Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
2701

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12681:2019 Trang thiết bị an toàn giao thông đường bộ - Dải phân cách và lan can phòng hộ - Kích thước và hình dạng

2702

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-13:2019 Bệnh động vật - Quy trình chẩn đoán - Phần 13: Bệnh sảy thai truyền nhiễm do Brucella

2703

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12682:2019 Thuốc thú y - Lấy mẫu

2704

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-42:2019 Bệnh động vật - Quy trình chẩn đoán - Phần 42: Bệnh dịch tả loài nhai lại nhỏ

2705

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-41:2019 Bệnh động vật - Quy trình chẩn đoán - Phần 41: Bệnh dịch tả lợn châu Phi

2706

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-5-3:2019 EN 12629-5-3:2003 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 5-3: Máy tạo ứng suất trước cho ống bê tông

2707

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-5-2:2019 EN 12629-5-2:2003 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 5-2: Máy sản xuất ống bê tông có trục nằm ngang

2708

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11357-12:2019 EN 474-12:2006 with amendment 1:2008 Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 12: Yêu cầu cho máy đào truyền động cáp

2709

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-7:2019 EN 12629-7:2004 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 7: Thiết bị cố định và di động để sản xuất các sản phẩm ứng suất trước

2710

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12344:2019 ISO/TS 18530:2014 Tin học y tế - Gán, làm nhãn phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Phân định nhân viên y tế và bệnh nhân

2711

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6754:2019 Mã số mã vạch vật phẩm - Số phân định ứng dụng GS1

2712

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11357-11:2019 EN 474-11:2006 with amendment 1:2008 Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 11: Yêu cầu cho máy đầm đất và rác thải

2713

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12345:2019 Tiêu chuẩn về dịch vụ thông tin EPC

2714

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6939:2019 Mã số vật phẩm - Mã số thương phẩm toàn cầu 13 chữ số - Yêu cầu kỹ thuật

2715

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-8:2019 EN 12629-8:2002 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 8: Máy và thiết bị sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp vôi cát (và hỗn hợp bê tông)

2716

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-6:2019 EN 12629-6:2004 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 6: Thiết bị cố định và di động sản xuất các sản phẩm đúc sẵn được gia cường

2717

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-5-4:2019 EN 12629-5-4:2003 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 5-4: Máy bọc ống bê tông

2718

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7825:2019 ISO/IEC 15420:2009 Công nghệ thông tin - Kỹ thuật phân định và thu thập dữ liệu tự động - Yêu cầu kỹ thuật mã vạch EAN/UPC

2719

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7626:2019 ISO/IEC 15416:2016 Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Yêu cầu kĩ thuật đối với kiểm tra chất lượng in mã vạch - Mã vạch một chiều

2720

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8020:2019 ISO/IEC 15418:2016 Công nghệ thông tin - Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Số phân định ứng dụng GS1 và mã phân định dữ liệu ASC MH10 và việc duy trì

2721

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12343:2019 ISO/IEC 15394:2017 Bao bì - Mã vạch và mã vạch hai chiều trên nhãn dùng trong gửi, vận tải và nhận hàng

2722

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11357-8:2019 EN 474-8:2006 with amendment 1:2009 Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 8: Yêu cầu cho máy san

2723

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12688:2019 Hệ thống không ảnh thành lập bình đổ ảnh hàng không

2724

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12689:2019 Bản đồ địa hình - Biên tập chế in bản đồ địa hình

2725

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12687:2019 Cơ sở dữ liệu địa lý - Xây dựng siêu dữ liệu

2726

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO/IEC 27043:2019 ISO/IEC 27043:2015 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Nguyên tắc và quy trình điều tra sự cố

2727

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO/IEC 27041:2019 ISO/IEC 27041:2015 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hướng dẫn xác định, tập hợp, thu nhận và bảo quản các bằng chứng số

2728

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8710-4:2019 Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 4: Bệnh đầu vàng ở tôm

2729

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6187-1:2019 ISO 9308-1:2014 Chất lượng nước - Phát hiện và đếm Escherichia coli và vi khuẩn coliform - Phần 1: Phương pháp lọc màng áp dụng cho nước có số lượng vi khuẩn thấp

2730

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8710-7:2019 Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 7: Bệnh xuất huyết mùa xuân ở cá chép

2731

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12609:2019 Dầu, mỡ động thực vật và thực vật - Xác định hàm lượng các chất phenol chống oxy hóa bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

2732

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8710-12:2019 Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 12: Bệnh vi bào tử do Enterocytozoon hepatopenaei ở tôm

2733

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8710-2:2019 Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 2: Bệnh hoại tử thần kinh ở cá biển

2734

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-46:2019 Bệnh động vật - Quy trình chuẩn đoán - Phần 46: Bệnh dại

