Mẫu số 01/TBH-TB: Văn bản đề nghị dự kiến miễn, giảm thuế

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Văn bản đề nghị dự kiến miễn, giảm thuế mới nhất hiện nay là mẫu số 01/TBH-TB được quy định tại phụ lục III của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

1. Mẫu số 01/TBH-TB: Văn bản đề nghị dự kiến miễn, giảm thuế 

Mẫu Văn bản đề nghị dự kiến miễn, giảm thuế theo Hiệp định đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu số 01/TBH-TB tại phụ lục III được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ DỰ KIẾN[1]

Áp dụng miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần giữa Việt Nam và (tên Nước/Vùng lãnh thổ ký kết) đối với các tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài có thu nhập từ kinh doanh, không thực hiện chế độ kế toán Việt Nam

1. Đối tượng được miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế: *

1.1

Tên đầy đủ:(viết hoa) ......................................................................................

Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép hành nghề số...............................

Ngày cấp:......../......../............ tại ....................... Cơ quan cấp..................................

1.2

Tên sử dụng trong giao dịch……………………………………………………

1.3.a

Địa chỉ tại Việt Nam:……………………………………………………………

Số điện thoại:……………………Số Fax: ……………… E-mail: …………

Địa chỉ trên là:

 A. Nơi làm việc *  B. Nơi lưu trú *  C. Văn phòng ĐD *   D. Cơ sở thường trú *     E. Khác  *    Nêu rõ:.......................................                                              

1.3.b

Địa chỉ giao dịch tại Việt Nam (nếu khác với địa chỉ nêu trên)…............................

Số điện thoại:………………………....

Số Fax: ……………………………… E-mail: ……………………………………

1.4

Mã số thuế tại Việt Nam): .............. .......................................................................

Nếu không có nêu lí do:.............. .......................................................................

1.5

Thời gian có mặt tại Việt Nam hoặc thực hiện hoạt động tại Việt Nam: ………

1.6

Địa chỉ tại Nước ký kết:  …………………………………………………………

Số điện thoại:………………………....………………………………………

Số Fax: ……………………………… E-mail: ……………………………………

1.7

Tư cách pháp lý tại Nước ký kết:

A. Pháp nhân

*

B. Liên danh không tạo pháp nhân

*

AB. Khác (Nêu rõ.....................................)

*

1.8

Mã số thuế tại Nước ký kết:  ……….......................................................................

Nếu không có nêu lí do:............................................................................................

2. Đại diện được uỷ quyền:           *

2.1

Tên đầy đủ:(viết hoa) ........................................................................................

A.  CMND/CCCD *     B. Hộ chiếu *    C. Giấy chứng nhận kinh doanh/đầu tư *  

D. Khác(nêu rõ) *

Số: ..........................................

Ngày cấp:......../......../............ tại ....................... Cơ quan cấp................................

2.2

Địa chỉ:....................................................................................

Số điện thoại:................. Số Fax:............................... E-mail:................................

2.3

Mã số thuế:......................................................................................................

Nếu không có nêu lí do

2.4

Giấy uỷ quyền số ................................. ngày........................................................

 

 2.5

Tư cách pháp lý

A. Pháp nhân

*

D. Cá nhân hành nghề phụ thuộc

*

B. Liên danh không tạo thành pháp nhân

*

E. Khác

(Nêu rõ..............................)

*

C. Đại lý thuế (nếu có)

*

 

 

3. Đối tượng chi trả thu nhập:

(Trường hợp nhiều đối tượng chi trả thu nhập, phải lập bảng kê kèm theo Văn  bản đề nghị này)

3.1

Tên đầy đủ:(viết hoa) ..........................................................................................

A.  CMND/CCCD *                                                               B. Hộ chiếu *   

C. Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép hành nghề *       D. Khác(nêu rõ) *.....

Số: ..........................................

Ngày cấp:......../......../............ tại ....................... Cơ quan cấp.................................

