Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,933 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
8901

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11769:2017 Giống cây lâm nghiệp-Giống cây hồi

8902

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11392:2017 Bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa

8903

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2033:1977 Lò xo đĩa dùng trong kỹ thuật điện

8904

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2153:1977 Ắc quy thủy lực-Yêu cầu kỹ thuật chung

8905

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6092:1995 Cao su thiên nhiên - Xác định độ dẻo đầu (P0) và chỉ số duy trì độ dẻo (PRI)

8906

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5922:1995 ISO 3488:1982 Đồng và hợp kim đồng gia công áp lực-Thanh tròn, vuông và sáu cạnh được ép đùn-Kích thước và sai lệch

8907

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5919:1995 ISO 3110:1975 Hợp kim đồng-Xác định hàm lượng nhôm là nguyên tố hợp kim-Phương pháp thể tích

8908

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5915:1995 ISO 1554:1976 Hợp kim đồng đúc và gia công áp lực-Xác định hàm lượng đồng-Phương pháp điện phân

8909

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5906:1995 Dung sai hình dạng và vị trí-Quy định chung, ký hiệu, chỉ dẫn trên bản vẽ

8910

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5887-2:2008 ISO 4545-2:2005 Vật liệu kim loại-Thử độ cứng Knoop-Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử

8911

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5881:1995 Máy khoan đứng thân trụ tròn cỡ nhỏ

8912

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5875:1995 ISO 3777:1976 Kiểm tra bằng cách chụp bằng tia bức xạ các mối hàn điểm bằng điện cho nhôm và các hợp kim nhôm-Kiến nghị kỹ thuật thực hành

8913

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5873:1995 ISO 2400:1972 Mối hàn thép-Mẫu chuẩn để chuẩn thiết bị dùng cho kiểm tra siêu âm

8914

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5871:2010 ISO 5655:2000 Chụp ảnh-Phim bức xạ dùng trong công nghiệp (dạng cuộn và tấm) và màn tăng cường kim loại-Kích thước

8915

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5841:1994 Nhôm và hợp kim nhôm-Dạng profin-Sai lệch kích thước và hình dạng

8916

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6087:1995 Cao su thiên nhiên-Xác định hàm lượng tro

8917

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6067:2004 Xi măng poóc lăng bền sun phát-Yêu cầu kỹ thuật

8918

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6054:1995 Quần áo may mặc thông dụng

8919

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6035:1995 ISO 4912:1981 Vật liệu dệt-Xơ bông-Xác định độ chín bằng kính hiển vi

8920

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6033:1995 ISO 2403:1972 Vật liệu dệt-Xơ bông-Xác định trị số microne

8921

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6020:1995 ISO 3830:1981 ASTM D 3341:91 Sản phẩm dầu mỏ-Xăng-Xác định hàm lượng chì-Phương pháp Iot monoclorua

8922

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6018:2007 ASTM D524-04 Sản phẩm dầu mỏ-Xác định cận cacbon-Phương pháp Ramsbottom

8923

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6015:2007 ISO 5074:1994 Than đá-Xác định chỉ số nghiền Hardgrove

8924

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6007:1995 Nồi hơi-Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt, sử dụng, sửa chữa, phương pháp thử

8925

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5924:1995 ISO 4741:1984 Đồng và hợp kim đồng-Xác định hàm lượng photpho-Phương pháp quang phổ molipdovanadat

8926

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6090-4:2013 ISO 289-4:2003 Cao su chưa lưu hóa-Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt-Phần 4: Xác định tốc độ hồi phục

8927

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10395:2014 CODEX STAN 299-2010 Táo tây quả tươi

8928

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11236:2015 ISO 10474:2013 Thép và sản phẩm thép-Tài liệu kiểm tra

8929

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6881:2007 ISO 6529:2001 Quần áo bảo vệ - Quần áo chống hóa chất - Xác định khả năng chống thẩm thấu chất lỏng và khí của vật liệu làm quần áo bảo vệ

8930

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10264:2014 Bảo vệ catốt cho các kết cấu thép của cảng biển và công trình biển - Yêu cầu thiết kế

8931

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6939:2007 Mã số vật phẩm - Mã số thương phẩm toàn cầu 13 chữ số - Yêu cầu kỹ thuật

8932

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7825:2007 ISO/IEC 15420:2000 Công nghệ thông tin - Kỹ thuật phân định và thu thập dữ liệu tự động - Yêu cầu kỹ thuật mã vạch - EAN/UPC

8933

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6419:1998 Thùng thép 18, 20 và 25 lít - Phương pháp thử

8934

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10170-8:2014 Điều kiện kiểm trung tâm gia công - Phần 8: Đánh giá đặc tính tạo công tua trong ba mặt phẳng tọa độ

8935

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10420:2014 ISO 3425:1975 Lưu huỳnh sử dụng trong công nghiệp - Xác định hàm lượng tro ở 850℃ đến 900℃ và cặn ở 200℃

8936

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 288:1986 Đinh tán mũ côn

8937

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 287:1986 Đinh tán mũ nửa chìm

8938

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 283:1986 Đinh tán mũ thấp nửa chìm

8939

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 260:2008 ISO 16570:2004 Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS)-Cách ghi kích thước dài, kích thước góc và dung sai: Đặc tính giới hạn +/--Kích thước bậc, khoảng cách, kích thước góc và bán kính

8940

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 258:1967 Kim loại-Phương pháp thử độ cứng Vicke

8941

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 227:1984 Tài liệu thiết kế-Cách gấp bản vẽ

