Mẫu số 02-ĐKT: Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh, tổ chức khác trực tiếp phát sinh nghĩa vụ thuế)
Mẫu Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh, tổ chức khác trực tiếp phát sinh nghĩa vụ thuế) mới nhất hiện nay là mẫu số 02-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ
(Dùng cho đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh, tổ chức khác trực tiếp phát sinh nghĩa vụ thuế
thuộc trường hợp cấp mã số thuế 13 chữ số)
|
□ Chi nhánh |
□ Văn phòng đại diện |
□ Địa điểm kinh doanh |
□ Tổ chức khác |
|
NNT ghi MST 10 số của đơn vị chủ quản vào các ô này |
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tên người nộp thuế: |
|
|
2. Thông tin tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): |
|
|
2a. Tên: |
|
|
2b. Mã số thuế: |
|
|
2c. Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: |
Ngày: |
|
3. Địa chỉ trụ sở chính |
|
|
3a. Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn: |
|
|
3b. Xã/Phường/Đặc khu: |
|
|
3c. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: |
|
|
3d. Điện thoại: |
3đ. Fax (nếu có): |
|
3e. E-mail: |
3g. Website (nếu có): |
|
4. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính) |
|
|
4a. Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn hoặc hòm thư bưu điện: |
|
|
4b. Xã/Phường/Đặc khu: |
|
|
4c. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: |
|
|
4d. Điện thoại: |
4đ. Fax (nếu có): |
|
4e. E-mail: |
|
|
5. Quyết định thành lập |
|
6. Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy tờ tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp |
|
5a. Số quyết định: |
6a. Số: |
|
|
5b. Ngày ký quyết định: ....../...../....... |
6b. Ngày cấp: ....../...../....... |
|
|
5c. Cơ quan ban hành quyết định:
|
6c. Cơ quan cấp: |
|
7. Ngành nghề kinh doanh chính:
|
|
8. Vốn điều lệ (=8.1+8.2+8.3+8.4): |
|
9. Ngày bắt đầu hoạt động: ....../...../.......
|
||
|
8.1. Vốn nhà nước: |
Tỷ trọng: |
% |
||
|
8.2. Vốn nước ngoài: |
Tỷ trọng: |
% |
||
|
8.3. Vốn tư nhân: |
Tỷ trọng: |
% |
||
|
8.4. Vốn khác: |
Tỷ trọng: |
% |
||
|
10. Loại hình kinh tế |
||||
|
□ Công ty cổ phần |
□ Doanh nghiệp tư nhân |
□ VPĐD/Chi nhánh của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam |
□ |
Tổ hợp tác |
|
□ Công ty TNHH 1 thành viên |
□ Công ty hợp danh |
□ Tổ chức kinh tế của lực lượng vũ trang |
□ |
Hợp tác xã |
|
□ Công ty TNHH 2 thành viên trở lên |
□ Hợp đồng hợp tác, kinh doanh với nước ngoài |
□ Tổ chức kinh tế của tổ chức chính trị, CT-XH, xã hội, XH-NN |
□ |
Cơ quan hành chính |
|
□ Đơn vị sự nghiệp ngoài công lập |
□ Đơn vị sự nghiệp công lập |
□ |
Loại hình khác |
|
|
11. Hình thức hạch toán kế toán về kết quả kinh doanh □ Độc lập □ Phụ thuộc |
|
12. Năm tài chính |
Từ ngày .../... đến ngày .../... |
|
13. Thông tin về đơn vị cấp trên trực tiếp của người nộp thuế (nếu có) |
||||||||||||||
|
13a. Mã số thuế:
13b. Tên đơn vị chủ quản/đơn vị quản lý trực tiếp: ............................... |
|
14. Thông tin người đứng đầu đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh |
|||
|
□ Đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh của tổ chức của việt Nam □ Đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh của thương nhân nước ngoài. □ Chi nhánh, văn phòng giao dịch của tổ chức tín dụng. 14a. Họ và tên: ......................................................... 14b. Chức vụ: ................................... 14c. Sinh ngày: ....../...../....... 14d. Số định danh cá nhân: ...................................... 14đ. Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (đối với người nước ngoài): |
|||
|
□ Hộ chiếu |
□ Giấy thông hành |
□ CMT biên giới |
□ Khác |
|
