Mẫu số 04-1/CNV-TNCN: Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn đối với tổ chức khai thuế thay cho cá nhân

Mẫu Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn đối với tổ chức khai thuế thay cho cá nhân mới nhất hiện nay là mẫu số 04-1/CNV-TNCN của phụ lục I được quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn đối với tổ chức khai thuế thay cho cá nhân

Mẫu Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn đối với tổ chức khai thuế thay cho cá nhân mới nhất hiện nay là mẫu số 04-1/CNV-TNCN tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số: 04-1/CNV-TNCN

(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

Phụ lục

BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN

(Kèm theo tờ khai 04/CNV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân)

  [01] Kỳ tính thuế:

[01a] Lần phát sinh ngày …. tháng … năm.....

[01b] Tháng .... năm .... /Quý...... năm .....

                    [02] Lần đầu:  ☐            [03] Bổ sung lần thứ: …

[04] Tổ chức khai thay:................................................................

[05] Mã số thuế:.....................................................................

I. CHUYỂN NHƯỢNG VỐN GÓP

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Thông tin cá nhân chuyển nhượng

Thông tin tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng

Hợp đồng chuyển nhượng

Giá chuyển nhượng

Giá vốn của phần vốn góp

Chi phí chuyển nhượng

Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn góp

Số thuế TNCN phải nộp

 

Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

Số thuế còn phải nộp

Họ và tên NNT

Mã số thuế

Số  định danh cá nhân/  Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế)

Tên Tổ chức, cá nhân

Mã số thuế

Số định danh cá nhân/  Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế)

Số

Ngày/ tháng/năm

[06]

[07]

[08]

[09]

[10]

[11]

[12]

[13]

[14]

[15]

[16]

[17]

[18]=[15]-[16]-[17]

[19]

[20]

[21]= [19]-[20]

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

[22]

[23]

[24]

[25]

[26]

[27]

[28]

II. CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN

STT

Thông tin cá nhân chuyển nhượng

Thông tin tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng

Hợp đồng chuyển nhượng

Số lượng chứng khoán

Giá chuyển nhượng

Số thuế TNCN phải nộp

 

Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

Số thuế còn phải nộp

Họ và tên NNT

Mã số thuế

Số định danh cá nhân/ Hộ chiếu  (trường hợp chưa có mã số thuế)

Tên Tổ chức, cá nhân

Mã số thuế

Số định danh cá nhân/ Hộ chiếu  (trường hợp chưa có mã số thuế)

Số

Ngày/ tháng/năm

[29]

[30]

[31]

[32]

[33]

[34]

[35]

[36]

[37]

[38]

[39]

[40]

[41]

[42]= [40]-[41]

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

[43]

[44]

[45]

[46]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ

Họ và tên: ……………………

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:..............

...., ngày …  tháng …  năm …

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc TỔ CHỨC KHAI THAY

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Xác nhận điện tử/Ký điện tử)

Mẫu số 04-1/CNV-TNCN: Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn đối với tổ chức khai thuế thay cho cá nhân
Mẫu số 04-1/CNV-TNCN: Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn đối với tổ chức khai thuế thay cho cá nhân (Ảnh minh họa)

Khai thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú

Theo điểm a.2 khoản 5 Điều 22 Thông tư 89/2026/TT-BTC, khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú như sau:

- Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn:

  • Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn có trách nhiệm khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú theo quy định của pháp luật thuế thu nhập cá nhân, thực hiện kê khai số thuế đã khấu trừ của cá nhân theo tháng hoặc theo quý cùng với kỳ khai thuế giá trị gia tăng;

  • Cơ quan thuế tiếp nhận, xử lý hồ sơ khai thuế là cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ chức, cá nhân;

  • Hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy định tại điểm 7.5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

- Cá nhân không cư trú chuyển nhượng vốn cho tổ chức, cá nhân ở nước ngoài thì cá nhân không cư trú trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế theo hướng dẫn tại điểm a.1.1 khoản này.

- Trường hợp cá nhân không cư trú không thực hiện khai thuế thì tổ chức nơi làm thủ tục thay đổi danh sách thành viên góp vốn thực hiện khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân không cư trú theo hướng dẫn tại điểm a.1.2 khoản này.

Xem thêm: Người nộp thuế không phải nộp lại giấy tờ cơ quan thuế đã có từ 01/7/2026

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 04-1/CNV-TNCN: Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn đối với tổ chức khai thuế thay cho cá nhân theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Mẫu số 04/TKQT-TNCN: Tờ khai thuế TNCN đối với cá nhân nhận chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá

Mẫu số 04/TKQT-TNCN: Tờ khai thuế TNCN đối với cá nhân nhận chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá

Mẫu số 04/TKQT-TNCN: Tờ khai thuế TNCN đối với cá nhân nhận chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá

LuatVietnam cung cấp mẫu Tờ khai thuế TNCN đối với cá nhân nhận chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá mới nhất hiện nay là mẫu số 04/TKQT-TNCN của phụ lục I được quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC.