Chi tiết giá dịch vụ ngày giường điều trị từ 20/8/2019

Mới đây, Bộ Y tế ban hành Thông tư 13/2019/TT-BYT thống nhất giá dịch vụ khám, chữa bệnh BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn thanh toán chi phí khám, chữa bệnh trong một số trường hợp.

Giá dịch vụ ngày giường bệnh
Chi tiết giá dịch vụ ngày giường bệnh từ 20/8/2019 (Ảnh minh họa)


So với thời điểm hiện tại, giá các dịch vụ khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế đều tăng. Trong đó, giá dịch vụ ngày giường bệnh sẽ được áp dụng từ ngày 20/8/2019 tới đây như sau:

Đơn vị: đồng

Stt

Các loại dịch vụ

BV hạng Đặc biệt

BV hạng I

BV hạng II

BV hạng III

BV hạng IV

A

B

1

2

3

4

5

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc

782.000

705.000

602.000

   

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

458.000

427.000

325.000

282.000

251.000

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

         

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)

242.000

226.000

187.000

171.000

152.000

 

Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh

 

242.000

     

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ; Y học dân tộc hoặc Phục hồi chức năng cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

219.700

203.600

160.000

149.100

132.700

 

Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh

 

219.700

     

3.3

Loại 3: Các khoa: Y học dân tộc, Phục hồi chức năng

185.100

171.400

130.600

121.100

112.000

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

         

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

336.700

303.800

256.300

   
 

Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh

 

336.700

     

4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

300.500

276.500

223.800

198.300

178.300

 

Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh

 

300.500

     

4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

260.900

241.700

199.200

175.600

155.300

 

Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh

 

260.900

     

4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

234.800

216.500

170.800

148.600

134.700

5

Ngày giường trạm y tế xã

56.000

6

Ngày giường bệnh ban ngày

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.


Thùy Linh
1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

​Công văn 12695: Đơn vị sự nghiệp công lập không mặc nhiên bố trí đủ số lượng cấp phó tối đa

​Công văn 12695: Đơn vị sự nghiệp công lập không mặc nhiên bố trí đủ số lượng cấp phó tối đa

​Công văn 12695: Đơn vị sự nghiệp công lập không mặc nhiên bố trí đủ số lượng cấp phó tối đa

Công văn 12695/BNV-CCVC của Bộ Nội vụ về một số nội dung khi rà soát, hoàn thiện hệ thống vị trí việc làm và xác định nhu cầu nhân lực tại đơn vị sự nghiệp công lập được ban hành ngày 04/11/2026.

Quyết định 2085 QĐ TTg: Cơ quan đạt từ 90 điểm được xếp loại Xuất sắc, dưới 50 điểm xếp loại Yếu

Quyết định 2085 QĐ TTg: Cơ quan đạt từ 90 điểm được xếp loại Xuất sắc, dưới 50 điểm xếp loại Yếu

Quyết định 2085 QĐ TTg: Cơ quan đạt từ 90 điểm được xếp loại Xuất sắc, dưới 50 điểm xếp loại Yếu

Ngày 02/11/2026, Phó Thủ tướng Chính phủ ký ban hành Quyết định 2085/QĐ-TTg phê duyệt Đề án thí điểm đánh giá, chấm điểm công tác cải cách TTHC của bộ, cơ quan ngang bộ, địa phương.