Mẫu số 01-ĐKT: Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho tổ chức thuộc trường hợp cấp mã số thuế 10 chữ số)
Mẫu Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho tổ chức thuộc trường hợp cấp mã số thuế 10 chữ số) mới nhất hiện nay là mẫu số 01-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ
(Dùng cho tổ chức thuộc trường hợp cấp mã số thuế 10 chữ số)
|
□ Tổ chức kinh tế |
□ Tổ chức khác |
□ Tổ chức được hoàn thuế |
□ Hợp đồng dầu khí |
□ Tổ chức nước ngoài KD tại chợ biên giới, cửa khẩu |
|
|
1. Tên người nộp thuế: |
|
|
2. Thông tin tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): |
|
|
2a. Tên: |
|
|
2b. Mã số thuế: |
|
|
2c. Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: |
ngày: |
|
3. Địa chỉ trụ sở chính |
|
|
3a. Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn: |
|
|
3b. Xã/Phường/Đặc khu: |
|
|
3c. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: |
|
|
3d. Điện thoại: |
3đ. Fax (nếu có): |
|
3e. Email: |
3g. Website (nếu có): |
|
4. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính) |
|
|
4a. Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn hoặc hòm thư bưu điện: |
|
|
4b. Xã/Phường/Đặc khu: |
|
|
4c. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: |
|
|
4d. Điện thoại: |
4đ. Fax (nếu có): |
|
4c. E-mai: |
|
|
5. Quyết định thành lập |
|
6. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy tờ tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp |
|
5a. Số quyết định: |
6a. Số: |
|
|
5b. Ngày ký quyết định: ....../...../....... |
6b. Ngày cấp: ....../...../....... |
|
|
5c. Cơ quan ban hành quyết định:
|
6c. Cơ quan cấp: |
|
7. Ngành nghề kinh doanh chính:
|
|
8. Vốn điều lệ (=8.1+8.2+8.3+8.4): |
|
9. Ngày bắt đầu hoạt động: ....../...../.......
|
||
|
8.1. Vốn nhà nước: |
Tỷ trọng: |
% |
||
|
8.2. Vốn nước ngoài: |
Tỷ trọng: |
% |
||
|
8.3. Vốn tư nhân: |
Tỷ trọng: |
% |
||
|
8.4. Vốn khác (nếu có): |
Tỷ trọng: |
% |
||
|
10. Loại hình kinh tế |
||||
|
□ Công ty cổ phần |
□ Doanh nghiệp tư nhân |
□ VPĐD/Chi nhánh của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam |
□ |
Tổ hợp tác |
|
□ Công ty TNHH 1 thành viên |
□ Công ty hợp danh |
□ Tổ chức kinh tế của lực lượng vũ trang |
□ |
Hợp tác xã |
|
□ Công ty TNHH 2 thành viên trở lên |
□ Hợp đồng hợp tác, kinh doanh với nước ngoài |
□ Tổ chức kinh tế của tổ chức chính trị, CT-XH, xã hội, XH-NN |
□ |
Cơ quan hành chính |
|
□ Đơn vị sự nghiệp ngoài công lập |
□ Đơn vị sự nghiệp công lập |
□ |
Loại hình khác |
|
|
11. Hình thức hạch toán kế toán về kết quả kinh doanh □ Độc lập □ Phụ thuộc □ Có báo cáo tài chính hợp nhất |
|
12. Năm tài chính |
Từ ngày .../... đến ngày .../... |
|
13. Thông tin về đơn vị cấp trên trực tiếp của người nộp thuế (nếu có) |
||||||||||||||
|
13a. Mã số thuế:
13b. Tên đơn vị đơn vị cấp trên: ........................................ |
|
14. Thông tin người đại diện theo pháp luật/chủ DNTN/người đứng đầu tổ chức |
|||
|
14a. Họ và tên: .................................................. 14b. Chức vụ: ........................................... 14c. Sinh ngày: ....../...../....... 14d. Số định danh cá nhân: .............................. 14đ. Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (đối với người nước ngoài): |
|||
|
□ Hộ chiếu |
□ Giấy thông hành |
□ CMT biên giới |
□ Khác |
|
Số giấy tờ: ................................. Ngày cấp: ....../...../....... Nơi cấp: ........ 14c. Địa chỉ nơi thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn: ....................... Xã/Phường/Đặc khu: .............................................................. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ................................... Quốc gia: ................................................................................. 14g. Địa chỉ hiện tại (nếu có): ................................................. Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn: ......................... Xã/Phường/Đặc khu: .......................................................... Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: .............................. Quốc gia: .............................................................................. 14h. Thông tin khác: Điện thoại: ............................................. Email: ...................... |
|||
|
15. Phương pháp tính thuế GTGT |
|
|
|
|
□ Khấu trừ |
□ Trực tiếp trên GTGT |
□ Trực tiếp trên doanh số |
□ Không phải nộp thuế GTGT |
|
16. Thông tin về các đơn vị liên quan |
