Mẫu Bản cam kết tự nguyện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo

Mẫu này được ban hành kèm Nghị định 10/2015/NĐ-CP về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo.

https://cms.luatvietnam.vn/uploaded/Others/2019/08/28/ban-cam-ket-mang-thai-ho_2808152656.doc

 

Mang thai hộ vì mục đích nhân đạo là gì?

Đây là việc một người phụ nữ tự nguyện, không vì mục đích thương mại giúp mang thai cho cặp vợ chồng mà người vợ không thể mang thai và sinh con ngay cả khi đã sử dụng các biện pháp hỗ trợ sinh sản.

Lúc này, cơ sở y tế sẽ lấy noãn của người vợ và tinh trùng của người chồng để thụ tinh trong ống nghiệm, sau đó cấy vào tử cung của người phụ nữ tự nguyện mang thai để người này mang thai và sinh con (Căn cứ vào Điều 3 Luật Hôn nhân và gia đình 2014).

Như vậy, mang thai hộ được thực hiện dựa trên sự tự nguyện, thỏa thuận và phải được thể hiện bằng văn bản theo quy định của pháp luật.
 

Điều kiện để mang thai hộ vì mục đích nhân đạo

Việc mang thai hộ vì mục đích nhân đạo phải được thực hiện trên cơ sở tự nguyện và được lập thành văn bản. Lúc này, cả hai phía đều phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây để được mang thai hộ:

Vợ chồng nhờ mang thai hộ

- Có xác nhận của tổ chức y tế về việc người vợ không thể mang thai và sinh con ngay cả khi áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản;

-  Đang không có con chung;

- Đã được tư vấn về y tế, pháp lý, tâm lý;

Người phụ nữ được nhờ mang thai hộ

- Là chị, em cùng cha khác mẹ, cùng mẹ khác cha, cùng cha cùng mẹ; chị, em con chú, bác, cô, cậu, dì; chị dâu, em dâu của người cùng cha mẹ hoặc cùng cha khác mẹ, cùng mẹ khác cha… bên vợ hoặc bên chồng nhờ mang thai hộ (Căn cứ Điều 2 Nghị định 10/2015/NĐ-CP);

- Đã từng sinh con;

- Chỉ được mang thai hộ 01 lần;

- Ở độ tuổi phù hợp và có xác nhận của tổ chức y tế có thẩm quyền về khả năng mang thai hộ;

- Nếu có chồng thì phải có sự đồng ý bằng văn bản của chồng người này;

- Đã được tư vấn về y tế, pháp lý, tâm lý;
 

cam kết mang tahi hộ

Mẫu bản cam kết tự nguyện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo (Ảnh minh họa)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

………., ngày ….. tháng….. năm 20....

 

BẢN CAM KẾT
TỰ NGUYỆN MANG THAI HỘ VÌ MỤC ĐÍCH NHÂN ĐẠO

I. PHẦN THÔNG TIN VỢ CHỒNG NHỜ MANG THAI HỘ (BÊN NHỜ MANG THAI HỘ):

1. Tên vợ:.....................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: .................................................................................

Hộ khẩu thường trú:.......................................................................................

Nơi ở hiện nay:..............................................................................................

Số CMND/Hộ chiếu: .......................Ngày cấp, nơi cấp:................................

Số điện thoại: Nhà riêng: …………………………. Di động:..........................

Email:...........................................................................................................

2. Tên chồng:...............................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh:...............................................................................

Địa chỉ thường trú:........................................................................................

Nơi ở hiện nay:.............................................................................................

Số CMND/Hộ chiếu: .............................Ngày cấp, nơi cấp: ........................

Số điện thoại: Nhà riêng: ……………………….. Di động: .............................

Email:............................................................................................................

II. PHẦN THÔNG TIN VỢ CHỒNG NGƯỜI MANG THAI HỘ (BÊN MANG THAI HỘ)

1. Tên vợ:.....................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ..................................................................................

Địa chỉ thường trú: ........................................................................................

Nơi ở hiện nay:............................................................................................

Số CMND/Hộ chiếu: ...........................Ngày cấp, nơi cấp: .........................

Số điện thoại: Nhà riêng: ……………………….. Di động:..............................

Email:............................................................................................................

2. Tên chồng (nếu có):.................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh:...............................................................................

Địa chỉ thường trú:.........................................................................................

Nơi ở hiện nay:..............................................................................................

Số CMND/Hộ chiếu: ...........................Ngày cấp, nơi cấp: ..........................

Số điện thoại: Nhà riêng: ………….…………….. Di động: ...........................

Email: ...........................................................................................................

Sau khi đã được tư vấn đầy đủ về y tế, pháp lý và tâm lý, chúng tôi đã có hiểu biết về những rủi ro có thể xảy ra trong quá trình mang thai hộ, nghĩa vụ trong việc chăm sóc, nuôi dưỡng phụ nữ mang thai và sinh con, nghĩa vụ đối với đứa trẻ được sinh ra.

Chúng tôi viết Bản cam kết này để khẳng định đồng ý mang thai hộ, việc nhờ mang thai hộ và mang thai hộ là tự nguyện, không có ai bị đe dọa, ép buộc hoặc vì mục đích thương mại./.

……., ngày …. tháng …. năm ….

Vợ chồng người nhờ mang thai hộ        Vợ, chồng người mang thai hộ

             (Ký, ghi rõ họ tên)                                   (Ký, ghi rõ họ tên)
 

https://cms.luatvietnam.vn/uploaded/Others/2019/08/28/ban-cam-ket-mang-thai-ho_2808152656.doc

>> Phân biệt mang thai hộ hợp pháp và bất hợp pháp

Nguyễn Hương

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
(1 đánh giá)
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Mẫu số 05-ĐKT-TH: Tờ khai đăng ký thuế tổng hợp của cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công

Mẫu số 05-ĐKT-TH: Tờ khai đăng ký thuế tổng hợp của cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công

Mẫu số 05-ĐKT-TH: Tờ khai đăng ký thuế tổng hợp của cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Tờ khai đăng ký thuế tổng hợp của cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công mới nhất hiện nay là mẫu số 05-ĐKT-TH được quy định tại Thông tư 90/2026/TT-BTC.

Mẫu số 20-ĐKT-TH: Tờ khai đăng ký thuế tổng hợp người phụ thuộc của cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công

Mẫu số 20-ĐKT-TH: Tờ khai đăng ký thuế tổng hợp người phụ thuộc của cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công

Mẫu số 20-ĐKT-TH: Tờ khai đăng ký thuế tổng hợp người phụ thuộc của cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công

Mẫu Tờ khai đăng ký thuế tổng hợp người phụ thuộc của cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công mới nhất hiện nay là mẫu số 20-ĐKT-TH được quy định tại Thông tư 90/2026/TT-BTC.

Mẫu số 01/NTNN, NCCNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu số 01/NTNN, NCCNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu số 01/NTNN, NCCNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu số 01/NTNN, NCCNN được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 02/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu số 02/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu số 02/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu số 02/NTNN được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 03/NTNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

Mẫu số 03/NTNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

Mẫu số 03/NTNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế mới nhất hiện nay là mẫu số 03/NTNN được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 04/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

Mẫu số 04/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

Mẫu số 04/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

Mẫu Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế mới nhất hiện nay là mẫu số 04/NTNN được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.