- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2236/QĐ-UBND Hà Nội 2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô xe máy
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2236/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Xuân Lưu |
| Trích yếu: | Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
25/04/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Giao thông | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2236/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2236/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI __________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________ |
| Số: 2236/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 25 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
__________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 6431/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy;
Xét đề nghị của Thuế thành phố Hà Nội tại công văn số 9818/HAN-CNTK ngày 30 tháng 3 năm 2026 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 643 1/Qđ-UBnD ngày 24/12/2025.
Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Nguyễn Xuân Lưu
|
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI __________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________ |
PHỤ LỤC I
Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
| STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
| 1 | AUDI | AUDI A6 SEDAN TFSI S LINE (FN2A9G) | 2 | 5 | 2.739.000.000 |
| 2 | BMW | 530I (51BH) | 2 | 5 | 2.239.000.000 |
| 3 | BMW | 430I (61AV) | 2 | 4 | 2.561.000.000 |
| 4 | BMW | X4 XDRIVE20I (11DT) | 2 | 5 | 2.449.000.000 |
| 5 | KIA | QUORIS (DHS4J661J) | 3,8 | 5 | 1.599.000.000 |
| 6 | LADA | VESTA SW CROSS (GFK34) (SỐ KHUNG: XTAGFK350R0826354) | 1,8 | 5 | 549.000.000 |
| 7 | LAND ROVER | DEFENDER 110 X (LE) | 3 | 7 | 7.689.000.000 |
| 8 | LAND ROVER | RANGE ROVER SV LWB (LK) | 4,4 | 4 | 28.309.000.000 |
| 9 | LAND ROVER | RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE (L1) | 3 | 5 | 6.679.000.000 |
| 10 | LAND ROVER | RANGE ROVER SPORT DYNAMIC HSE (L1) | 3 | 5 | 7.179.000.000 |
| 11 | LAND ROVER | RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY (LK) | 3 | 5 | 12.879.000.000 |
| 12 | LAND ROVER | DEFENDER X DYNAMIC SE LWB (LE) | 3 | 8 | 6.799.000.000 |
| 13 | LAND ROVER | RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ) | 3 | 7 | 7.209.000.000 |
| 14 | LAND ROVER | DEFENDER X DYNAMIC HSE LWB (LE) | 3 | 7 | 12.939.000.000 |
| 15 | LAND ROVER | DEFENDER OCTA (LE) | 4,4 | 5 | 18.509.000.000 |
| 16 | LAND ROVER | RANGE ROVER EVOQUE S (LZ) | 2 | 5 | 2.739.000.000 |
| 17 | LAND ROVER | RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE PHEV (L1) | 2,8 | 5 | 6.359.000.000 |
| 18 | LAND ROVER | RANGE ROVER SPORT S (L1) | 3 | 5 | 5.959.000.000 |
| 19 | LAND ROVER | RANGE ROVER VELAR AUTOBIOGRAPHY (LY) | 3 | 5 | 6.009.000.000 |
| 20 | LAND ROVER | RANGE ROVER VELAR DYNAMIC HSE PHEV (LY) | 2 | 5 | 4.659.000.000 |
| 21 | LAND ROVER | DEFENDER S LWB (LE) | 3 | 8 | 5.769.000.000 |
| 22 | LYNK & CO | LYNK & CO 08 EM-P PRO (DX11) | 1,5 | 5 | 1.299.000.000 |
| 23 | MAZDA | MAZDA 2 (DNEHLAA) | 1,5 | 5 | 475.000.000 |
| 24 | MERCEDES-BENZ | GLE 400 E 4MATIC FL (167146) | 2 | 5 | 4.669.000.000 |
| 25 | MINI | CLUBMAN COOPER S (LV71) | 2 | 5 | 2.069.000.000 |
| 26 | MINI | COUNTRYMAN S ALL4 (21GA) | 2 | 5 | 2.503.000.000 |
| 27 | PORSCHE | 718 SPYDER RS (982890) | 4 | 2 | 12.749.000.000 |
| 28 | PORSCHE | 911 TARGA 4 GTS (992542) | 3,6 | 4 | 14.008.000.000 |