2735

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO/IEC 27001:2019 ISO/IEC 27001:2013 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hệ thống quản lý an toàn thông tin - Các yêu cầu

2736

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-15:2019 Bệnh động vật - Quy trình chuẩn đoán - Phần 15: Bệnh xoắn khuẩn do Leptospira

2737

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12624-1:2019 Đồ gỗ - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa

2738

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10333-4:2019 Hố ga bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn - Phần 4: Giếng thăm hình trụ

2739

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8710-3:2019 Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 3: Bệnh đốm trắng ở tôm

2740

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12624-2:2019 Đồ gỗ - Phần 2: Phương pháp quy đổi

2741

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12619-2:2019 Gỗ - Phân loại - Phần 2: Theo tính chất vật lý và cơ học

2742

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12697:2019 Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng các chất clenbuterol, salbutamol, ractopamine - Phương pháp sắc ký lỏng - Khối phổ hai lần

2743

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12629:2019 Ngũ cốc - Xác định hàm lượng beta-D-glucan - Phương pháp enzyme

2744

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO/IEC 27037:2019 ISO/IEC 27037:2012 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hướng dẫn xác định, tập hợp, thu nhận và bảo quản các bằng chứng số

2745

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-45:2019 Bệnh động vật - Quy trình chẩn đoán - Phần 45: Bệnh gạo lợn, bệnh gạo bò

2746

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12619-1:2019 Gỗ - Phân loại - Phần 1: Theo mục đích sử dụng

2747

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12691:2019 Phương tiện giao thông đường sắt - Yêu cầu và phương pháp đo độ khói của đầu máy điêzen

2748

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12636-2:2019 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 2: Quan trắc mực nước và nhiệt độ nước sông

2749

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12635-3:2019 Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 3: Vị trí, công trình quan trắc đối với trạm hải văn

2750

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12635-1:2019 Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 1: Vị trí, công trình quan trắc đối với trạm khí tượng bề mặt

2751

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12636-3:2019 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 3: Quan trắc hải văn

2752

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12635-2:2019 Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 2: Vị trí, công trình quan trắc đối với trạm thủy văn

2753

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12636-1:2019 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 1: Quan trắc khí tượng bề mặt

2754

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12630-1:2019 Bản đồ lập địa - Quy định trình bày và thể hiện nội dung - Phần 1: Bản đồ lập địa cấp I

2755

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12630-2:2019 Bản đồ lập địa - Quy định trình bày và thể hiện nội dung - Phần 2: Bản đồ lập địa cấp II

2756

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12630-3:2019 Bản đồ lập địa - Quy định trình bày và thể hiện nội dung - Phần 3: Bản đồ lập địa cấp III

2757

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12686:2019 Điều tra đánh giá địa chất môi trường - Quy trình hiệu chuẩn cho hệ phổ kế gamma phân giải cao

2758

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12685:2019 Điều tra đánh giá địa chất môi trường - Xác định hoạt độ phóng xạ của 137 Cs, 7 Be, 210 Pb trên máy phổ gamma phân giải cao

2759

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12624-3:2019 Đồ gỗ - Phần 3: Bao gói, ghi nhãn và bảo quản

2760

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12550:2019 ISO/TR 16922:2013 Khí thiên nhiên - Tạo mùi

2761

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12552:2019 ISO 19739:2004 Khí thiên nhiên - Xác định hợp chất lưu huỳnh bằng phương pháp sắc ký khí

2762

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12417:2019 ISO 12922:2012 Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Họ H (hệ thống thủy lực) - Yêu cầu kỹ thuật đối với chất lỏng thủy lực cấp HFAE, HFAS, HFB, HFC, HFDR và HFDU

2763

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12418:2019 ISO 15380:2016 Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Họ H (hệ thống thủy lực) - Yêu cầu kỹ thuật đối với chất lỏng thủy lực cấp HETG, HEPG, HEES và HEPR

2764

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12546:2019 ISO 10715:1997 Khí thiên nhiên - Hướng dẫn lấy mẫu

2765

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12545-2:2019 ISO 10101-2:1993 Khí thiên nhiên – Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp Karl Fischer - Phần 2: Quy trình chuẩn độ

2766

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12412:2019 Nhiên liệu sản xuất từ dầu bôi trơn đã qua sử dụng dùng cho lò đốt công nghiệp - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

2767

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6240:2019 Dầu hỏa (KO) - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

2768

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12551:2019 ISO 18453:2004 Khí thiên nhiên - Sự tương giữa hàm lượng nước và điểm sương theo nước

2769

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12416:2019 ISO 11158:2009 Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Họ H (hệ thống thuỷ lực) - Yêu cầu kỹ thuật đối với chất lỏng thuỷ lực cấp HH, HL, HM, HV và HG

