- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 4254-QĐ/BTCTW 2025 ban hành danh mục vị trí việc làm công chức Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp
| Cơ quan ban hành: | Ban Tổ chức Trung ương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 4254-QĐ/BTCTW | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Quang Dương |
| Trích yếu: | Ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Lao động-Tiền lương , Cán bộ-Công chức-Viên chức | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4254-QĐ/BTCTW
Quyết định 4254-QĐ/BTCTW: Danh mục vị trí việc làm công chức Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Quyết định số 4254-QĐ/BTCTW được Ban Tổ chức Trung ương ban hành ngày 31/12/2025 và có hiệu lực từ ngày ký. Văn bản này quy định danh mục vị trí việc làm công chức tại Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp, nhằm cụ thể hóa và phê duyệt các vị trí việc làm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của từng cơ quan, đơn vị, địa phương.
Danh mục vị trí việc làm được chia thành hai nhóm chính: nhóm lãnh đạo, quản lý, trợ lý, thư ký với 24 vị trí và nhóm chuyên môn, nghiệp vụ với 56 vị trí. Trong nhóm lãnh đạo, quản lý, có 22 vị trí thuộc các cấp từ Trung ương đến xã, phường, đặc khu, bao gồm các chức danh như Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Trưởng ban, Cục trưởng, Chánh Văn phòng, và các vị trí trợ lý, thư ký.
Nhóm chuyên môn, nghiệp vụ bao gồm 56 vị trí, được phân bổ từ cấp Trung ương đến cấp xã, phường, đặc khu. Các vị trí này bao gồm chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính, chuyên viên về các lĩnh vực như công tác Mặt trận, tài chính, kế hoạch, tổ chức, cán bộ, kiểm tra, tuyên giáo, hội quần chúng, chuyển đổi số, hành chính, tổng hợp, quản trị công sở, thi đua, khen thưởng, kế toán, văn thư, lưu trữ, và thủ quỹ.
Quyết định này yêu cầu Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương và các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện theo danh mục vị trí việc làm đã được ban hành. Tổng số vị trí việc làm được quy định trong quyết định này là 80.
Xem chi tiết Quyết định 4254-QĐ/BTCTW có hiệu lực kể từ ngày 31/12/2025
Tải Quyết định 4254-QĐ/BTCTW
| BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG | ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM |
| Số 4254-QĐ/BTCTW | Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
ban hành Danh mục vị trí việc làm
công chức Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp
_____________________
- Căn cứ Kết luận số 210-KL/TW, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới;
- Căn cứ Quyết định số 304-QĐ/TW, ngày 10/6/2025 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Căn cứ Quy định số 301-QĐ/TW, ngày 09/6/2025 của Ban Bí thư về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp xã;
- Căn cứ Quyết định số 216-QĐ/TW, ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Tổ chức Trung ương;
- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Điều lệ,
TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (có Danh mục vị trí việc làm kèm theo).
Điều 2. Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương căn cứ Danh mục vị trí việc làm tại Điều 1, lãnh đạo, chỉ đạo cụ thể hóa và phê duyệt, ban hành vị trí việc làm (gồm danh mục, bản mô tả và khung năng lực) phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của cơ quan, đơn vị, địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
| Nơi nhận: | K/T TRƯỞNG BAN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC
CƠ QUAN ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM CÁC CẤP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4254-QĐ/BTCTW, ngày 31 tháng 12 năm 2025)
| TT | Tên vị trí việc làm | Ghi chú |
|
| I- Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý, trợ lý, thư ký | 24 |
|
| 1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý | 22 |
|
| Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 12 |
| 1 | Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam |
|
| 2 | Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam |
|
| 3 | Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam, người đứng đầu các tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương |
|
| 4 | Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
