
Căn cứ theo Điều 2 và Điều 4 Nghị định 349/2025/NĐ-CP hiệu lực từ 15/02/2026, tiền lương tập trung tập huấn, thi đấu cho thành viên đội thể thao từ 15/02/2026
Nhóm đối tượng | Chức danh / đối tượng cụ thể | Mức tiền lương/cách hưởng |
|---|---|---|
HLV, VĐV hưởng lương từ NSNN | HLV, VĐV đội tuyển/đội tuyển trẻ quốc gia; đội tuyển, đội tuyển trẻ, đội tuyển năng khiếu ngành, tỉnh, TP | Hưởng nguyên tiền lương đang hưởng (lương + phụ cấp nếu có); được bù chênh lệch nếu tiền lương bình quân/ngày (lương tháng liền kề ÷ 26 ngày) thấp hơn mức quy định tương ứng |
HLV không hưởng lương NSNN | HLV trưởng đội tuyển quốc gia | 1.100.000 đồng/người/ngày |
HLV đội tuyển quốc gia; HLV trưởng đội tuyển trẻ quốc gia | 750.000 đồng/người/ngày | |
HLV đội tuyển trẻ quốc gia | 550.000 đồng/người/ngày | |
HLV đội tuyển ngành, tỉnh, TP | 430.000 đồng/người/ngày | |
HLV đội tuyển trẻ; HLV đội tuyển năng khiếu ngành, tỉnh, TP | 360.000 đồng/người/ngày | |
VĐV không hưởng lương NSNN | VĐV đội tuyển quốc gia | 550.000 đồng/người/ngày |
VĐV đội tuyển trẻ quốc gia | 430.000 đồng/người/ngày | |
VĐV đội tuyển ngành, tỉnh, TP | 360.000 đồng/người/ngày | |
VĐV đội tuyển trẻ, năng khiếu | VĐV đội tuyển trẻ ngành, tỉnh, TP | 150.000 đồng/người/ngày |
VĐV đội tuyển năng khiếu ngành, tỉnh, TP | 110.000 đồng/người/ngày | |
Nhân viên y tế không hưởng lương NSNN | Bác sỹ | Hưởng mức tiền lương bằng huấn luyện viên đội tuyển tương ứng |
Kỹ thuật y | Hưởng mức tiền lương bằng vận động viên đội tuyển tương ứng | |
Nhân viên y tế hưởng lương NSNN | Bác sỹ, kỹ thuật y | Hưởng nguyên tiền lương đang hưởng; được bù chênh lệch nếu lương bình quân/ngày (lương tháng liền kề ÷ 26 ngày) thấp hơn mức quy định |
Làm thêm giờ | Tất cả các đối tượng trên | Áp dụng khi tập huấn, thi đấu vượt quá 26 ngày/tháng; tiền lương làm thêm giờ = mức tiền/ngày × mức tương ứng theo khoản 1 Điều 98 Bộ luật Lao động |
RSS









