- 1. Mẫu số 01/PHLPNG: Tờ khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước CHXHCNVN ở nước ngoài thực hiện thu
- 2. Mẫu số 02/PHLPNG: Tờ khai quyết toán phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước CHXHCNVN ở nước ngoài thực hiện thu
- 3. Mẫu số 02-1/PHLPNG: Phụ lục bảng kê phí, lệ phí và các khoản thu khác phải nộp theo từng cơ quan đại diện nước CHXHCNVN ở nước ngoài thực hiện thu
- 4. Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước CHXHCNVN ở nước ngoài thực hiện thu
1. Mẫu số 01/PHLPNG: Tờ khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước CHXHCNVN ở nước ngoài thực hiện thu
Mẫu Tờ khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước CHXHCNVN ở nước ngoài thực hiện thu mới nhất hiện nay là mẫu số 01/PHLPNG tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC
DO CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN THU
[01] Kỳ tính thuế: Quý.... năm …….....
[02] Lần đầu o [03] Bổ sung lần thứ ………
[04] Người nộp thuế:..........................................................
[05] Mã số thuế: .......................................................
[06]Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): .............
[07] Mã số thuế:........................................................
[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ...............................ngày:....................
| STT | Loại phí, lệ phí và các khoản thu khác | Đơn vị tiền | Số tiền thu được | Tỷ lệ trích để lại theo chế độ (%) | Số tiền trích để lại theo chế độ | Số tiền phải nộp NSNN |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(4)x(5) | (7)=(4)–(6) |
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng | x |
| x |
|
| |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:.............................. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.................... | ..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
2. Mẫu số 02/PHLPNG: Tờ khai quyết toán phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước CHXHCNVN ở nước ngoài thực hiện thu
Mẫu Tờ khai quyết toán phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước CHXHCNVN ở nước ngoài thực hiện thu mới nhất hiện nay là mẫu số 02/PHLPNG tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC như sau:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC
DO CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN THU
[01] Kỳ tính thuế: Năm …….....
[02] Lần đầu * [03] Bổ sung lần thứ:…
[04] Người nộp thuế:......................................................
[05] Mã số thuế:..............................................................
[06]Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): .............
[07] Mã số thuế: ..............................................................
[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ...............................ngày:....................
| STT | Loại phí, lệ phí và các khoản thu khác | Đơn vị tiền | Số tiền thu được | Tỷ lệ trích để lại theo chế độ (%) | Số tiền trích để lại theo chế độ |
Số tiền phải nộp NSNN
| Số tiền đã kê khai trong kỳ | Chênh lệch giữa số quyết toán và số đã kê khai |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(4)–(6) | (8) | (9)=(7)-(8) |
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
| |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:.............................. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.................... | ..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
Ghi chú:
Cột (8): Số đã kê khai trong kỳ được tổng hợp từ chỉ tiêu (7) trên tờ khai mẫu số 01/PHLPNG đã nộp cho cơ quan thuế của các kỳ tính thuế theo quý trong năm.

3. Mẫu số 02-1/PHLPNG: Phụ lục bảng kê phí, lệ phí và các khoản thu khác phải nộp theo từng cơ quan đại diện nước CHXHCNVN ở nước ngoài thực hiện thu
Mẫu Phụ lục bảng kê phí, lệ phí và các khoản thu khác phải nộp theo từng cơ quan đại diện nước CHXHCNVN ở nước ngoài thực hiện thu mới nhất hiện nay là mẫu số 02-1/PHLPNG tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
PHỤ LỤC BẢNG KÊ PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC PHẢI NỘP THEO TỪNG CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN THU
(Kèm theo tờ khai quyết toán phí, lệ phí và các khoản thu khác mẫu số 02/PHLPNG)
[01] Kỳ tính thuế: Năm....
[02] Người nộp thuế:.......................................................
[03] Mã số thuế: ..............................................................
| STT | Tên cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài | Loại phí, lệ phí và các khoản thu khác | Đơn vị tiền | Số tiền thu được | Tỷ lệ trích để lại theo chế độ (%) | Số tiền trích để lại theo chế độ | Số tiền phải nộp NSNN | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)x(6) | (8)=(5)–(7) | (9) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng theo từng loại phí, lệ phí và các khoản thu khác | ... | ... |
|
|
|
|
| |
| TỒNG CỘNG |
|
|
|
|
| |||
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:.............................. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.................... | ..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
4. Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước CHXHCNVN ở nước ngoài thực hiện thu
Theo Điều 28 Thông tư 89/2026/TT-BTC, khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước CHXHCNVN ở nước ngoài thực hiện thu như sau:
- Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu là loại khai theo quý và quyết toán năm.
-
Hồ sơ khai theo quý, hồ sơ khai quyết toán năm thực hiện theo quy định tại điểm 13 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này;
-
Thời hạn nộp hồ sơ khai quý chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ và quyết toán năm chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính.
- Địa điểm nộp hồ sơ khai phí, lệ phí và các khoản thu khác:
-
Bộ Ngoại giao hoặc cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Ngoại giao được ủy quyền thực hiện kê khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài thu được và nộp hồ sơ khai phí, lệ phí và các khoản thu khác cho cơ quan thuế quản lý khoản thu ngân sách nhà nước;
-
Hồ sơ khai thuế được lập và gửi đến cơ quan thuế quản lý khoản thu ngân sách nhà nước.
Xem thêm: Người nộp thuế không phải nộp lại giấy tờ cơ quan thuế đã có từ 01/7/2026
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu Tờ khai phí, lệ phí do cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
RSS