Mẫu Báo cáo định kỳ về tình hình thử nghiệm hệ thống trí tuệ nhân tạo mới nhất

Bài viết cung cấp thông tin về mẫu Báo cáo định kỳ về tình hình thử nghiệm hệ thống trí tuệ nhân tạo mới nhất hiện nay được quy định tại Nghị định 142/2026/NĐ-CP.

1. Mẫu Báo cáo định kỳ về tình hình thử nghiệm hệ thống trí tuệ nhân tạo mới nhất

1.1. Trường hợp dành cho tổ chức

Mẫu Báo cáo định kỳ về tình hình thử nghiệm hệ thống trí tuệ nhân tạo dành cho tổ chức mới nhất hiện nay là mẫu AI05a ban hành kèm theo Nghị định 142/2026/NĐ-CP.

[TÊN TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP]
__________

Số: .../GXNHT -[MÃ]

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

.........., ngày ... tháng... năm ...

 

BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ TÌNH HÌNH THỬ NGHIỆM HỆ THỐNG
TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

 

I. Thông tin tổ chức tham gia thử nghiệm

1. Tên tổ chức, doanh nghiệp: .....................................................

2. Mã số doanh nghiệp/ Mã số thuế :..........................................

3. Địa chỉ, thông tin liên hệ: .......................................................

II. Thông tin hệ thống trí tuệ nhân tạo thử nghiệm

1. Tên hệ thống trí tuệ nhân tạo: ...............................................

2. Phiên bản hệ thống thử nghiệm (nếu có): ............................

3. Cấp độ thử nghiệm: Cấp độ [X]

4. Mục tiêu thử nghiệm: ............................................................

III. Thông tin Giấy xác nhận tham gia thử nghiệm

1. Số Giấy xác nhận tham gia thử nghiệm: ..............................

2. Ngày cấp: .........................................................................

3. Cơ quan cấp: ...................................................................

IV. Thời gian, địa bàn và phạm vi thử nghiệm

1. Thời gian thử nghiệm trong kỳ báo cáo: Từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...

2. Địa bàn hoặc môi trường thử nghiệm: .................................

3. Phạm vi thử nghiệm và đối tượng tham gia thử nghiệm: .......................

V. Tình hình triển khai và tuân thủ giới hạn thử nghiệm

1. Tình hình triển khai thử nghiệm trong kỳ báo cáo: ..............................

2. Tình hình tuân thủ hoặc vượt các giới hạn thử nghiệm được xác định tại Giấy xác nhận tham gia thử nghiệm, bao gồm:

a) Số lượng tối đa cá nhân hoặc tổ chức chịu tác động trực tiếp:

………………………………………………………

b) Quy mô triển khai hệ thống trí tuệ nhân tạo trong phạm vi thử nghiệm:

………………………………………………………

c) Giá trị chịu rủi ro tối đa (nếu có):

………………………………………………………

d) Các giới hạn kỹ thuật, vận hành hoặc điều kiện khác (ghi rõ các giới hạn chính đã được xác định trong đề án thử nghiệm, nếu có):

………………………………………………………

3. Các rủi ro phát sinh trong quá trình thử nghiệm và biện pháp kiểm soát đã áp dụng:

………………………………………………………

4. Các sự cố phát sinh trong kỳ báo cáo (nếu có):

a) Số lượng sự cố nghiêm trọng: ........................................

Trong đó:

- Đã khắc phục: ..............................................................

- Đang xử lý: ..................................................................

b) Số lượng trường hợp vượt giới hạn thử nghiệm (nếu có): .....................

 

.........., ngày ........ tháng ........ năm ..........

Nơi nhận:
- Ban lãnh đạo;
- Lưu.

LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

1.2. Trường hợp dành cho cá nhân

Mẫu Báo cáo định kỳ về tình hình thử nghiệm hệ thống trí tuệ nhân tạo dành cho cá nhân mới nhất hiện nay là mẫu AI05b áp dụng theo Nghị định 142/2026/NĐ-CP như sau:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

 

BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ TÌNH HÌNH THỬ NGHIỆM HỆ THỐNG TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

 

I. Thông tin cá nhân tham gia thử nghiệm

1. Họ và tên: .................................................................

2. Số CCCD: .................................................................

3. Địa chỉ thông tin liên hệ: ...........................................

4. Điện thoại ...........................Email:............................

II. Thông tin hệ thống trí tuệ nhân tạo thử nghiệm

1. Tên hệ thống trí tuệ nhân tạo: ..................................

2. Phiên bản hệ thống thử nghiệm (nếu có): ....................

3. Cấp độ thử nghiệm: cấp độ [X]

4. Mục tiêu thử nghiệm: .............................................

III. Thông tin Giấy xác nhận tham gia thử nghiệm

1. Số Giấy xác nhận tham gia thử nghiệm: ............................

2. Ngày cấp: ......................................................................

3. Cơ quan cấp: .................................................................

IV. Thời gian, địa bàn và phạm vi thử nghiệm

1. Thời gian thử nghiệm trong kỳ báo cáo: Từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...

2. Địa bàn hoặc môi trường thử nghiệm: .................................

