Mẫu số 02/TNDN: Tờ khai thuế TNDN áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng BĐS theo từng lần phát sinh
Mẫu Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh mới nhất hiện nay là mẫu số 02/TNDN áp dụng theo Thông tư 21/2026/TT-BTC:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
(Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh)
□ Tổ chức áp dụng phương pháp tỷ lệ trên doanh thu theo quy định của pháp luật về thuế TNDN có hoạt động chuyển nhượng bất động sản
□ Cơ quan thi hành án hoặc tổ chức có thẩm quyền bán đấu giá bất động sản, tài sản khác là tài sản bảo đảm thi hành án
[01] Kỳ tính thuế: Từng lần phát sinh ngày.........tháng........năm...........
[02] Lần đầu □ [03] Bổ sung lần thứ:...
1. Bên chuyển nhượng
[04] Tên tổ chức chuyển nhượng: .......................................
[05] Mã số thuế: ...............................................................
2. Bên nhận chuyển nhượng
[06] Tên tổ chức/cá nhân nhận chuyển nhượng: ......................................
[07] Mã số thuế/số định danh cá nhân/giấy tờ định danh của cá nhân: ..............
[08] Địa chỉ:.......... Xã/phường/đặc khu:............... Tỉnh/Thành phố: ..........
[09] Địa chỉ bất động sản được chuyển nhượng: [09a] Số nhà, đường phố: ................
[09b] Xã/phường/đặc khu:................ [09c] Tỉnh/thành phố: .............
Theo Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác: Số: .... ngày .... tháng .... năm .... có công chứng hoặc chứng thực tại UBND xã/phường/đặc khu hoặc văn phòng công chứng xác nhận ngày...tháng... năm....
3. Cơ quan thi hành án, tổ chức có thẩm quyền bán đấu giá bất động sản, tài sản khác là tài sản bảo đảm thi hành án
[10] Tên cơ quan/tổ chức: ...............................................
[11] Mã số thuế của cơ quan/tổ chức: .....................................
[12] Địa chỉ: ............ Xã/phường/đặc khu: ................ Tỉnh/thành phố: .............
[13] Tên đại lý thuế (nếu có): .............................................
[14] Mã số thuế: ..................................................
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số ...................... ngày ....................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
SỐ tiền |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác |
[16] |
|
|
2 |
Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác |
[17] |
|
|
2.1 |
- Giá vốn của bất động sản, tài sản khác chuyển nhượng |
[18] |
|
|
2.2 |
- Chi phí đền bù thiệt hại về đất |
[19] |
|
|
2.3 |
- Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu |
[20] |
|
|
2.4 |
- Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng |
[21] |
|
|
2.5 |
- Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng |
[22] |
|
|
2.6 |
- Chi phí khác |
[23] |
|
|
3 |
Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác ([24]=[16]-[17]) |
[24] |
|
|
4 |
Thuế suất thuế TNDN |
[25] |
|
|
5 |
Thuế TNDN phải nộp ([26]=[24] x [25]) |
[26] |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
|
..., ngày ...... tháng ...... năm ...... |
Hồ sơ miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền thuê đất
Theo khoản 1 Điều 1 Thông tư 21/2026/TT-BTC, hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất đối với trường hợp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối mà bị thiên tai, hoả hoạn, bao gồm:
- Văn bản đề nghị theo mẫu số 01/MGTH ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư này;
- Biên bản xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản theo mẫu số 02/MGTH ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư này (không cần xác nhận của đại diện chính quyền).
Cơ quan có thẩm quyền xác định mức độ, giá trị thiệt hại là cơ quan tài chính hoặc các cơ quan giám định xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản.
Trường hợp thiệt hại về hàng hoá: Người nộp thuế cung cấp Biên bản giám định (chứng thư giám định) về mức độ thiệt hại của Cơ quan giám định và cơ quan giám định phải chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác của kết quả và kết luận trong chứng thư giám định theo quy định của pháp luật;

- Bản sao tài liệu chứng minh về các khoản hỗ trợ của Nhà nước theo quy định của pháp luật (trong trường hợp người thuê đất có nhận được khoản hỗ trợ của Nhà nước theo quy định của pháp luật);
- Bản sao Quyết định cho thuê đất hoặc Hợp đồng thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Hồ sơ giảm tiền thuê đất đối với trường hợp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh (trừ dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối) nhưng phải tạm ngừng hoạt động để khắc phục hậu quả do bị thiên tai, hỏa hoạn hoặc do tai nạn bất khả kháng, bao gồm:
- Văn bản đề nghị theo mẫu số 01/MGTH ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư này;
- Bản sao văn bản xác nhận về thời gian tạm ngừng hoạt động sản xuất, kinh doanh của cơ quan quản lý nhà nước về đăng ký đầu tư hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ xác định thời gian tạm ngừng hoạt động sản xuất, kinh doanh theo quy định;
- Bản sao Quyết định cho thuê đất hoặc Hợp đồng thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Xem thêm: Đã có Thông tư 21/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 80/2021/TT-BTC và Nghị định 126/2020/NĐ-CP
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 02/TNDN:Tờ khai thuế TNDN áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng BĐS theo từng lần phát sinh theo Thông tư 21/2026/TT-BTC.
RSS