Mẫu số 06 Phụ lục I Thông tư 68 2025 TT-BTC: Mẫu Danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên

Mẫu Danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên hiện nay được quy định tại Thông tư 68/2025/TT-BTC. Theo dõi bài viết sau của LuatVietnam để tìm hiểu rõ hơn về mẫu danh sách này.

Mẫu Danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên  mới nhất 

Mẫu Danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên ban hành kèm theo Thông tư 68/2025/TT-BTC.

 DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

 

I. Thành viên là cá nhân

STT

Tên thành viên

Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân

Giới tính

Loại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân1

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ liên lạc

Vốn góp

Thời hạn góp vốn4

Chữ ký của thành viên5

Ghi chú (nếu có)

Phần vốn góp2 (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn3

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Thành viên là tổ chức

1. Thông tin thành viên

STT

Tên thành viên

Số, ngày cấp, nơi cấp

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương

Địa chỉ trụ sở chính

Vốn góp

Thời hạn góp vốn8

Ghi chú (nếu có)

Phần vốn góp6 (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn7

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của thành viên

STT

Tên thành viên

Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân9

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ liên lạc

Vốn được ủy quyền10

Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền12

Ghi chú (nếu có)

Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ11 (%)

Thời điểm đại diện phần vốn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


……, ngày……tháng……năm……           

                                                                        NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH          HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY      

(Ký và ghi họ tên)13                   

mau-danh-sach-thanh-vien-cong-ty-TNHH-2-thanh-vien-tro-len-1
Mẫu Danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên (Ảnh minh họa)

Hướng dẫn kê khai

(1) Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.

(2) Ghi phần vốn góp của từng thành viên. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, ghi bằng số, loại ngoại tệ (nếu có).

(3) Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).

Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

(4) - Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.

- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.

- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không kê khai thời hạn góp vốn.

(5) - Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thành viên có phần vốn góp không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này.

- Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.

(6), (7), (8) Kê khai tương tự thành viên là cá nhân.

(9) Nếu cột số 6 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 7, 8.

(10) Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.

(11) Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.

(12) Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.

(13) - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu Danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên theo Thông tư 68/2025/TT-BTC.

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Mẫu số 01/TB-ĐĐKD:Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh

Mẫu số 01/TB-ĐĐKD:Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh

Mẫu số 01/TB-ĐĐKD:Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh

Bài viết cung cấp thông tin về mẫu Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh mới nhất hiện nay là mẫu số 01/TB-ĐĐKD được quy định tại Thông tư 18/2026/TT-BTC.

Mẫu số 01/XSBHĐC:Tờ khai thuế TNCN đối với hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp

Mẫu số 01/XSBHĐC:Tờ khai thuế TNCN đối với hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp

Mẫu số 01/XSBHĐC:Tờ khai thuế TNCN đối với hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Tờ khai thuế TNCN đối với hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp mới nhất hiện nay là mẫu số 01/XSBHĐC cùng phụ lục kèm theo được quy định tại Thông tư 18/2026/TT-BTC.

Mẫu số 01/TKN-CNKD:Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm đối với hộ, cá nhân kinh doanh

Mẫu số 01/TKN-CNKD:Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm đối với hộ, cá nhân kinh doanh

Mẫu số 01/TKN-CNKD:Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm đối với hộ, cá nhân kinh doanh

Mẫu Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm đối với hộ, cá nhân kinh doanh mới nhất hiện nay là mẫu số 01/TKN-CNKD được quy định tại Thông tư 18/2026/TT-BTC. Theo dõi bài viết sau của LuatVietnam để tìm hiểu rõ hơn về mẫu giấy này.

Mẫu Quyết định về việc giấy phép thành lập và Điều lệ Quỹ xã hội hết hiệu lực

Mẫu Quyết định về việc giấy phép thành lập và Điều lệ Quỹ xã hội hết hiệu lực

Mẫu Quyết định về việc giấy phép thành lập và Điều lệ Quỹ xã hội hết hiệu lực

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Quyết định về việc giấy phép thành lập và Điều lệ Quỹ xã hội hết hiệu lực mới nhất hiện nay là mẫu số 14 của Phụ lục II được quy định tại Nghị định 03/2026/NĐ-CP.

Mẫu Văn bản cam kết đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, BHXH của tổ chức tài chính vi mô

Mẫu Văn bản cam kết đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, BHXH của tổ chức tài chính vi mô

Mẫu Văn bản cam kết đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, BHXH của tổ chức tài chính vi mô

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Văn bản cam kết đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, BHXH của tổ chức tài chính vi mô mới nhất hiện nay là Phụ lục VII được quy định tại Thông tư 54/2025/TT-NHNN.