| 29 | PORSCHE | CAYENNE E-HYBRID (9YAAV1) | 3 | 5 | 5.529.000.000 |
| 30 | PORSCHE | CAYENNE E-HYBRID COUPE (9YBAV1) | 3 | 5 | 5.841.000.000 |
| 31 | PORSCHE | PANAMERA (YAAAA1) | 2,9 | 5 | 7.016.000.000 |
| 32 | TOYOTA | YARIS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF) | 1,5 | 5 | 728.000.000 |
| 33 | TOYOTA | COROLLA CROSS HEV CE (ZVG10L-DHXEBU) | 1,8 | 5 | 865.000.000 |
| 34 | TOYOTA | CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT) | 2,5 | 5 | 1.460.000.000 |
| 35 | TOYOTA | LAND CRUISER PRADO CE (TJA250L-GNZLZ) | 2,4 | 7 | 3.460.000.000 |
| 36 | TOYOTA | INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU) | 2 | 8 | 730.000.000 |
| 37 | VOLKSWAGEN | TOUAREG (RC85BJ) | 2 | 5 | 3.275.000.000 |
| 38 | VOLVO | XC90 ULTRA (LFL5) | 2 | 7 | 3.289.000.000 |
| 39 | YA3 | 31512 | 2,4 | 7 | 210.000.000 |
| Ô tô điện | ||||
| STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
| 40 | AUDI | AUDI Q6 SUV E-TRON S LINE PERFORMANCE (GFBA28) | 5 | 3.089.000.000 |
| 41 | MINI | COOPER SE (21GC) | 4 | 2.179.000.000 |
| 42 | PORSCHE | MACAN 4S (XABDC1) | 5 | 4.659.000.000 |
| 43 | MERCEDES-BENZ | G 580 EQ (V1) (465600) | 5 | 7.999.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
| TT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
| 1 | BMW | X3 65JA | 2,0 | 5 | 2.799.000.000 |
| 2 | BMW | 320I 35FV-03 | 2,0 | 5 | 1.669.000.000 |
| 3 | BMW | 330i 55FV1 | 2,0 | 5 | 1.919.000.000 |
| 4 | BMW | 520I 15DD.B7 | 2,0 | 5 | 1.959.000.000 |
| 5 | BMW | X3 SDRIVE20I 15DS-01 | 2,0 | 5 | 1.919.000.000 |
| 6 | BMW | X3 XDRIVE30I 55DS | 2,0 | 5 | 2.019.000.000 |
| 7 | HONDA | CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN | 2,0 | 5 | 1.250.000.000 |
| 8 | HONDA | CR-V E:HEV LX LX-RS587TEN | 2,0 | 5 | 1.170.000.000 |
| 9 | HYUNDAI | ELANTRA CN7 1.6MPI GL | 1,6 | 5 | 594.000.000 |
| 10 | KIA | MORNING JA PE2 1.2G AT FS5 | 1,2 | 5 | 439.000.000 |
| 11 | KIA | SONET QY PE 15G CVT FL5 | 1,5 | 5 | 509.000.000 |
| 12 | KIA | K5 DL3 2.0G AT FS5 | 2,0 | 5 | 839.000.000 |
| 13 | KIA | CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7-01 | 1,6 | 7 | 1.539.000.000 |
| 14 | KIA | SOLUTO AB 1.4G MT FL5 | 1,4 | 5 | 341.000.000 |
| 15 | KIA | CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV | 1,6 | 7 | 1.762.000.000 |
| 16 | KIA | CARENS KY 1.5G IVT FL7 | 1,5 | 7 | 599.000.000 |
| 17 | KIA | SONET QY PE 15G CVT FS5 | 1,5 | 5 | 554.000.000 |
| 18 | KIA | CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 | 1,6 | 7 | 1.619.000.000 |
| 19 | KIA | SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5 | 1,5 | 5 | 655.000.000 |
| 20 | KIA | SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5 | 2,0 | 5 | 819.000.000 |
| 21 | KIA | CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7 | 1,6 | 7 | 1.699.000.000 |
| 22 | KIA | CARENS KY 1.5G CVT FL7 | 1,5 | 7 | 589.000.000 |
| 23 | KIA | SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01 | 1,5 | 5 | 475.000.000 |
| 24 | KIA | MORNING JAPE 1.2G MT FL5 | 1,2 | 5 | 315.000.000 |
| 25 | KIA | SOLUTO AB 1.4G MT FS5 | 1,4 | 5 | 364.000.000 |
| 26 | KIA | SOLUTO AB 1.4 AT FH5/DTLX2 | 1,4 | 5 | 422.000.000 |
| 27 | KIA | K3 BD 1.6G DCT FH5 | 1,6 | 5 | 639.000.000 |
| 28 | KIA | K5 DL3 2.5 AT FH5 | 2,5 | 5 | 925.000.000 |
| 29 | TOYOTA | VIOS NCP93L-BEPGKU | 1,5 | 5 | 520.000.000 |
| Ô tô điện | ||||
| STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
| 30 | VINFAST | MINIO GREEN M4SN01 | 4 | 269.000.000 |
| 31 | VINFAST | VF 7 PLUS N5BE01 | 5 | 916.000.000 |
| 32 | VINFAST | VF 3 ECO 94KL04 | 4 | 302.000.000 |
