thêm: Bổ sung quy định về thông báo tài khoản ngân hàng và ví điện tử đối với hộ kinh doanh

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 01/BĐS:Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản theo Thông tư 50/2026/TT-BTC.
1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
(1 đánh giá)
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Mẫu đơn đề nghị giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung trong nhà ở cũ thuộc tài sản công

Mẫu đơn đề nghị giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung trong nhà ở cũ thuộc tài sản công

Mẫu đơn đề nghị giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung trong nhà ở cũ thuộc tài sản công

Mẫu đơn đề nghị giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung trong nhà ở cũ thuộc tài sản công mới nhất hiện nay được quy định tại Quyết định 651/QĐ-BXD.

Mẫu đơn đề nghị gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài

Mẫu đơn đề nghị gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài

Mẫu đơn đề nghị gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài

LuatVietnam cung cấp mẫu đơn đề nghị gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài mới nhất hiện nay được quy định tại Quyết định 651/QĐ-BXD.