3.2

Địa chỉ:..................................................................................................................

Số điện thoại:................. Số Fax:...............................E-mail:..................................

3.3

Mã số thuế:............................................................................................................

Nếu không có nêu lí do ........................................................................................

3.4

Tư cách pháp lý:

A. Pháp nhân

*

C. Cá nhân hành nghề độc lập

*

B. Liên danh không tạo pháp nhân

*

D. Khác (Nêu rõ................................)

*

4.         Nội dung miễn, giảm thuế:

4.1.      Số thuế dự kiến đề nghị miễn, giảm (nếu có):

4.2.      Mức thuế suất đề nghị áp dụng (trong trường hợp đề nghị áp dụng mức thuế suất giảm):

4.3.      Thời gian phát sinh thu nhập (ghi rõ năm đề nghị áp dụng Hiệp định thuế):

5.      Thông tin về giao dịch phát sinh thu nhập đề nghị miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế:

5.1.      Giải trình tóm tắt về giao dịch:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

5.2.      Giải trình khác:

5.3.      Tài liệu gửi kèm:

i) Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận cư trú do cơ quan thuế của nước cư trú cấp đã được hợp pháp hoá lãnh sự (cho năm ngay trước năm nộp hồ sơ đề nghị dự kiến);            *

ii) Bảng kê các hợp đồng tái bảo hiểm đã hoặc dự kiến kí kết với các tổ chức, cá nhân tại Việt Nam (mẫu số 01-1/TBH-TB Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính);                                *

iii) Bản sao có chứng thực văn bản uỷ quyền (trong trường hợp uỷ quyền);                  *

iv) Tài liệu khác (nếu có).                                                                                            *

Tôi cam đoan các thông tin, tài liệu đã cung cấp là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin, tài liệu này./.

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ

Họ và tên:…….

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.......

..., ngày .......tháng …....năm …....

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu/Ký điện tử)

 

 

Ghi chú:

  1. Đề nghị đánh dấu (x) vào ô trống thích hợp.
  2. Trường hợp người nộp thuế uỷ quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục áp dụng Hiệp định thuế, bên uỷ quyền và bên được uỷ quyền phải kê khai đầy đủ các thông tin kể cả phần 1 và 2 của Văn bản đề nghị này.
 

[1] Văn bản đề nghị dự kiến được lập thành 02 bản: 01 bản do đối tượng đề nghị áp dụng Hiệp định thuế giữ và 01 bản lưu tại cơ quan thuế.

2. Mẫu số 01-1/TBH-TB: Phụ lục bảng kê các hợp đồng tái bảo hiểm đã hoặc dự kiến ký kết

Mẫu Phụ lục bảng kê các hợp đồng tái bảo hiểm đã hoặc dự kiến ký kết mới nhất hiện nay là mẫu số 01-1/TBH-TB tại phụ lục III được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC như sau:

Phụ lục

BẢNG KÊ CÁC HỢP ĐỒNG TÁI BẢO HIỂM ĐÃ HOẶC DỰ KIẾN KÝ KẾT

(Kèm theo Văn bản đề nghị dự kiến ngày……….)

 

[01]Tên tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài hoặc tổ chức được uỷ quyền:......................

[02] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[03] Địa chỉ: ...............................................................

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.........................................

[05] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Tên Hợp đồng

Đại diện ký kết

Thông tin Hợp đồng

Giá trị Hợp đồng thực hiện (nếu có)

 

Hiệu lực Hợp đồng

Thuế thu nhập doanh nghiệp dự kiến đề nghị miễn, giảm theo Hiệp định thuế

 

Bên Việt Nam

 

Bên nước ngoài[1]

Ngày bắt đầu

Ngày kết thúc

 

Tên

 

Mã số thuế

Tên

Mã số thuế

(nếu có)

Số

Ngày ký

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

            Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ

Họ và tên:…….