| 33 | VINFAST | VF 3 PLUS 94KL05 | 4 | 315.000.000 |
| 34 | VINFAST | VF MPV 7 T7TP01 | 7 | 819.000.000 |
| 35 | VINFAST | EC VAN U2KR01 | 2 | 325.000.000 |
| 36 | VINFAST | VF 7 PLUS K5CF01 | 5 | 889.000.000 |
PHỤ LỤC II
Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
| STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
| 1 | TOYOTA | HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) | 2,8 | 5 | 706.000.000 |
| 2 | TOYOTA | HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHX U) | 2,8 | 5 | 903.000.000 |
| 3 | TOYOTA | HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU) | 2,8 | 5 | 632.000.000 |
| 4 | SUZUKI | EECO JDT08B | 1,2 | 2 | 305.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
| STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
| 1 | FORD | TRANSIT JX6606TB-M6/CK327-VAN3-CK | 2,3 | 3 | 857.000.000 |
| 2 | FORD | TRANSIT JX6581T-M4-ST4 | 2,4 | 5 | 760.000.000 |
| 3 | GAZ | GAZELLE NN A32R32.E5II | 2,5 | 6 | 740.000.000 |
| 4 | GAZ | GAZELLE NN A31R22.E5I | 2,8 | 3 | 630.000.000 |
| 5 | MERCEDES-BENZ | SPRINTER 313 CDI | 2,2 | 3 | 596.000.000 |
| 6 | THACO | TOWNER T024A31R122 | 1,6 | 2 | 323.000.000 |
| 7 | THACO | TOWNER T022A27R107 | 1,5 | 2 | 265.000.000 |
| 8 | THACO | TOWNER T024A29R122 | 1,6 | 2 | 293.000.000 |
| 9 | THACO | TOWNER T027D31R122 | 1,6 | 5 | 429.000.000 |
| 10 | THACO | TOWNER T025A27R093 | 1,3 | 5 | 300.000.000 |
| 11 | THACO | FRONTIER TF480V 2S TV25A32R122-QA.DLFR1 | 1,6 | 2 | 518.000.000 |
| 12 | SRM | X30L-V5 | 1,6 | 5 | 304.000.000 |
| 13 | SRM | M80-V5 | 1,6 | 5 | 403.000.000 |
PHỤ LỤC III
Ban hành kèm theo Quyết định số / QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội
BẢNG 3: XE MÁY
Phần 3a. Xe máy nhập khẩu
| STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc | Giá tính LPTB (VNĐ) |
| 1 | Xe hai bánh | BMW | 1254 | 999.000.000 |
| 2 | Xe hai bánh | BMW | 1802 | 739.000.000 |
| 3 | Xe hai bánh | BMW | 1170 | 629.000.000 |
| 4 | Xe hai bánh | BMW | 895 | 399.000.000 |
| 5 | Xe hai bánh | BMW | 999 | 1.169.000.000 |
| 6 | Xe hai bánh | BENDA | 124,5 | 29.500.000 |
| 7 | Xe hai bánh | DUCATI | 108 | 104.000.000 |
| 8 | Xe hai bánh | DUCATI | 124,5 | 104.000.000 |
| 9 | Xe hai bánh | HONDA | 124,6 | 104.000.000 |
| 10 | Xe hai bánh | HONDA | 124 | 23.000.000 |
| 11 | Xe hai bánh | HONDA | 124 | 23.000.000 |
| 12 | Xe hai bánh | HONDA | 124 | 23.000.000 |
| 13 | Xe hai bánh | KAWASAKI | 149 | 30.000.000 |
| 14 | Xe hai bánh | KAWASAKI | 149 | 30.000.000 |
| 15 | Xe hai bánh | SUNDIRO-HONDA | 49 | 20.800.000 |
Phần 3b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
| STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc | Giá tính LPTB (VNĐ) |
| 1 | Xe hai bánh | HONDA | 174,4 | 99.500.000 |
| 2 | Xe hai bánh | HONDA | 49,5 | 13.200.000 |
| 3 | Xe hai bánh | YAMAHA | 49,4 | 18.900.000 |
| 4 | Xe hai bánh | YAMAHA | 49,5 | 12.000.000 |
| 5 | Xe hai bánh | YAMAHA | 49,5 | 10.900.000 |
| 6 | Xe hai bánh | BOSSCITY | 49,4 | 16.000.000 |
| 7 | Xe hai bánh | OSAKAR | 49,4 | 17.900.000 |
| 8 | Xe hai bánh | VIET THAI | 49,6 | 13.500.000 |
| 9 | Xe hai bánh | VIET THAI | 49 | 12.500.000 |
| 10 | Xe hai bánh | VIET THAI | 49,6 | 15.000.000 |
| 11 | Xe hai bánh | ESPERO | 49,5 | 17.100.000 |
| 12 | Xe hai bánh | SAKI MOTOR | 49,5 | 13.800.000 |
| 13 | Xe hai bánh | VICTORIA | 49,4 | 17.900.000 |
| 14 | Xe hai bánh | VICTORIA | 49,4 | 18.400.000 |
| 15 | Xe hai bánh | HALIM | 49,5 | 20.400.000 |
| 16 | Xe hai bánh | NIOSHIMA | 49,4 | 17.300.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!