Mẫu Tờ khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
Mẫu Tờ khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản mới nhất đang được áp dụng hiện nay là mẫu số 03/BĐS-TNCN tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh: Ngày … tháng … năm ...
[02] Lần đầu: 🗆 [03.1] Bổ sung lần thứ:…
[03.2] Số Thông báo lần trước liền kề:….
I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
|
STT |
Họ và tên |
Mã số thuế/Số định danh cá nhân |
Ngày, tháng, năm sinh |
Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam) |
Điện thoại |
|
Diện tích sử dụng/Tỷ lệ sở hữu (%) |
||
|
Số |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
|||||||
|
[04.1] |
[04.2] |
[04.3] |
[04.4] |
[04.5] |
[04.6] |
[04.7] |
[04.8] |
[04.9] |
[04.10] |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[05] Tổ chức, cá nhân khai, nộp thuế thay (nếu có):...................................................
[06] Mã số thuế (nếu có): .....................................................................................................
[07] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ..............ngày ..... tháng ..... năm..........................
[08] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):............
[09] Mã số thuế: ....................................................................................................................
[10] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số ........................ ngày............................
II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
|
STT |
Họ và tên |
Mã số thuế/Số định danh cá nhân |
Ngày, tháng, năm sinh |
Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam) |
Tỷ lệ sở hữu (%) |
||
|
Số |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
|||||
|
[11.1] |
[11.2] |
[11.3] |
[11.4] |
[11.5] |
[11.6] |
[11.7] |
[11.8] |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[12] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất ☐
[13] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở ☐
[14] Quyền thuê đất, thuê mặt nước ☐
[15] Bất động sản khác ☐
IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[16] Giấy tờ về quyền sử dụng đất:
[16.1] Loại giấy tờ:........................................................................................................
[16.2] Số:………… [16.3] Nơi cấp:………………… [16.4] Ngày cấp:...............
[17] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:
[17.1] Số……………………..[17.2] Ngày: ..............................................................
[17.3] Tỷ lệ góp vốn: ....................................................................................................
[18] Hợp đồng chuyển nhượng trao đổi bất động sản:
[18.1] Số:………..… [18.2] Nơi lập…………. [18.3] Ngày lập: .........................
[18.4] Cơ quan chứng thực ………… [18.5] Ngày chứng thực: ............................
[19] Văn bản phân chia di sản thừa kế, quà tặng là bất động sản:
[19.1] Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng: .......................................................
[19.2] Ngày lập: .............................................................................................................
[19.3] Cơ quan chứng thực:...................................................................................
[19.4] Ngày chứng thực: ........................................................................................
[20] Thông tin về đất:
[20.1] Thửa đất số: ............................ ; [20.2] Tờ bản đồ số:.....................................
[20.3] Địa chỉ:........................................................................................................
[20.4] Xã/Phường/Đặc khu: .........................................................................................
[20.5] Tỉnh/thành phố:............................................................................................
[20.6] Loại đất, vị trí thửa đất (1, 2, 3, 4…)
|
STT |
Đường |
Đoạn đường |
Vị trí |
Loại đất |
Hệ số (nếu có) |
Diện tích (m2) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
[20.7] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…):..................................................................................................
[20.8] Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: …năm. Từ ngày …/……/… đến ngày: …/…./………
[20.9] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ............................................... đồng
[21] Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng
[21.1] Nhà ở riêng lẻ:
[21.2] Loại 1:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:............................... m2
[21.3] Loại 2:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:............................... m2
[21.4] Năm hoàn thành xây dựng:.............................................................................
[21.5] Nhà ở chung cư:
[21.6] Chủ dự án:.......................... [21.7] Địa chỉ dự án, công trình:...................
[21.8] Diện tích xây dựng:............ [21.9] Diện tích sàn xây dựng:.................. m2
[21.10] Diện tích sở hữu chung:.….m2 [21.11] Diện tích sở hữu riêng:........ m2
[21.12] Kết cấu:............ [21.13] Số tầng nổi:............ [21.14] Số tầng hầm:........
