
Theo đó, tại Công văn 340/BHXH-CSXH, BHXH Việt Nam thông báo hệ số điều chỉnh tiền lương, thu nhập tháng đã đóng BHXH để thực hiện giải quyết và điều chỉnh mức hưởng các chế độ BHXH như sau:
|
Năm |
Hệ số điều chỉnh tiền lương tháng đã đóng BHXH (quy định tại điểm a khoản 1 Điều 16 Nghị định 158/2025/NĐ-CP) |
Hệ số điều chỉnh thu nhập tháng đã đóng BHXH (quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định 159/2025/NĐ-CP) |
|
Trước năm 1995 |
5,81 |
|
|
1995 |
4,91 |
|
|
1996 |
4,65 |
|
|
1997 |
4,50 |
|
|
1998 |
4,18 |
|
|
1999 |
4,01 |
|
|
2000 |
4,07 |
|
|
2001 |
4,09 |
|
|
2002 |
3,94 |
|
|
2003 |
3,81 |
|
|
2004 |
3,54 |
|
|
2005 |
3,27 |
|
|
2006 |
3,05 |
|
|
2007 |
2,81 |
|
|
2008 |
2,29 |
2,29 |
|
2009 |
2,14 |
2,14 |
|
2010 |
1,96 |
1,96 |
|
2011 |
1,65 |
1,65 |
|
2012 |
1,51 |
1,51 |
|
2013 |
1,42 |
1,42 |
|
2014 |
1,36 |
1,36 |
|
2015 |
1,36 |
1,36 |
|
2016 |
1,32 |
1,32 |
|
2017 |
1,28 |
1,28 |
|
2018 |
1,23 |
1,23 |
|
2019 |
1,20 |
1,20 |
|
2020 |
1,16 |
1,16 |
|
2021 |
1,14 |
1,14 |
|
2022 |
1,11 |
1,11 |
|
2023 |
1,07 |
1,07 |
|
2024 |
1,03 |
1,03 |
|
2025 |
1,00 |
1,00 |
|
2026 |
1,00 |
1,00 |
RSS