Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2236/QĐ-UBND Hà Nội 2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô xe máy

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 30/04/2026 22:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2236/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Xuân Lưu
Trích yếu: Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2236/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2236/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2236/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2236/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

Số: 2236/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 25 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy

__________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 6431/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy;

Xét đề nghị của Thuế thành phố Hà Nội tại công văn số 9818/HAN-CNTK ngày 30 tháng 3 năm 2026 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 643 1/Qđ-UBnD ngày 24/12/2025.

Đang theo dõi

Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Đang theo dõi

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
-Các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, các PCVP, KT, ĐT, TH;
- Trung tâm TT,DL&CNS;
- Lưu: VT, KTVân

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

Nguyễn Xuân Lưu

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

 

 

PHỤ LỤC I

Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /        /2026 của UBND thành phố Hà Nội

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

 

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

1

AUDI

AUDI A6 SEDAN TFSI S LINE (FN2A9G)

2

5

2.739.000.000

2

BMW

530I (51BH)

2

5

2.239.000.000

3

BMW

430I (61AV)

2

4

2.561.000.000

4

BMW

X4 XDRIVE20I (11DT)

2

5

2.449.000.000

5

KIA

QUORIS (DHS4J661J)

3,8

5

1.599.000.000

6

LADA

VESTA SW CROSS (GFK34) (SỐ KHUNG: XTAGFK350R0826354)

1,8

5

549.000.000

7

LAND ROVER

DEFENDER 110 X (LE)

3

7

7.689.000.000

8

LAND ROVER

RANGE ROVER SV LWB (LK)

4,4

4

28.309.000.000

9

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE (L1)

3

5

6.679.000.000

10

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT DYNAMIC HSE (L1)

3

5

7.179.000.000

11

LAND ROVER

RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY (LK)

3

5

12.879.000.000

12

LAND ROVER

DEFENDER X DYNAMIC SE LWB (LE)

3

8

6.799.000.000

13

LAND ROVER

RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ)

3

7

7.209.000.000

14

LAND ROVER

DEFENDER X DYNAMIC HSE LWB (LE)

3

7

12.939.000.000

15

LAND ROVER

DEFENDER OCTA (LE)

4,4

5

18.509.000.000

16

LAND ROVER

RANGE ROVER EVOQUE S (LZ)

2

5

2.739.000.000

17

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE PHEV (L1)

2,8

5

6.359.000.000

18

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT S (L1)

3

5

5.959.000.000

19

LAND ROVER

RANGE ROVER VELAR AUTOBIOGRAPHY (LY)

3

5

6.009.000.000

20

LAND ROVER

RANGE ROVER VELAR DYNAMIC HSE PHEV (LY)

2

5

4.659.000.000

21

LAND ROVER

DEFENDER S LWB (LE)

3

8

5.769.000.000

22

LYNK & CO

LYNK & CO 08 EM-P PRO (DX11)

1,5

5

1.299.000.000

23

MAZDA

MAZDA 2 (DNEHLAA)

1,5

5

475.000.000

24

MERCEDES-BENZ

GLE 400 E 4MATIC FL (167146)

2

5

4.669.000.000

25

MINI

CLUBMAN COOPER S (LV71)

2

5

2.069.000.000

26

MINI

COUNTRYMAN S ALL4 (21GA)

2

5

2.503.000.000

27

PORSCHE

718 SPYDER RS (982890)

4

2

12.749.000.000

28

PORSCHE

911 TARGA 4 GTS (992542)

3,6

4

14.008.000.000

29

PORSCHE

CAYENNE E-HYBRID (9YAAV1)

3

5

5.529.000.000

30

PORSCHE

CAYENNE E-HYBRID COUPE (9YBAV1)

3

5

5.841.000.000

31

PORSCHE

PANAMERA (YAAAA1)

2,9

5

7.016.000.000

32

TOYOTA

YARIS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF)

1,5

5

728.000.000

33

TOYOTA

COROLLA CROSS HEV CE (ZVG10L-DHXEBU)

1,8

5

865.000.000

34

TOYOTA

CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT)

2,5

5

1.460.000.000

35

TOYOTA

LAND CRUISER PRADO CE (TJA250L-GNZLZ)

2,4

7

3.460.000.000

36

TOYOTA

INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU)

2

8

730.000.000

37

VOLKSWAGEN

TOUAREG (RC85BJ)

2

5

3.275.000.000

38

VOLVO

XC90 ULTRA (LFL5)

2

7

3.289.000.000

39

YA3

31512

2,4

7

210.000.000

 

 

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

40

AUDI

AUDI Q6 SUV E-TRON S LINE PERFORMANCE (GFBA28)

5

3.089.000.000

41

MINI

COOPER SE (21GC)

4

2.179.000.000

42

PORSCHE

MACAN 4S (XABDC1)

5

4.659.000.000

43

MERCEDES-BENZ

G 580 EQ (V1) (465600)

5

7.999.000.000

 

 