[21.15] Năm hoàn thành xây dựng:
[21.16] Nguồn gốc nhà:
Tự xây dựng ☐ [21.17] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):..
Chuyển nhượng ☐ [21.18] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà:.....................
[21.19] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):…........................................ đồng
[21.20] Công trình xây dựng (trừ nhà ở)
[21.21] Chủ dự án:........................ [21.22] Địa chỉ dự án, công trình.....................
[21.23] Loại công trình:............... Hạng mục công trình:……Cấp công trình:.....
[21.24] Diện tích xây dựng: ........ [21.25] Diện tích sàn xây dựng:................. m2;
[21.26] Hệ số (nếu có):
[21.27] Đơn giá:
[21.28] Giá trị công trình thực tế chuyển giao (nếu có): ................................ đồng
[22] Tài sản gắn liền với đất
[22.1] Loại tài sản gắn liền với đất:......................................
[22.2] Giá trị tài sản gắn liền với đất thực tế chuyển giao (nếu có):.............. đồng
V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN
[23] Loại thu nhập
[23.1] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản ☐
[23.2] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng ☐
[24] Giá trị chuyển nhượng bất động sản và tài sản khác gắn liền với đất:……... đồng
[25] Giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng:……………………….…........ đồng
[26] Miễn thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (chỉ khai trong trường hợp chủ sở hữu, đồng sở hữu được miễn thuế theo quy định):
|
STT |
Họ và tên |
Mã số thuế/Số định danh cá nhân |
Lý do cá nhân được miễn thuế đối với nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở duy nhất |
Lý do miễn khác |
|
[26.1] |
[26.2] |
[26.3] |
[26.4] |
[26.5] |
|
1 |
|
|
☐ |
|
|
2 |
|
|
☐ |
|
|
…. |
|
|
☐ |
|
VI. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:
- ....................................................................;
- ....................................................................;
Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên: …………………… Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.............. |
..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Xác nhận điện tử/Ký điện tử) |

Khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản
Theo điểm c.2 khoản 4 Điều 21 Thông tư 89/2026/TT-BTC, khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản như sau:
- Khai thuế, tạm nộp thuế hàng quý:
Người nộp thuế không phải nộp hồ sơ khai thuế quý nhưng phải xác định số thuế tạm nộp hàng quý theo quy định tại điểm b.2 khoản 4 Điều này để nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp vào ngân sách nhà nước cho từng tỉnh nơi có hoạt động chuyển nhượng bất động sản;
- Quyết toán thuế:
-
Người nộp thuế khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp chung cho toàn bộ hoạt động chuyển nhượng bất động sản trên toàn quốc tại trụ sở chính và nộp số tiền thuế phân bổ cho từng tỉnh nơi có hoạt động chuyển nhượng bất động sản.
-
Số thuế đã tạm nộp trong năm tại các tỉnh (không bao gồm số thuế đã tạm nộp cho doanh thu thu tiền theo tiến độ mà doanh thu này chưa được tính vào doanh thu tính thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm) được trừ vào số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản của từng tỉnh,
-
Nếu chưa trừ hết thì tiếp tục trừ vào số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo quyết toán tại trụ sở chính.
-
Trường hợp số thuế đã tạm nộp theo quý nhỏ hơn số thuế phải nộp theo quyết toán thuế trên tờ khai quyết toán tại trụ sở chính thì người nộp thuế phải nộp số thuế còn thiếu cho tỉnh nơi đóng trụ sở chính.
-
Trường hợp số thuế đã tạm nộp theo quý lớn hơn số thuế phải nộp theo quyết toán thuế thì được xác định là số thuế nộp thừa và xử lý theo quy định tại Điều 15 Luật Quản lý thuế và Điều 42 Thông tư này.
Xem thêm: Người nộp thuế không phải nộp lại giấy tờ cơ quan thuế đã có từ 01/7/2026
Trên đây là Mẫu Tờ khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản. Nếu bạn đọc có vướng mắc vui lòng liên hệ 19006192 để được hỗ trợ nhanh nhất.
RSS