8942

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 226:1966 Hệ thống quản lý bản vẽ-Bản vẽ sửa chữa của sản phẩm sản xuất chính

8943

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 210:1966 Dung sai của ren hình thang có đường kính 10-300mm

8944

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 208:1966 Ren ống hình côn-Dung sai

8945

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 198:1966 Kim loại-Phương pháp thử uốn

8946

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 193:1966 Giấy-Khổ sử dụng

8947

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 163:2007 ISO 6787:2001 Dụng cụ tháo lắp vít và đai ốc-Chìa vặn điều chỉnh

8948

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 132:1977 Vòng đệm lớn-Kích thước

8949

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 99:1963 Bulông tinh đầu vuông

8950

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 98:1963 Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ dùng ghép vào lỗ đã doa

8951

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 97:1963 Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ có cố định hướng

8952

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 93:1963 Bulông tinh đầu chỏm cầu có cạnh dùng cho gỗ

8953

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 92:1963 Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có cổ vuông dùng cho gỗ

8954

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 89:1963 Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ có cồ định hướng

8955

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 59:1977 Vít định vị đầu có lỗ sáu cạnh, đuôi côn-Kết cấu và kích thước

8956

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 57:1977 Vít định vị đầu có rãnh, đuôi hình trụ-Kết cấu và kích thước

8957

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 54:1986 Vít đầu hình trụ có lỗ sáu cạnh-Kết cấu và kích thước

8958

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 50:1986 Vít đầu chìm-Kết cấu và kích thước

8959

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 49:1986 Vít đầu chỏm cầu-Kết cấu và kích thước

8960

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1754:1986 Vải dệt thoi-Phương pháp xác định độ bền kéo đứt và độ giãn đứt

8961

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1754:1975 Vải dệt thoi-Phương pháp xác định độ bền và độ dãn dài khi kéo đứt

8962

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1748:1975 Vật liệu dệt-Điều kiện khí hậu để thử

8963

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1728:1985 Động cơ điêzen và động cơ ga-Thanh truyền-Yêu cầu kỹ thuật

8964

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1727:1985 Động cơ điêzen và động cơ ga-Trục cam

8965

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1692:1991 Xe đạp-Yêu cầu kỹ thuật

8966

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1664:2007 ISO 7764:2006 Quặng sắt-Chuẩn bị mẫu thử đã sấy sơ bộ để phân tích hóa học

8967

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1596:2006 ISO 36:2005 Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo-Xác định độ kết dính với sợi dệt

8968

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1592:1987 Cao su-Yêu cầu chung khi thử cơ lý

8969

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1587:1985 Bộ truyền xích-Xích trục và xích kéo có độ bền bình thường

8970

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1810:1976 Tài liệu thiết kế-Quy tắc trình bày bản vẽ chế tạo trục vít trụ và bánh vít

8971

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1795:1993 Đay tơ-Phân hạng chất lượng

8972

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1769:1975 Hồi liệu kim loại đen-Yêu cầu về an toàn phòng nổ khi gia công và luyện lại

8973

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1767:1975 Thép đàn hồi-Mác thép và yêu cầu kỹ thuật

8974

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1757:1975 Khuyết tật gỗ-Phân loại, tên gọi-Định nghĩa và phương pháp xác định

8975

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2094:1993 Sơn-Phương pháp gia công màng

8976

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2061:1977 Vòng đệm-Kích thước

8977

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2053:1993 Dây thép mạ kẽm thông dụng

8978

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2052:1993 Thiếc-Yêu cầu kỹ thuật

8979

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2043:1977 Chốt chẻ

8980

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2034:1977 Phần cuối ren-Đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, rãnh thoát dao, cạnh vát

8981

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2031:1977 Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn-Yêu cầu kỹ thuật

8982

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2026:1977 Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II, cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn-Thông số cơ bản

8983

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2025:1977 Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II, cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn-Thông số cơ bản

8984

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2024:1977 Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II, cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn-Thông số cơ bản

8985

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2021:1977 Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I, cấp II bằng thép mặt cắt tròn-Thông số cơ bản

8986

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2014:1977 Xi lanh thủy lực và khí nén-Thông số cơ bản

8987

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2013:1977 Thùng chứa dùng cho hệ thủy lực và bôi trơn-Dung tích danh nghĩa

8988

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2011:1977 Bơm píttông thủy lực-Thông số cơ bản

8989

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2009:1977 Động cơ cánh gạt thủy lực-Thông số cơ bản

8990

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2005:1977 Bộ lọc của hệ thủy lực và bôi trơn-Thông số cơ bản

8991

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1922:1999 Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu (catgut)-Yêu cầu kỹ thuật

8992

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1900:1976 Đai ốc sáu cạnh cao (nửa tinh)-Kích thước

8993

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1867:2010 ISO 287:2009 Giấy và cáctông-Xác định hàm lượng ẩm của một lô-Phương pháp sấy khô

8994

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1864:2001 ISO 2144:1997 Giấy, cáctông và bột giấy-Xác định độ tro sau khi nung tại nhiệt độ 900°C

8995

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1850:1976 Phôi thép cán nóng-Cỡ, thông số kích thước

8996

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1847:1976 Dây thép tròn kéo nguội-Cỡ, thông số kích thước

8997

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1832:2008 Vật liệu kim loại-Ống-Thử thủy lực

8998

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1830:2008 ISO 8492:1998 Vật liệu kim loại-Ống-Thử nén bẹp

8999

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1829:2008 ISO 8494:1998 Vật liệu kim loại-Ống-Thử gấp mép

9000

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1581:1993 Phấn viết bảng