Công bố kèm theo Quyết định 844/QĐ-BTC gồm 04 thủ tục hành chính mới ban hành, 06 thủ tục hành chính được thay thế và 04 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.

Trong đó, Danh mục 06 thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan giải quyết |
Số QĐ đã công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
1.011022 |
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo phương pháp kê khai |
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026 của Chính phủ; Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ Tài chính |
Thuế Cơ sở |
STT 40 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
2 |
1.007689 |
Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai cho cá nhân |
Khai thuế đối với cá nhân cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế |
Thuế Cơ sở |
STT 138 Quyết định số 4008/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
3 |
1.007690 |
Khai thuế năm đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp và hoạt động kinh doanh khác |
Khai thuế trực tiếp đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp và hoạt động kinh doanh khác |
Thuế Cơ sở |
STT 74 Quyết định số 4008/QĐ-BTC ngày 28/11/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
4 |
1.011020 |
Khai thuế đối với tổ chức khai thay và nộp thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức, tổ chức chi trả thu nhập cho cá nhân, tổ chức là chủ sở hữu sàn giao dịch thương mại điện tử, tổ chức tại Việt Nam là đối tác của nhà cung cấp nền tảng số ở nước ngoài |
Khai thuế đối với tổ chức khai thay, nộp thay cho cá nhân |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở |
STT 49 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
5 |
1.008342 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác |
Khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở |
STT 40 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
6 |
1.011021 |
Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân khai thay cho cá nhân cho thuê tài sản |
Khai thuế đối với tổ chức khai thay, nộp thay cho cá nhân có bất động sản cho thuê |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở |
STT 50 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
RSS