|
| 5 | Trưởng ban |
|
| 6 | Cục trưởng |
|
| 7 | Chánh Văn phòng |
|
| 8 | Phó trưởng Ban |
|
| 9 | Phó Cục trưởng |
|
| 10 | Phó Chánh Văn phòng |
|
| 11 | Trưởng phòng thuộc Cục, Văn phòng |
|
| 12 | Phó trưởng phòng thuộc Cục, Văn phòng |
|
|
| Ở tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) | 08 |
| 13 | Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
|
| 14 | Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
|
| 15 | Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam cấp tỉnh, người đứng đầu các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp tỉnh |
|
| 16 | Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam cấp tỉnh |
|
| 17 | Trưởng ban |
|
| 18 | Chánh Văn phòng |
|
| 19 | Phó trưởng Ban |
|
| 20 | Phó Chánh Văn phòng |
|
|
| Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã) | 02 |
| 21 | Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã |
|
| 22 | Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, người đứng đầu các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã |
|
|
| 2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký | 02 |
| 1 | Trợ lý | Thực hiện theo Quy định số 30-QĐ/TW, ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị |
| 2 | Thư ký | |
|
| II- Vị trí việc làm thuộc nhóm chuyên môn, nghiệp vụ | 56 |
|
| 1. Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 31 |
| 1 | Chuyên viên cao cấp về Công tác Mặt trận |
|
| 2 | Chuyên viên chính về công tác Mặt trận |
|
| 3 | Chuyên viên về công tác Mặt trận |
|
| 4 | Chuyên viên cao cấp về Công tác tài chính, kế hoạch, đầu tư |
|
| 5 | Chuyên viên chính về Công tác tài chính, kế hoạch, đầu tư |
|
| 6 | Chuyên viên về Công tác tài chính, kế hoạch, đầu tư |
|
| 7 | Chuyên viên cao cấp về tổ chức, cán bộ, kiểm tra |
|
| 8 | Chuyên viên chính về tổ chức, cán bộ, kiểm tra |
|
| 9 | Chuyên viên về tổ chức, cán bộ, kiểm tra |
|
| 10 | Chuyên viên cao cấp về Công tác Tuyên giáo |
|
| 11 | Chuyên viên chính về Công tác Tuyên giáo |
|
| 12 | Chuyên viên về Công tác Tuyên giáo |
|
| 13 | Chuyên viên cao cấp về Công tác Hội quần chúng |
|
| 14 | Chuyên viên chính về Công tác Hội quần chúng |
|
| 15 | Chuyên viên về Công tác Hội quần chúng |
|
| 16 | Chuyên viên chính về chuyển đổi số |
|
| 17 | Chuyên viên về chuyển đổi số |
|
| 18 | Chuyên viên chính về hành chính, tổng hợp |
|
| 19 | Chuyên viên về hành chính, tổng hợp |
|
| 20 | Chuyên viên chính về quản trị công sở |
|
| 21 | Chuyên viên về quản trị công sở |
|
| 22 | Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
|
| 23 | Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
|
| 24 | Kế toán trưởng |
|
| 25 | Kế toán viên chính |
|
| 26 | Kế toán viên |
|
| 27 | Văn thư viên chính |
|
| 28 | Văn thư viên |
|
| 29 | Chuyên viên chính về lưu trữ |
|
| 30 | Chuyên viên về lưu trữ |
|
| 31 | Thủ quỹ |
|
|
| 2. Ở tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) | 22 |
| 32 | Chuyên viên chính về công tác Mặt trận |
|
| 33 | Chuyên viên về công tác Mặt trận |
|
| 34 | Chuyên viên chính về Công tác tài chính, kế hoạch |
|
| 35 | Chuyên viên về Công tác tài chính, kế hoạch |
|
| 36 | Chuyên viên chính về tổ chức, cán bộ, kiểm tra |
|
| 37 | Chuyên viên về tổ chức, cán bộ, kiểm tra |
|
| 38 | Chuyên viên chính về Công tác Hội quần chúng |
|
| 39 | Chuyên viên về Công tác Hội quần chúng |
|
| 40 | Chuyên viên chính về Tuyên giáo và công tác xã hội (nếu có) |
|
| 41 | Chuyên viên về Tuyên giáo và công tác xã hội (nếu có) |
|
| 42 | Chuyên viên chính về chuyển đổi số |
|
| 43 | Chuyên viên về chuyển đổi số |
|
| 44 | Chuyên viên chính về hành chính, tổng hợp |
|
| 45 | Chuyên viên về hành chính, tổng hợp |
|
| 46 | Chuyên viên chính về quản trị công sở |
|
| 47 | Chuyên viên về quản trị công sở |
|
| 48 | Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
|
| 49 | Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
|
| 50 | Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) |
|
| 51 | Kế toán |
|
| 52 | Văn thư, lưu trữ |
|
| 53 | Thủ quỹ |
|
|
| 3. Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã) | 03 |
| 54 | Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội |
|
| 55 | Kế toán (nếu có) |
|
| 56 | Chuyên viên Hành chính |
|
Tổng số vị trí việc làm: 80
-----
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!