Mẫu CT13: Thống kê tình hình, kết quả đăng ký, quản lý cư trú

LuatVietnam cung cấp mẫu Thống kê tình hình, kết quả đăng ký, quản lý cư trú mới nhất hiện nay là mẫu CT13 được quy định tại Thông tư 116/2026/TT-BCA.

Mẫu CT13: Thống kê tình hình, kết quả đăng ký, quản lý cư trú

Mẫu Thống kê tình hình, kết quả đăng ký, quản lý cư trú mới nhất hiện nay là mẫu CT13 được ban hành kèm theo Thông tư 116/2026/TT-BCA.

CÔNG AN.........
..............................

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ CƯ TRÚ
(Từ ngày ........./.........../.............đến ngày........../.........../.............)

Mẫu CT13 ban hành
theo TT số 116/2026/TT-BCA ngày 29/6/2026

 

I. HỘ, NHÂN KHẨU HIỆN ĐANG CƯ TRÚ: Tổng số ................. hộ, .................... nhân khẩu; Trong đó: ...................NK nữ; ................... NK từ 14 tuổi trở lên;

II. THỐNG KÊ THEO HÌNH THỨC CƯ TRÚ

Báo cáo

ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ

Tổng số

NK nữ

NK Từ 14 tuổi trở lên

KHÔNG CƯ TRÚ TẠI NƠI ĐÃ ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ

Tổng số

NK nữ

NK từ 14 tuổi trở lên

Đi ngoài tỉnh

Đi ngoài xã trong tỉnh

Trong xã

Tổng số

NK nữ

NK từ 14 tuổi trở lên

Tổng số

NK nữ

NK từ 14 tuổi trở lên

Tổng số

NK nữ

NK từ 14 tuổi trở lên

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

Kỳ trước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tăng (+);
giảm (-)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỳ này

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỘ, NHÂN KHẨU ĐĂNG KÝ TẠM TRÚ

Khai báo thông tin về cư trú

Tổng số

NK nữ

NK từ 14 tuổi trở lên

Ngoài tỉnh đến

Ngoài xã trong tỉnh đến

Trong xã

Tổng số

NK Nữ

NK từ 14 tuổi trở lên

Tổng số

NK Nữ

NK từ 14 tuổi trở lên

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

Nhân khẩu

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

 

 

 

 

 

THỰC TẾ CƯ TRÚ NHƯNG CHƯA ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, ĐĂNG KÝ TẠM TRÚ

NHÂN KHẨU LƯU TRÚ

NHÂN KHẨU TẠM VẮNG

ĐỐI TƯỢNG QUẢN LÝ

Tổng số

NK nữ

NK từ 14 tuổi trở lên

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Nữ

Tổng số

Trong đó

Hộ

NK

Hộ gia đình

Cơ sở chữa bệnh

Cơ sở lưu trú du lịch

Cơ sở lưu trú khác

Theo pháp luật

Theo nghiệp vụ

Đối tượng có tiền án, tiền sự

Đối tượng truy nã

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. CÁC LOẠI HỘ, NHÂN KHẨU

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài về Việt Nam cư trú

Hộ, nhân khẩu trong cơ sở tín ngưỡng, cơ sở tôn giáo

Hộ, nhân khẩu trong cơ sở trợ giúp xã hội

Hộ, nhân khẩu sống trên tàu, thuyền, phương tiện khác có khả năng di chuyển

Hộ, nhân khẩu ở khu vực biên giới

Thường trú

Tạm trú

Thường trú

Tạm trú

Thường trú

Tạm trú

Thường trú

Tạm trú

Thường trú

Tạm trú

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ CƯ TRÚ

ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ

TÁCH HỘ

XÓA ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ

Tổng số

NK mới sinh

Ngoài tỉnh đến

Ngoài xã trong tỉnh đến

Trong xã

Định cư ở nước ngoài về (NK)

Hộ

NK

Tổng số

Trong đó

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

Chết, mất tích

Vắng mặt từ 12 tháng trở lên

Hủy bỏ đăng ký

Ra nước ngoài định cư

Thôi, hủy, tước quốc tịch

Không còn chỗ ở hợp pháp

1

2

3

4

5

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐĂNG KÝ TẠM TRÚ

XÓA ĐĂNG KÝ TẠM TRÚ

GIA HẠN TẠM TRÚ

TIẾP NHẬN THÔNG BÁO LƯU TRÚ

Tổng số

Ngoài tỉnh đến

Ngoài xã trong tỉnh

Trong xã

Tổng số

Trong đó

Hộ

NK

Tổng số

Hộ gia đình

Cơ sở chữa bệnh

Cơ sở lưu trú du lịch

Cơ sở lưu trú khác

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

Hộ

NK

Chết, mất tích

Vắng mặt từ 6 tháng trở lên

Hủy bỏ đăng ký

Đã được đăng ký thường trú tại chính nơi tạm trú

Thôi, hủy, tước quốc tịch

Không còn chỗ ở hợp pháp

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

 

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHAI BÁO CƯ TRÚ

ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN VỀ CƯ TRÚ

XÁC NHẬN THÔNG TIN VỀ CƯ TRÚ

KHAI BÁO TẠM VẮNG

Hộ

NK

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Hộ

NK

Thay đổi chủ hộ

Thay đổi thông tin về hộ tịch

Thay đổi về địa chỉ nơi cư trú do có sự điều chỉnh về địa giới đơn vị hành chính

 

