Theo Điều 1 Quyết định 2236/QĐ-UBND, ban hành kèm theo là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung đối với bảng giá đã được quy định tại Quyết định số 6431/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 . Bảng giá mới cập nhật chi tiết giá tính lệ phí trước bạ đối với từng loại phương tiện, bao gồm ô tô chở người dưới 9 chỗ (nhập khẩu và sản xuất trong nước), ô tô điện, xe pick-up, xe tải van và xe máy.

Các mức giá được quy định cụ thể theo từng nhãn hiệu, kiểu loại, dung tích và số chỗ ngồi, là căn cứ trực tiếp để cơ quan thuế xác định số tiền lệ phí trước bạ phải nộp. Trong đó, nhiều dòng xe mới được bổ sung với mức giá đa dạng từ vài trăm triệu đồng đến hàng chục tỷ đồng, đặc biệt là các dòng xe nhập khẩu, xe sang và xe điện.
Một số mức giá tính lệ phí trước bạ:
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |
Giá tính lệ phí trước bạ (VNĐ) |
|---|---|---|---|
|
1 |
AUDI |
A6 SEDAN TFSI S LINE |
2.739.000.000 |
|
2 |
BMW |
530I |
2.239.000.000 |
|
3 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER SV LWB |
28.309.000.000 |
|
4 |
PORSCHE |
911 TARGA 4 GTS |
14.008.000.000 |
|
5 |
MERCEDES-BENZ |
GLE 400 E 4MATIC |
4.669.000.000 |
|
6 |
TOYOTA |
CAMRY HEV TOP CE |
1.460.000.000 |
|
7 |
VINFAST |
VF 7 PLUS |
916.000.000 |
|
8 |
TOYOTA |
HILUX 4X4 AT |
903.000.000 |
|
9 |
HONDA (xe máy) |
174,4 cc |
99.500.000 |
|
10 |
YAMAHA (xe máy) |
49,4 cc |
18.900.000 |
(Các mức giá trên được trích từ Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Quyết định 2236/QĐ-UBND)
>>> Xem chi tiết bảng giá tính lệ phí trước bạ
Ngoài các dòng xe trên, bảng giá còn quy định chi tiết đối với nhiều phương tiện khác như Toyota Yaris Cross, Corolla Cross, Land Cruiser Prado, các dòng Kia, Hyundai, cũng như xe điện VinFast và nhiều dòng xe máy nhập khẩu, lắp ráp trong nước.
Theo Điều 2 Quyết định, văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành .
RSS