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

TT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

X3 65JA

2,0

5

2.799.000.000

2

BMW

320I 35FV-03

2,0

5

1.669.000.000

3

BMW

330i 55FV1

2,0

5

1.919.000.000

4

BMW

520I 15DD.B7

2,0

5

1.959.000.000

5

BMW

X3 SDRIVE20I 15DS-01

2,0

5

1.919.000.000

6

BMW

X3 XDRIVE30I 55DS

2,0

5

2.019.000.000

7

HONDA

CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN

2,0

5

1.250.000.000

8

HONDA

CR-V E:HEV LX LX-RS587TEN

2,0

5

1.170.000.000

9

HYUNDAI

ELANTRA CN7 1.6MPI GL

1,6

5

594.000.000

10

KIA

MORNING JA PE2 1.2G AT FS5

1,2

5

439.000.000

11

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

509.000.000

12

KIA

K5 DL3 2.0G AT FS5

2,0

5

839.000.000

13

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7-01

1,6

7

1.539.000.000

14

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FL5

1,4

5

341.000.000

15

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV

1,6

7

1.762.000.000

16

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7

1,5

7

599.000.000

17

KIA

SONET QY PE 15G CVT FS5

1,5

5

554.000.000

18

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01

1,6

7

1.619.000.000

19

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5

1,5

5

655.000.000

20

KIA

SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5

2,0

5

819.000.000

21

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7

1,6

7

1.699.000.000

22

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7

1,5

7

589.000.000

23

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01

1,5

5

475.000.000

24

KIA

MORNING JAPE 1.2G MT FL5

1,2

5

315.000.000

25

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FS5

1,4

5

364.000.000

26

KIA

SOLUTO AB 1.4 AT FH5/DTLX2

1,4

5

422.000.000

27

KIA

K3 BD 1.6G DCT FH5

1,6

5

639.000.000

28

KIA

K5 DL3 2.5 AT FH5

2,5

5

925.000.000

29

TOYOTA

VIOS NCP93L-BEPGKU

1,5

5

520.000.000

 

 

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

30

VINFAST

MINIO GREEN M4SN01

4

269.000.000

31

VINFAST

VF 7 PLUS N5BE01

5

916.000.000

32

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

4

302.000.000

33

VINFAST

VF 3 PLUS 94KL05

4

315.000.000

34

VINFAST

VF MPV 7 T7TP01

7

819.000.000

35

VINFAST

EC VAN U2KR01

2

325.000.000

36

VINFAST

VF 7 PLUS K5CF01

5

889.000.000

 
Đang theo dõi

PHỤ LỤC II

Ban hành kèm theo Quyết định số             /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

                                                                               

Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)

2,8

5

706.000.000

2

TOYOTA

HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHX U)

2,8

5

903.000.000

3

TOYOTA

HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU)

2,8

5

632.000.000

4

SUZUKI

EECO JDT08B

1,2

2

305.000.000

 

 

Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

1

FORD

TRANSIT JX6606TB-M6/CK327-VAN3-CK

2,3

3

857.000.000

2

FORD

TRANSIT JX6581T-M4-ST4

2,4

5

760.000.000

3

GAZ

GAZELLE NN A32R32.E5II

2,5

6

740.000.000

4

GAZ

GAZELLE NN A31R22.E5I

2,8

3

630.000.000

5

MERCEDES-BENZ

SPRINTER 313 CDI

2,2

3

596.000.000

6

THACO

TOWNER T024A31R122

1,6

2

323.000.000

7

THACO

TOWNER T022A27R107

1,5

2

265.000.000

8

THACO

TOWNER T024A29R122

1,6

2

293.000.000

9

THACO

TOWNER T027D31R122

1,6

5

429.000.000

10

THACO

TOWNER T025A27R093

1,3

5

300.000.000

11

THACO

FRONTIER TF480V 2S TV25A32R122-QA.DLFR1

1,6

2

518.000.000

12

SRM

X30L-V5

1,6

5

304.000.000

13

SRM

M80-V5

1,6

5

403.000.000

 

 

Đang theo dõi

PHỤ LỤC III

Ban hành kèm theo Quyết định số    / QĐ-UBND ngày    /   /2026 của UBND thành phố Hà Nội

 

BẢNG 3: XE MÁY

 

Phần 3a. Xe máy nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

BMW

1254

999.000.000

2

Xe hai bánh

BMW

1802

739.000.000

3

Xe hai bánh

BMW

1170

629.000.000

4

Xe hai bánh

BMW

895

399.000.000

5

Xe hai bánh

BMW

999

1.169.000.000

6

Xe hai bánh

BENDA

124,5

29.500.000

7

Xe hai bánh

DUCATI

108

104.000.000

8

Xe hai bánh

DUCATI

124,5

104.000.000

9

Xe hai bánh

HONDA

124,6

104.000.000

10

Xe hai bánh

HONDA

124

23.000.000

11

Xe hai bánh

HONDA

124

23.000.000

12

Xe hai bánh

HONDA

124

23.000.000

13

Xe hai bánh

KAWASAKI

149

30.000.000

14

Xe hai bánh

KAWASAKI

149

30.000.000

15

Xe hai bánh

SUNDIRO-HONDA

49

20.800.000

 

 

Phần 3b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

HONDA

174,4

99.500.000

2

Xe hai bánh

HONDA

49,5

13.200.000

3

Xe hai bánh

YAMAHA

49,4

18.900.000

4

Xe hai bánh

YAMAHA

49,5

12.000.000

5

Xe hai bánh

YAMAHA

49,5

10.900.000

6

Xe hai bánh

BOSSCITY

49,4

16.000.000

7

Xe hai bánh

OSAKAR

49,4

17.900.000

8

Xe hai bánh

VIET THAI

49,6

13.500.000

9

Xe hai bánh

VIET THAI

49

12.500.000

10

Xe hai bánh

VIET THAI

49,6

15.000.000

11

Xe hai bánh

ESPERO

49,5

17.100.000

12

Xe hai bánh

SAKI MOTOR

49,5

13.800.000

13

Xe hai bánh

VICTORIA

49,4

17.900.000

14

Xe hai bánh

VICTORIA

49,4

18.400.000

15

Xe hai bánh

HALIM

49,5

20.400.000

16

Xe hai bánh

NIOSHIMA

49,4

17.300.000

 

 

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2236/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×