||
|
□ Có công ty con, công ty 2 thành viên |
□ Có đơn vị phụ thuộc |
□ Có nhà thầu, nhà đầu tư dầu khí |
|
□ Có địa điểm kinh doanh, kho hàng phụ thuộc |
□ Có hợp đồng với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài |
|
|
17. Thông tin khác |
||
|
17.1. Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có): |
|
17.2. Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có): |
|
a. Họ và tên: |
a. Họ và tên: |
|
|
b. Mã số thuế cá nhân/Số định danh cá nhân: |
b. Mã số thuế cá nhân/Số định danh cá nhân: |
|
|
c. Ngày tháng năm sinh: |
c. Ngày tháng năm sinh: |
|
|
d. Điện thoại liên lạc: |
d. Điện thoại liên lạc: |
|
|
đ. Email: |
đ. Email: |
|
|
18. Tình trạng trước khi tổ chức lại (nếu có): |
|||||||||||||||||
|
□ Chia |
□ Tách |
□ Hợp nhất |
□ Chuyển đơn vị phụ thuộc thành độc lập |
||||||||||||||
|
Mã số thuế trước của tổ chức đó:
|
|||||||||||||||||
|
19. Thông tin người đại diện theo ủy quyền (nếu có): |
|||
|
19a. Họ và tên: ............................................................ 19b. Chức vụ: ........................... 14c. Sinh ngày: .........../.........../.............. 19d. Số định danh cá nhân: ......................................... 19đ. Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (đối với người nước ngoài):
|
|||
|
□ Hộ chiếu |
□ Giấy thông hành |
□ CMT biên giới |
□ Khác |
|
Số giấy tờ: ................................................. Ngày cấp: ....../...../....... Nơi cấp: ............................. 19e. Địa chỉ nơi thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn: ......................... Xã/Phường/Đặc khu: .................................................... Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ........................... Quốc gia: ......................................................................... 19g. Địa chỉ hiện tại (nếu có): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn: ....................... Xã/Phường/Đặc khu: ......................................................... Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: .............................. Quốc gia: ............................................................................ 19h. Thông tin khác: Điện thoại: ............................................. Email: .................. |
|||
Tôi xin cam đoan những nội dung trong bản kê khai này là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã kê khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN Họ và tên: .................... Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ...................... |
............., ngày ........ /......... / ....... NGƯỜI NỘP THUẾ HOẶC ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (20,21) |

Hướng dẫn kê khai mẫu số 01-ĐKT
Người nộp thuế phải tích chọn vào một trong các ô thích hợp trước khi kê khai vào phần thông tin chi tiết, cụ thể như sau:
- “Tổ chức kinh tế”: Người nộp thuế đăng ký thuế theo quy định tại điểm a Khoản 2 Điều 7 Thông tư 90/2026/TT-BTC thì tích chọn vào chỉ tiêu này.
- “Tổ chức khác”: Người nộp thuế đăng ký thuế theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 7 Thông tư 90/2026/TT-BTC thì tích chọn vào chỉ tiêu này.
- “Tổ chức được hoàn thuế”: Người nộp thuế đăng ký thuế theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 7 Thông tư 90/2026/TT-BTC thì tích chọn vào chỉ tiêu này. Người nộp thuế chỉ khai các chỉ tiêu: 1, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17.
- “Hợp đồng dầu khí”: Người nộp thuế đăng ký thuế theo quy định tại khoản 7 Điều 7 Thông tư 90/2026/TT-BTC.
- “Tổ chức nước ngoài kinh doanh tại chợ biên giới, cửa khẩu”: Người nộp thuế là tổ chức của nước có chung biên giới đất liền với Việt Nam thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa tại chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong khu kinh tế cửa khẩu của Việt Nam đăng ký thuế theo quy định tại điểm a Khoản 2 Điều 7 Thông tư 90/2026/TT-BTC.
- Khi tích chọn, người đại diện theo pháp luật kê khai các loại giấy tờ theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23/01/2018 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 122/2024/NĐ-CP) tại chỉ tiêu 14đ và loại hình kinh tế tương ứng tại chỉ tiêu 10.
Xem thêm: Trường hợp nào được cấp mã số thuế 10 chữ số và 13 chữ số?
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 01-ĐKT: Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho tổ chức thuộc trường hợp cấp mã số thuế 10 chữ số) theo Thông tư 90/2026/TT-BTC.
RSS