Mẫu số 01/TK-PSC: Tờ khai thuế TNDN, thuế tài nguyên đối với dầu khí
Mẫu Tờ khai thuế TNDN, thuế tài nguyên đối với dầu khí mới nhất hiện nay là mẫu số 01/TK-PSC tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP, THUẾ TÀI NGUYÊN
ĐỐI VỚI DẦU KHÍ
[01] Dầu thô □ [02] Condensate □ [03] Khí thiên nhiên □
[04] Kỳ tính thuế: Ngày … tháng … năm … hoặc tháng … năm …
[05] Lần xuất bán thứ: …
[06] Lần đầu □ [07] Bổ sung lần thứ: □
[08] Xuất khẩu □ [09] Xuất bán tại Việt Nam □
[10] Ngày xuất hóa đơn: …/…/…
[11] Tên người nộp thuế: ..............................................
[12] Mã số thuế :………………………………
[13] Hợp đồng dầu khí lô: .......................................
[14] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có)…………
[15] Mã số thuế:……………………………………
[16] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ...............[17] ngày:...............
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Giá trị |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
1 |
Sản lượng dầu khí xuất bán |
[18] |
Thùng; MMBTU; GJ |
|
|
|
2 |
Sản lượng dầu thô, condensate, khí thiên nhiên xuất bán quy đổi [18a]=[18]x[18b] |
[18a] |
Tấn;m3 |
|
|
|
3 |
Hệ số quy đổi |
[18b] |
Thùng/tấn;MMBTU/m3; GJ/m3 |
|
|
|
4 |
Giá tính thuế |
[19] |
USD/Thùng; USD/MMBTU; USD/GJ |
|
|
|
5 |
Doanh thu [20]=[18]x[19] |
[20] |
USD |
|
|
|
6 |
Tỷ lệ thanh toán bằng USD |
[21] |
% |
|
|
|
7 |
Tỷ giá khai thuế quy đổi |
[22] |
VND/USD |
|
|
|
I |
Xác định nghĩa vụ thuế tài nguyên |
|
|
|
|
|
8 |
Tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính |
[23] |
% |
|
|
|
9 |
Số tiền thuế tài nguyên tạm tính phải nộp [24]=[20]x[23] |
[24] |
USD |
|
|
|
10 |
Số thuế tài nguyên nộp thừa theo quyết toán kỳ trước chuyển sang (nếu có) |
[25] |
USD |
|
|
|
11 |
Số thuế tài nguyên phải nộp sau khi bù trừ với số thuế nộp thừa theo quyết toán kỳ trước [26]=[24]-[25] |
[26] |
USD |
|
|
|
11.1 |
Số thuế tài nguyên phải nộp bằng USD đối với thanh toán bằng USD [27]=[26]x[21] |
[27] |
USD |
|
|
|
11.2 |
Số thuế tài nguyên phải nộp bằng VND đối với thanh toán bằng VND [28]=([26]-[27])x[22] |
[28] |
VND |
|
|
|
- |
Số thuế tài nguyên bằng VND quy đổi sang USD [29]=[28]/[22] |
[29] |
USD |
|
|
|
II |
Xác định nghĩa vụ thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
13 |
Tỷ lệ thuế TNDN tạm tính |
[30] |
% |
|
|
|
14 |
Thu nhập khác liên quan trực tiếp đến hoạt động dầu khí |
[31] |
USD |
|
|
|
15 |
Thuế suất thuế TNDN hoạt động dầu khí |
[32] |
% |
|
|
|
16 |
Số thuế TNDN tạm tính phải nộp [33]=[20]x[30]+[31]x[32] |
[33] |
USD |
|
|
|
17 |
Số thuế TNDN được miễn hoặc giảm (nếu có) |
[34] |
USD |
|
|
|
18 |
Số thuế TNDN tạm tính phải nộp sau khi miễn hoặc giảm (nếu có) [35]= [33]-[34] |
[35] |
USD |
|
|
|
19 |
Số thuế TNDN nộp thừa theo quyết toán kỳ trước chuyển sang (nếu có) |
[36] |
USD |
|
|
|
20 |
Số thuế TNDN phải nộp sau khi bù trừ với số thuế nộp thừa theo quyết toán kỳ trước [37]=[35]-[36] |
[37] |
USD |
|
|
|
21.1 |
Số thuế TNDN phải nộp bằng USD đối với thanh toán bằng USD[38]=[37]x[21] |
[38] |
USD |
|
|
|
21.2 |
Số thuế TNDN phải nộp bằng VND đối với thanh toán bằng VND [39]=([37]- [38])x[22] |
[39] |
VND |
|
|
|
Số thuế TNDN bằng VND quy đổi sang USD [40]=[39]/[22] |
[40] |
USD |
|
||
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.
|
........,ngày......... tháng........... năm.......... |
||||||
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ |
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc |
|||||
|
Họ và tên:……………… |
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
|||||
|
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:……………….. |
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
|||||
|
Ghi chú: - Trường hợp một NNT khai thác đồng thời dầu thô, condensate và khí thiên nhiên thì kê khai thành từng tờ khai riêng biệt. - Chỉ tiêu [25], Người nộp thuế khai số thuế tài nguyên nộp thừa theo quyết toán kỳ trước chuyển sang còn được bù trừ hoặc còn được hoàn. - Chỉ tiêu [36], Người nộp thuế khai số thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa theo quyết toán kỳ trước chuyển sang còn được bừ trừ, hoặc còn được hoàn - USD: đô la Mỹ; VND: đồng Việt Nam. |
||||||

Hồ sơ khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí
Theo Điều 29 Thông tư 89/2026/TT-BTC, hồ sơ khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí được quy định như sau:
- Cơ quan thuế tiếp nhận, xử lý hồ sơ khai thuế và các khoản thu khác
- Người điều hành, doanh nghiệp liên doanh, công ty điều hành chung, Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam nộp hồ sơ khai thuế và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước phát sinh từ hoạt động dầu khí và bán dầu khí tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp người nộp thuế.
- Hồ sơ khai thuế và các khoản thu khác:
-
Đối với Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro thực hiện theo quy định tại điểm 14.1 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
-
Đối với các hợp đồng dầu khí thực hiện theo mẫu biểu tại điểm 14.2 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
-
Đối với hoạt động chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí thực hiện theo quy định tại điểm 14.3 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Xem thêm: Người nộp thuế không phải nộp lại giấy tờ cơ quan thuế đã có từ 01/7/2026
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 01/TK-PSC: Tờ khai thuế TNDN, thuế tài nguyên đối với dầu khí theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
RSS