2770

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12415:2019 ASTM D 5185-13e1 Dầu bôi trơn đã qua sử dụng, dầu bôi trơn chưa sử dụng và dầu gốc - Xác định đa nguyên tố bằng phương pháp phổ phát xạ nguyên tử plasma cặp cảm ứng (ICP-AES)

2771

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7990:2019 ASTM D 2500-17a Sản phẩm dầu mỏ và nguyên liệu lỏng - Phương pháp xác định điểm vẩn đục

2772

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12413:2019 ASTM D 4683-17 Dầu động cơ mới và dầu động cơ đã qua sử dụng - Xác định độ nhớt ở nhiệt độ cao và tốc độ trượt cắt cao bằng máy đo độ nhớt mô phỏng ổ trượt côn tại 150 độ C

2773

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12548:2019 ISO 13443:1996 Khí thiên nhiên - Điều kiện quy chiếu tiêu chuẩn

2774

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12549:2019 ISO 13734:2013 Khí thiên nhiên - Các hợp chất hữu cơ sử dụng làm chất tạo mùi - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

2775

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12414:2019 ASTM D 4741-17 Dầu động cơ - Xác định độ nhớt ở nhiệt độ cao và tốc độ trượt cắt cao bằng máy đo độ nhớt dạng nút côn

2776

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6239:2019 Nhiên liệu đốt lò (FO) - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

2777

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3172:2019 ASTM D 4294-16E1 Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ năng lượng tia-X

2778

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8939-4:2019 ISO 6743-4:2015 Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Phân loại - Phần 4: Họ H (hệ thống thuỷ lực)

2779

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3166:2019 ASTM D 5580-15 Xăng - Xác định benzen, toluen, etylbenzen, p/m-xylen, o-xylen, hydrocacbon thơm C9 và nặng hơn, và tổng các hydrocacbon thơm - Phương pháp sắc ký khí

2780

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12544-1:2019 ISO 6978-1:2003 Khí thiên nhiên - Xác định thủy ngân - Phần 1: Lấy mẫu thủy ngân bằng phương pháp hấp thụ hóa học i-ốt

2781

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12544-2:2019 ISO 6978-2:2003 Khí thiên nhiên - Xác định thủy ngân - Phần 2: Lấy mẫu thủy ngân bằng phương pháp tạo hỗn hống trên hợp kim vàng/platin

2782

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12046-5:2019 ISO 6326-5:1989 Khí thiên nhiên - Xác định các hợp chất lưu huỳnh - Phần 5: Phương pháp đốt Lingener

2783

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12545-3:2019 ISO 10101-3:1993 Khí thiên nhiên - Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp Karl Fischer - Phần 3: Quy trình đo điện lượng

2784

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12046-1:2019 ISO 6326-1:2007 Khí thiên nhiên - Xác định các hợp chất lưu huỳnh - Phần 1: Giới thiệu chung

2785

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12545-1:2019 ISO 10101-1:1993 Khí thiên nhiên – Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp Karl Fischer – Phần 1: Yêu cầu chung

2786

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12411:2019 Nhiên liệu sản xuất từ dầu bôi trơn đã qua sử dụng dùng cho nồi hơi thương phẩm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

2787

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12553:2019 ASTM D 3588-98 Nhiên liệu dạng khí – Xác định nhiệt trị, hệ số nén và tỷ khối

2788

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-31:2019 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 31: Vắc xin phòng bệnh dại trên chó

2789

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-28:2019 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 28: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh tụ huyết trùng ở lợn

2790

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-30:2019 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 30: Vắc xin nhược độc phòng bệnh viêm não tủy truyền nhiễm ở gà

2791

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-29:2019 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 29: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm (IB) ở gà

2792

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-32:2019 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 32: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh Mycoplasma gallisepticum ở gia cầm

2793

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-33:2019 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 33: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh nhiễm huyết ở thủy cầm

2794

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12658:2019 Thực phẩm - Phát hiện nhanh Salmonella sử dụng bộ Petrifilm™3M™ Salmonella express

2795

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12615:2019 Chất lượng đất - Xác định tổng số muối tan - Phương pháp khối lượng

2796

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12616:2019 Chất lượng đất - Xác định clorua hòa tan - Phương pháp Mohr

2797

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12659:2019 Thực phẩm - Định lượng nhanh tổng số vi khuẩn hiếu khí sử dụng đĩa đếm Petrifilm™3M™

2798

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12654:2019 Thực phẩm - Định lượng nhanh Staphylococcus aureus sử dụng đĩa đếm Petrifilm™3M™

2799

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12655:2019 Thực phẩm - Định lượng nhanh Staphylococcus aureus trong sản phẩm sữa sử dụng đĩa đếm Petrifilm™3M™

2800

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12657:2019 Thực phẩm - Định lượng nhanh nấm men và nấm mốc sử dụng đĩa đếm Petrifilm™3M™