3. Phạm vi thử nghiệm và đối tượng tham gia thử nghiệm: ......................

V. Tình hình triển khai và tuân thủ giới hạn thử nghiệm

1. Tình hình triển khai thử nghiệm trong kỳ báo cáo: ...............................

2. Tình hình tuân thủ hoặc vượt các giới hạn thử nghiệm được xác định tại Giấy xác nhận tham gia thử nghiệm, bao gồm:

a) Số lượng tối đa cá nhân hoặc tổ chức chịu tác động trực tiếp:

……………………………………………………

b) Quy mô triển khai hệ thống trí tuệ nhân tạo trong phạm vi thử nghiệm:

……………………………………………………

c) Giá trị chịu rủi ro tối đa (nếu có):

……………………………………………………

d) Các giới hạn kỹ thuật, vận hành hoặc điều kiện khác (ghi rõ các giới hạn chính đã được xác định trong đề án thử nghiệm, nếu có):

……………………………………………………

3. Các rủi ro phát sinh trong quá trình thử nghiệm và biện pháp kiểm soát đã áp dụng:

……………………………………………………

4. Các sự cố phát sinh trong kỳ báo cáo (nếu có):

a) Số lượng sự cố nghiêm trọng: ............................................

Trong đó:

- Đã khắc phục: ................................................................

- Đang xử lý: ....................................................................

b) Số lượng trường hợp vượt giới hạn thử nghiệm (nếu có):

 

                                 

........., ngày ...... tháng ....... năm .......

NGƯỜI BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

Mẫu Báo cáo định kỳ về tình hình thử nghiệm hệ thống trí tuệ nhân tạo mới nhất
Mẫu Báo cáo định kỳ về tình hình thử nghiệm hệ thống trí tuệ nhân tạo mới nhất (Ảnh minh họa)

2. Giám sát và báo cáo trong quá trình thử nghiệm có kiểm soát hệ thống trí tuệ nhân tạo

Theo Điều 25 Nghị định 142/2026/NĐ-CP, giám sát và báo cáo trong quá trình thử nghiệm có kiểm soát hệ thống trí tuệ nhân tạo như sau:

- Trong thời gian thử nghiệm theo giấy xác nhận tham gia cơ chế thử nghiệm có kiểm soát, cơ quan đã ban hành giấy xác nhận tổ chức theo dõi và giám sát hoạt động thử nghiệm thông qua các biện pháp sau đây:

  • Tiếp nhận và đánh giá báo cáo định kỳ, báo cáo sự cố, báo cáo vượt giới hạn và báo cáo tổng kết thử nghiệm theo quy định của Nghị định này;

  • Yêu cầu tổ chức, cá nhân tham gia thử nghiệm bổ sung biện pháp kiểm soát rủi ro hoặc đề xuất điều chỉnh phạm vi thử nghiệm để xem xét theo thẩm quyền khi phát sinh rủi ro ngoài phạm vi thử nghiệm;

  • Quyết định tạm dừng thử nghiệm, chấm dứt thử nghiệm hoặc hiệu lực giấy xác nhận tham gia cơ chế thử nghiệm có kiểm soát khi tổ chức, cá nhân vi phạm các giới hạn thử nghiệm hoặc không khắc phục sự cố theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

- Tổ chức, cá nhân tham gia thử nghiệm phải nộp báo cáo định kỳ về tình hình thử nghiệm thông qua cổng thông tin điện tử một cửa về trí tuệ nhân tạo theo Mẫu AI05a đối với tổ chức hoặc Mẫu AI05b đối với cá nhân tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này với chu kỳ như sau:

  • Cấp độ 1,2: 06 tháng một lần;

  • Cấp độ 3: 03 tháng một lần.

Xem thêm: Nghị định 142/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Trí tuệ nhân tạo: 8 nội dung đáng chú ý

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu Báo cáo định kỳ về tình hình thử nghiệm hệ thống trí tuệ nhân tạo mới nhất theo Nghị định 142/2026/NĐ-CP.
1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Mẫu số 02/HTQT: Giấy đề nghị khấu trừ thuế nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam

Mẫu số 02/HTQT: Giấy đề nghị khấu trừ thuế nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam

Mẫu số 02/HTQT: Giấy đề nghị khấu trừ thuế nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Giấy đề nghị khấu trừ thuế nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam mới nhất hiện nay là mẫu số 02/HTQT được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 01/CNKD-NCCNN-TMĐT: Tờ khai khấu trừ thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân kinh doanh trên nền tảng TMĐT

Mẫu số 01/CNKD-NCCNN-TMĐT: Tờ khai khấu trừ thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân kinh doanh trên nền tảng TMĐT

Mẫu số 01/CNKD-NCCNN-TMĐT: Tờ khai khấu trừ thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân kinh doanh trên nền tảng TMĐT

Mẫu Tờ khai khấu trừ thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân kinh doanh trên nền tảng TMĐT mới nhất hiện nay là mẫu số 01/CNKD-NCCNN-TMĐT được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 06/TNDN: Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ DN dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với BĐS)

Mẫu số 06/TNDN: Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ DN dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với BĐS)

Mẫu số 06/TNDN: Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ DN dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với BĐS)

Mẫu Tờ khai thuế TNDN áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ DN dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với BĐS mới nhất hiện nay là mẫu số 06/TNDN của phụ lục I được quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 07/TNDN: Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư của Quỹ đầu tư chứng khoán)

Mẫu số 07/TNDN: Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư của Quỹ đầu tư chứng khoán)

Mẫu số 07/TNDN: Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư của Quỹ đầu tư chứng khoán)

LuatVietnam cung cấp mẫu Tờ khai thuế TNDN áp dụng đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư của Quỹ đầu tư chứng khoán mới nhất hiện nay là mẫu số 07/TNDN của phụ lục I được quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 01-1/TAIN: Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện

Mẫu số 01-1/TAIN: Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện

Mẫu số 01-1/TAIN: Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện

Mẫu Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện mới nhất hiện nay là mẫu số 01-1/TAIN của phụ lục I được quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC.