Đội ngũ y, bác sĩ là một trong những người phải chịu ảnh hưởng bởi sự thay đổi của lương cơ sở. Vậy cụ thể, bảng lương trong năm 2020 của các đối tượng này sẽ thế nào?
- 1. Bảng lương mới nhất của y, bác sĩ [năm year]
- 1. Bảng lương bác sĩ cao cấp từ ngày 01/7/2026
- 2. Bảng lương bác sĩ chính từ ngày 01/7/2026
- 3. Bảng lương bác sĩ từ ngày 01/7/2026
- 2. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp bác sĩ hiện nay được quy định thế nào?
- 3. Nhiệm vụ của bác sĩ cao cấp (hạng I) theo Thông tư 41/2025/TT-BYT
- 4. Mã số chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng mới nhất
1. Bảng lương mới nhất của y, bác sĩ năm 2026
Theo khoản 2 Điều 3 Nghị định 161/2026/NĐ-CP quy định:
Điều 3. Mức lương cơ sở
2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2026, mức lương cơ sở là 2.530.000 đồng/tháng.
Hiện nay, bác sĩ làm việc tại các cơ sở y tế công lập được áp dụng chế độ tiền lương theo hệ số lương quy định tại Thông tư 41/2025/TT-BYT, Nghị định 204/2004/NĐ-CP. Tiền lương hàng tháng được tính theo công thức:
Mức lương = Hệ số lương x Mức lương cơ sở
Như vậy, khi mức lương cơ sở tăng lên 2.530.000 đồng/tháng từ ngày 01/7/2026, mức lương của bác sĩ cũng được điều chỉnh tương ứng.
Dưới đây là bảng lương chi tiết của bác sĩ theo từng chức danh, bậc lương từ ngày 01/7/2026:
1. Bảng lương bác sĩ cao cấp từ ngày 01/7/2026
Đơn vị: đồng/tháng
|
Ngạch/Bậc |
Hệ số |
Mức lương từ ngày 01/7/2026 |
|
Bậc 1 |
6,2 |
15.686.000 |
|
Bậc 2 |
6,56 |
16.596.800 |
|
Bậc 3 |
6,92 |
17.507.600 |
|
Bậc 4 |
7,28 |
18.418.400 |
|
Bậc 5 |
7,64 |
19.329.200 |
|
Bậc 6 |
8 |
20.240.000 |

2. Bảng lương bác sĩ chính từ ngày 01/7/2026
|
Ngạch/Bậc |
Hệ số |
Mức lương từ ngày 01/7/2026 |
|
Bậc 1 |
4,4 |
11.132.000 |
|
Bậc 2 |
4,74 |
11.992.200 |
|
Bậc 3 |
5,08 |
12.852.400 |
|
Bậc 4 |
5,42 |
13.712.600 |
|
Bậc 5 |
5,76 |
14.572.800 |
|
Bậc 6 |
6,1 |
15.433.000 |
|
Bậc 7 |
6,44 |
16.293.200 |
|
Bậc 8 |
6,78 |
17.153.400 |
3. Bảng lương bác sĩ từ ngày 01/7/2026
|
Ngạch/Bậc |
Hệ số |
Mức lương từ ngày 01/7/2026 |
|
Bậc 1 |
2,34 |
5.920.200 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6.755.100 |
|
Bậc 3 |
3 |
7.590.000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
8.424.900 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
9.259.800 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
10.094.700 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10.929.600 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
11.764.500 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
12.599.400 |
2. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp bác sĩ hiện nay được quy định thế nào?
Theo Điều 3 Thông tư 41/2025/TT-BYT, bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng và y sĩ phải đáp ứng các tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp sau:
- Tận tụy phục vụ sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân.
- Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử của viên chức ngành y tế.
- Thực hành nghề nghiệp đúng quy chế, quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật và các quy định khác của pháp luật.
- Không ngừng học tập nâng cao trình độ, năng lực về chính trị và chuyên môn nghiệp vụ.
- Trung thực, khách quan, công bằng, trách nhiệm, đoàn kết, tôn trọng và hợp tác với đồng nghiệp trong thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao.
3. Nhiệm vụ của bác sĩ cao cấp (hạng I) theo Thông tư 41/2025/TT-BYT
Theo Thông tư 41/2025/TT-BYT, bác sĩ cao cấp (hạng I) thực hiện các nhiệm vụ chủ yếu sau:
- Khám bệnh, chữa bệnh
- Thông tin, truyền thông, giáo dục sức khỏe
- Chủ trì tổ chức thực hiện tư vấn cho người bệnh hoặc gia đình người bệnh lựa chọn dịch vụ y tế phù hợp;
- Tham gia giám định y khoa, giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần hoặc lĩnh vực liên quan theo quy định của pháp luật;
- Chủ trì thực hiện công tác hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật và triển khai phòng, chống dịch bệnh khi được giao;
- Chủ trì tổ chức thực hiện quản lý, vận hành, phát hiện và báo cáo sự cố thiết bị y tế phục vụ chẩn đoán, can thiệp, điều trị, cấp cứu trong phạm vi chuyên môn được giao;
- Đào tạo và nghiên cứu khoa học.
4. Mã số chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng mới nhất
Theo Điều 2 Thông tư 41/2025/TT-BYT, mã số chức danh nghề nghiệp của bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng và y sĩ được quy định như sau:
Nhóm chức danh nghề nghiệp bác sĩ
|
Chức danh nghề nghiệp |
Hạng |
Mã số |
|
Bác sĩ cao cấp |
Hạng I |
V.08.01.01 |
|
Bác sĩ chính |
Hạng II |
V.08.01.02 |
|
Bác sĩ |
Hạng III |
V.08.01.03 |
Nhóm chức danh nghề nghiệp bác sĩ y học dự phòng
|
Chức danh nghề nghiệp |
Hạng |
Mã số |
|
Bác sĩ y học dự phòng cao cấp |
Hạng I |
V.08.02.04 |
|
Bác sĩ y học dự phòng chính |
Hạng II |
V.08.02.05 |
|
Bác sĩ y học dự phòng |
Hạng III |
V.08.02.06 |
Chức danh y sĩ
|
Chức danh nghề nghiệp |
Hạng |
Mã số |
|
Y sĩ |
Hạng IV |
V.08.03.07 |
Trên đây là thông tin về việc Bảng lương mới nhất của y, bác sĩ [năm year]...
RSS