Mẫu số 06-ĐKT: Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho các cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện tổ chức quốc tế)
Mẫu Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho các cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện tổ chức quốc tế) mới nhất hiện nay là mẫu số 06-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
______________________
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ
TAX REGISTRATION FORM
(Dùng cho các cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự,
cơ quan đại diện tổ chức quốc tế)
(Use for diplomatic, consulate, international organization)
|
1. Tên cơ quan đại diện Name of missions |
|
|
|
2. Trụ sở tại Việt Nam Address in Vietnam |
|
2a. Số nhà, đường phố, thôn xóm: Number, Street name |
|
2b. Xã/Phường/Ðặc khu: Ward |
|
2d. Tỉnh/ Thành phố: Province/ City |
|
2e. Ðiện thoại: Fax: Email: Tel |
|
3. Thông tin người đại diện/người đứng đầu Information of representative /Head of organization |
|
3a. Tên người đại diện: Name of representative: |
|
3b. Số định danh cá nhân hoặc Hộ chiếu: Personal Identification number or Passport number: □ Số định danh cá nhân:……… Identification number: □ Số Hộ chiếu: ………. Passport number: |
|
3c. Quốc tịch: Nationality: □ Việt Nam; Vietnamese; □ Quốc tịch khác:……….. Other nationalities: |
|
3. Tài liệu kèm theo: Attachments
|
Tôi xin cam đoan những nội dung trong bàn kê khai này là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã kê khai./.
I hereby certify that the information declared above is true and accurate, and I shall take full responsibility before the law for the declared information./.
|
|
…., ngày… …/... …/… …. |

Hồ sơ đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cơ quan đại diện tổ chức quốc tế
Theo khoản 4 Điều 7 Thông tư 90/2026/TT-BTC, đối với người nộp thuế quy định tại điểm d.2 khoản 2 Điều 4 Thông tư này nộp hồ sơ đăng ký thuế lần đầu tại Thuế tỉnh, thành phố nơi tổ chức đóng trụ sở. Hồ sơ đăng ký thuế gồm:
-
Tờ khai đăng ký thuế mẫu số 06-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này;
-
Bản sao văn bản xác nhận của Cục Lễ tân Nhà nước và Phiên dịch đối ngoại - Bộ Ngoại giao, trong đó có thông tin về tên, địa chỉ của cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện tổ chức quốc tế.
- Đối với người nộp thuế là nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài quy định tại điểm g khoản 2 Điều 4 Thông tư này trực tiếp kê khai, nộp thuế nhà thầu hoặc các nghĩa vụ thuế khác trừ thuế nhà thầu do bên Việt Nam khấu trừ, nộp thay theo quy định của pháp luật về quản lý thuế nộp hồ sơ đăng ký thuế lần đầu tại Thuế tỉnh, thành phố nơi đặt trụ sở. Hồ sơ đăng ký thuế gồm:
-
Tờ khai đăng ký thuế mẫu số 04-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này;
-
Bảng kê các nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài mẫu số BK04-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này (nếu có);
-
Bản sao giấy xác nhận đăng ký văn phòng điều hành hoặc văn bản tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (nếu có).
- Đối với người nộp thuế quy định tại điểm d.1 khoản 2 Điều 4 Thông tư này nộp hồ sơ đăng ký thuế lần đầu tại Thuế tỉnh, thành phố nơi tổ chức đóng trụ sở. Hồ sơ đăng ký thuế là Tờ khai đăng ký thuế mẫu số 01-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này.
Xem thêm: Trường hợp nào được cấp mã số thuế 10 chữ số và 13 chữ số?
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 06-ĐKT: Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho các cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện tổ chức quốc tế) theo Thông tư 90/2026/TT-BTC.
RSS