Số giấy tờ: ................................. Ngày cấp: ....../...../....... Nơi cấp: .............. 14e. Địa chỉ nơi thường trú: Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn: ............................ Xã/Phường/Đặc khu: ............................................................. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ..................................... Quốc gia: ................................................................................... 14g. Địa chỉ hiện tại (nếu có): ................................................... Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường/phố, tổ/xóm/ấp/thôn: ..................... Xã/Phường/Đặc khu: ................................................................... Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ........................................ Quốc gia: ...................................................................................... 14h. Thông tin khác: Điện thoại: ............................................. Email: ........................... |
|||
|
15. Phương pháp tính thuế GTGT |
|
|
|
|
□ Khấu trừ |
□ Trực tiếp trên GTGT |
□ Trực tiếp trên doanh số |
□ Không phải nộp thuế GTGT |
|
16. Thông tin về các đơn vị liên quan |
||
|
□ Có địa điểm kinh doanh, kho hàng phụ thuộc |
□ Có hợp đồng với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài |
□ Có nhà thầu, nhà đầu tư dầu khí |
|
17. Thông tin khác |
||
|
17.1. Giám đốc (nếu có): |
|
17.2. Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có): |
|
a. Họ và tên: |
a. Họ và tên: |
|
|
b. Mã số thuế cá nhân/Số định danh cá nhân: |
b. Mã số thuế cá nhân/Số định danh cá nhân: |
|
|
c. Ngày tháng năm sinh: |
c. Ngày tháng năm sinh: |
|
|
d. Điện thoại liên lạc: |
d. Điện thoại liên lạc: |
|
|
đ. Email: |
đ. Email: |
|
|
18. Tình trạng trước khi tổ chức lại (nếu có): |
||
|
□ Chia |
□ Tách |
□ Hợp nhất |
|
□ Chuyển đơn vị độc lập thành đơn vị phụ thuộc của một đơn vị chủ quản khác □ Chuyển đơn vị phụ thuộc của một đơn vị chủ quản thành đơn vị phụ thuộc của đơn vị chủ quản khác |
||
|
Mã số thuế trước khi tổ chức lại: ....................................... |
||
Tôi xin cam đoan những nội dung trong bản kê khai này là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã kê khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN Họ và tên: .................... Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ......................... |
............., ngày ........ /......... / ....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc |

Hồ sơ đăng ký thuế của đơn vị phụ thuộc
Theo điểm a.2 Điều 7 Thông tư 90/2026/TT-BTC, hồ sơ đăng ký thuế của đơn vị phụ thuộc gồm:
- Tờ khai đăng ký thuế mẫu số 02-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp đơn vị phụ thuộc được cấp mã số thuế 10 chữ số theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 5 Thông tư này là Tờ khai đăng ký thuế mẫu số 01-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này;
- Bảng kê địa điểm kinh doanh mẫu số BK03-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này (nếu có);
- Bảng kê các nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài mẫu số BK04-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này (nếu có);
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đơn vị phụ thuộc, hoặc quyết định thành lập, hoặc văn bản tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước có chung biên giới (đối với tổ chức của nước có chung biên giới đất liền với Việt Nam thực hiện hoạt động mua, bán, trao đổi hàng hóa tại chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong khu kinh tế cửa khẩu của Việt Nam).
Xem thêm: Trường hợp nào được cấp mã số thuế 10 chữ số và 13 chữ số?
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 02-ĐKT: Tờ khai đăng ký thuế (Dùng cho đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh, tổ chức khác trực tiếp phát sinh nghĩa vụ thuế) theo Thông tư 90/2026/TT-BTC.
RSS