Ngày 29/9/2026 Cục Thuế ban hành Thông báo 880/TB-CT về Mã định danh điện tử của 34 Thuế tỉnh thành phố và 350 Thuế cơ sở phục vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liễn thông văn bản Quốc gia.
Thời gian áp dụng mã định danh mới: Từ ngày 01/10/2026.

Chi tiết danh sách mã định danh điện tử các đơn vị của Cục Thuế tại Phụ lục đính kèm Thông báo 880/TB-CT.
|
STT |
Mã định danh |
Tên đơn vị |
|
1
|
G12.18.100
|
Thuế thành phố Hà Nội
|
|
2
|
G12.18.100.001
|
Thuế cơ sở 1 thành phố Hà Nội
|
|
3
|
G12.18.100.002
|
Thuế cơ sở 2 thành phố Hà Nội
|
|
4
|
G12.18.100.003
|
Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội
|
|
5
|
G12.18.100.004
|
Thuế cơ sở 4 thành phố Hà Nội
|
|
6
|
G12.18.100.005
|
Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội
|
|
7
|
G12.18.100.006
|
Thuế cơ sở 6 thành phố Hà Nội
|
|
8
|
G12.18.100.007
|
Thuế cơ sở 7 thành phố Hà Nội
|
|
9
|
G12.18.100.008
|
Thuế cơ sở 8 thành phố Hà Nội
|
|
10
|
G12.18.100.009
|
Thuế cơ sở 9 thành phố Hà Nội
|
|
11
|
G12.18.100.010
|
Thuế cơ sở 10 thành phố Hà Nội
|
|
12
|
G12.18.100.011
|
Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội
|
|
13
|
G12.18.100.012
|
Thuế cơ sở 12 thành phố Hà Nội
|
|
14
|
G12.18.100.013
|
Thuế cơ sở 13 thành phố Hà Nội
|
|
15
|
G12.18.100.014
|
Thuế cơ sở 14 thành phố Hà Nội
|
|
16
|
G12.18.100.015
|
Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội
|
|
17
|
G12.18.100.016
|
Thuế cơ sở 16 thành phố Hà Nội
|
|
18
|
G12.18.100.017
|
Thuế cơ sở 17 thành phố Hà Nội
|
|
19
|
G12.18.100.018
|
Thuế cơ sở 18 thành phố Hà Nội
|
|
20
|
G12.18.100.019
|
Thuế cơ sở 19 thành phố Hà Nội
|
|
21
|
G12.18.100.020
|
Thuế cơ sở 20 thành phố Hà Nội
|
|
22
|
G12.18.100.021
|
Thuế cơ sở 21 thành phố Hà Nội
|
|
23
|
G12.18.100.022
|
Thuế cơ sở 22 thành phố Hà Nội
|
|
24
|
G12.18.100.023
|
Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội
|
|
25
|
G12.18.100.024
|
Thuế cơ sở 24 thành phố Hà Nội
|
|
26
|
G12.18.100.025
|
Thuế cơ sở 25 thành phố Hà Nội |
| ... |
Tải về Thông báo 880/TB-CT để xem đầy đủ danh sách.
RSS