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.......

Ngày .......tháng …....năm …....

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu/Ký điện tử)

 

[1] Trường hợp Đại diện ký kết hợp đồng là Văn phòng đại diện, phải ghi rõ Văn phòng đại diện là đối tượng cư trú của Nước ký kết.

Mẫu số 01/TBH-TB: Văn bản đề nghị dự kiến miễn, giảm thuế
Mẫu số 01/TBH-TB: Văn bản đề nghị dự kiến miễn, giảm thuế (Ảnh minh họa)

3. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài     

Theo khoản 1 Điều 80 Thông tư 89/2026/TT-BTC, hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài đối với hồ sơ đề nghị dự kiến được quy định như sau:

- Trường hợp các tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài trực tiếp nộp hồ sơ: nộp tại Thuế tỉnh nơi Công ty tái bảo hiểm Việt Nam đầu tiên dự kiến ký kết hợp đồng;

- Trường hợp các tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài ủy quyền cho đại diện hợp pháp tại Việt Nam (tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế hoặc Công ty kiểm toán hoặc Công ty tái bảo hiểm Việt Nam đầu tiên dự kiến ký kết hợp đồng...) nộp hồ sơ tại Thuế tỉnh nơi đại diện hợp pháp đăng ký nộp thuế;

- Hồ sơ đề nghị dự kiến bao gồm: 

  • Văn bản đề nghị dự kiến theo mẫu số 01/TBH-TB Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; 

  • Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận cư trú do cơ quan thuế của nước cư trú cấp đã được hợp pháp hóa lãnh sự (cho năm ngay trước năm nộp hồ sơ đề nghị dự kiến);

  • Bảng kê các Hợp đồng tái bảo hiểm đã hoặc dự kiến ký kết theo mẫu số 01-1/TBH-TB Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; 

  • Bản sao có chứng thực văn bản ủy quyền trong trường hợp người nộp thuế ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục áp dụng Hiệp định thuế.

- Trường hợp người nộp thuế không cung cấp đủ các thông tin hoặc các tài liệu theo yêu cầu của Hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định thuế, người nộp thuế có trách nhiệm giải trình cụ thể tại Văn bản đề nghị (dự kiến) theo mẫu số 01/TBH-TB Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Xem thêm: Người nộp thuế không phải nộp lại giấy tờ cơ quan thuế đã có từ 01/7/2026

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 01/TBH-TB: Văn bản đề nghị dự kiến miễn, giảm thuế theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Mẫu số 05/HTQT: Giấy xác nhận thuế thu nhập đã nộp tại Việt Nam đối với thu nhập từ tiền lãi

Mẫu số 05/HTQT: Giấy xác nhận thuế thu nhập đã nộp tại Việt Nam đối với thu nhập từ tiền lãi

Mẫu số 05/HTQT: Giấy xác nhận thuế thu nhập đã nộp tại Việt Nam đối với thu nhập từ tiền lãi

Mẫu Giấy xác nhận thuế thu nhập đã nộp tại Việt Nam đối với thu nhập từ tiền lãi mới nhất hiện nay là mẫu số 05/HTQT được quy định tại phụ lục III của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 01/ĐNXN: Văn bản đề nghị xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với NSNN

Mẫu số 01/ĐNXN: Văn bản đề nghị xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với NSNN

Mẫu số 01/ĐNXN: Văn bản đề nghị xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với NSNN

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Văn bản đề nghị xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước mới nhất hiện nay là mẫu số 01/ĐNXN được quy định tại phụ lục III của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 03/HTQT: Giấy đề nghị xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú nước ngoài

Mẫu số 03/HTQT: Giấy đề nghị xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú nước ngoài

Mẫu số 03/HTQT: Giấy đề nghị xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú nước ngoài

Mẫu Giấy đề nghị xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu số 03/HTQT được quy định tại phụ lục III của Thông tư 89/2026/TT-BTC.