Cấp cho NK thường trú trên địa bàn quản lý

Cấp cho NK thường trú khác địa bàn quản lý

 

Điểm a khoản 1 Điều 31 Luật Cư trú

Điểm b khoản 1 Điều 31 Luật Cư trú

Điểm c khoản 1 Điều 31 Luật Cư trú

Điểm d khoản 1 Điều 31 Luật Cư trú

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

KIỂM TRA CƯ TRÚ

XỬ LÝ VI PHẠM

GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO (trường hợp)

Tổng số

Trong đó

 

Trong đó

Khiếu nại

Tố cáo

Hộ gia đình

Cơ sở chữa bệnh

Cơ sở lưu trú du lịch

Địa điểm lưu trú khác

Tổng số

Cảnh cáo

Phạt tiền

Huỷ bỏ đăng ký

Nhận

Giải quyết

Nhận

Giải quyết

Trường hợp

Số tiền

Thường trú

Tạm trú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI. CÔNG TÁC TÀNG THƯ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ

KẾT QUẢ CÔNG TÁC TÀNG THƯ HỒ SƠ CƯ TRÚ

PHƯƠNG TIỆN, NƠI LƯU TRỮ

Tổng số hồ sơ cư trú đã lập

Hồ sơ đăng ký cư trú đã được cập nhật thông tin

Tra cứu, khai thác hồ sơ tài liệu

Tủ, giá hồ sơ

Máy vi tính

Diện tích nơi lưu trữ

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

do cơ quan đăng ký cư trú có thẩm quyền chuyển đến

do lực lượng Cảnh sát khu vực, Công an xã và các lực lượng nghiệp vụ khác chuyển đến

do cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan cung cấp

ĐKQL cư trú

Yêu cầu nghiệp vụ

Hiện có

Đề xuất bổ sung

Hiện có

Đề xuất bổ sung

Diện tích (m2)

Diện tích mở rộng (m2)

1

2

3

4

5

9

10

11

12

13

14

15

16

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

........, ngày.........tháng.........năm...........
CÁN BỘ THỐNG KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của cán bộ thống kê)

.........., ngày.........tháng.........năm.............
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan)

Mẫu CT13: Thống kê tình hình, kết quả đăng ký, quản lý cư trú
Mẫu CT13: Thống kê tình hình, kết quả đăng ký, quản lý cư trú (Ảnh minh họa)

Quy định về kiểm tra cư trú

Theo Điều 26 Thông tư 116/2026/TT-BCA, việc kiểm tra cư trú được quy định như sau:

- Hình thức kiểm tra cư trú được tiến hành định kỳ, đột xuất hoặc do yêu cầu phòng, chống tội phạm, bảo đảm an ninh, trật tự.

- Đối tượng, địa bàn kiểm tra cư trú là công dân; hộ gia đình; ký túc xá, khu nhà ở của học sinh, sinh viên, học viên; khu nhà ở của người lao động, khu lán trại công trường xây dựng, nông trường, nông trại, đồn điền; nhà cho thuê, nhà cho mượn, cho ở nhờ của tổ chức, cá nhân; cơ sở tín ngưỡng, cơ sở tôn giáo; cơ sở trợ giúp xã hội; cơ sở chữa bệnh; cơ sở lưu trú du lịch và các cơ sở khác có chức năng lưu trú; phương tiện dùng để cư trú; cơ quan đăng ký cư trú các cấp; cơ quan, tổ chức có liên quan đến quản lý cư trú.

- Nội dung kiểm tra cư trú bao gồm kiểm tra việc triển khai và tổ chức thực hiện các nội dung đăng ký, quản lý cư trú, thu thập, cập nhật, khai thác thông tin cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú; quyền và trách nhiệm của công dân, hộ gia đình, cơ quan, tổ chức; các nội dung khác theo pháp luật cư trú.

- Cơ quan đăng ký, quản lý cư trú thực hiện kiểm tra việc chấp hành pháp luật về cư trú của công dân, hộ gia đình, cơ quan, tổ chức có liên quan. Khi kiểm tra được quyền huy động lực lượng quần chúng làm công tác bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở, bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức cùng tham gia. Trường hợp cơ quan cấp trên kiểm tra phải phối hợp với cơ quan đăng ký cư trú cấp dưới.

Xem thêm: Từ 01/7/2026, thay thế toàn bộ 15 biểu mẫu đăng ký, quản lý cư trú

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu CT13: Thống kê tình hình, kết quả đăng ký, quản lý cư trú theo Thông tư 116/2026/TT-BCA.

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Mẫu số 06/TNCN: Tờ khai thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế thu nhập của cá nhân cư trú và không cư trú

Mẫu số 06/TNCN: Tờ khai thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế thu nhập của cá nhân cư trú và không cư trú

Mẫu số 06/TNCN: Tờ khai thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế thu nhập của cá nhân cư trú và không cư trú

Mẫu Tờ khai thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế thu nhập của cá nhân cư trú và không cư trú mới nhất hiện nay là mẫu số 06/TNCN của phụ lục I được quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC.