• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông báo 880/TB-CT 2026 về mã định danh điện tử của 34 Thuế tỉnh/thành phố và 350 Thuế cơ sở phục vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liên thông văn bản Quốc gia

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 05/10/2026 09:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Thuế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 880/TB-CT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông báo Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về mã định danh điện tử của 34 Thuế tỉnh/thành phố và 350 Thuế cơ sở phục vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liên thông văn bản Quốc gia
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí

TÓM TẮT THÔNG BÁO 880/TB-CT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Thông báo 880/TB-CT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông báo 880/TB-CT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông báo 880/TB-CT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH

CỤC THUẾ
_______
Số: 880/TB-CT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2026

THÔNG BÁO

Mã định danh điện tử của 34 Thuế tỉnh/thành phố và 350 Thuế cơ sở phục
vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liên thông văn bản Quốc gia.

Căn cứ Quyết định số 2507/QĐ-BTC ngày 17/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương ban hành kèm Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 10/02/2022,

Cục Thuế trân trọng thông báo mã định danh điện tử mới của 34 Thuế tỉnh/thành phố và 350 Thuế cơ sở phục vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liên thông văn bản Quốc gia.

(Chi tiết danh sách mã định danh điện tử các đơn vị của Cục Thuế tại Phụ lục đính kèm công văn).

Thời gian áp dụng mã định danh mới: Từ ngày 01/10/2026.

Cục Thuế trân trọng thông báo để các đơn vị biết và phối hợp.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Đ/c CTrg Mai Xuân Thành (để b/c);

- Đ/c PCTrg Lê Long (để b/c);

- Vụ Hành chính Văn phòng Chính Phú;

- Văn phòng các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính Phú;

- Văn phòng UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc

Trung ương;

-Văn phòng (để p/h);

- Thuế tỉnh/thành phố, Thuế cơ sở (để p/h);

Lưu: VT, CĐS.

KT. CỤC TRƯỞNG

PHÓ CỤC TRƯỞNG






Mai Sơn

Phụ lục

DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ 34 THUẾ TỈNH VÀ 350 THUẾ
 CƠ SỞ PHỤC VỤ GỬI/NHẬN VĂN BẢN ĐIỆN TỬ QUA TRỤC LIÊN
 THÔNG VĂN BẢN QUỐC GIA VÀ TRỤC LTVB NGÀNH TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo thông báo số: 880/TB-CT ngày 29/9/2026 của Cục Thuế)

 

STT

Mã định danh

Tên đơn vị

1

 

 

G12.18.100

Thuế thành phố Hà Nội

2

G12.18.100.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Hà Nội

3

G12.18.100.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Hà Nội

4

G12.18.100.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội

5

G12.18.100.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Hà Nội

6

G12.18.100.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội

7

G12.18.100.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Hà Nội

8

G 12.18.100.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Hà Nội

9

G12.18.100.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Hà Nội

10

G12.18.100.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Hà Nội

11

G12.18.100.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Hà Nội

12

G12.18.100.011

Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội

13

G12.18.100.012

Thuế cơ sở 12 thành phố Hà Nội

14

GI 2.18.100.013

Thuế cơ sở 13 thành phố Hà Nội

15

G12.18.100.014

Thuế cơ sở 14 thành phố Hà Nội

16

G12.18.100.015

Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội

17

G12.18.100.016

Thuế cơ sở 16 thành phố Hà Nội

18

G12.18.100.017

Thuế cơ sở 17 thành phố Hà Nội

19

G12.18.100.018

Thuế cơ sở 18 thành phố Hà Nội

20

G12.18.100.019

Thuế cơ sở 19 thành phố Hà Nội

21

G12.18.100.020

Thuế cơ sở 20 thành phố Hà Nội

22

G12.18.100.021

Thuế cơ sở 21 thành phố Hà Nội

23

G12.18.100.022

Thuế cơ sở 22 thành phố Hà Nội

24

G12.18.100.023

Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội

25

G12.18.100.024

Thuế cơ sở 24 thành phố Hà Nội

26

G12.18.100.025

Thuế cơ sở 25 thành phố Hà Nội

27

G12.18.101

Thuế tỉnh Tuyên Quang

28

G12.18.101.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Tuyên Quang

29

G12.18.101.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Tuyên Quang

30

G12.18.101.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Tuyên Quang

31

G12.18.101.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Tuyên Quang

32

G12.18.101.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Tuyên Quang

33

G12.18.101.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang

34

G12.18.101.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Tuyên Quang

35

G12.18.101.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Tuyên Quang

36

G12.18.102

Thuế tỉnh Cao Bằng

37

G12.18.102.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Cao Bằng

38

G12.18.102.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Cao Bằng

39

G12.18.102.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Cao Bằng

40

G12.18.102.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Cao Bằng

41

G12.18.103

Thuế tỉnh Thái Nguyên

42

G12.18.103.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Thái Nguyên

43

G12.18.103.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Thái Nguyên

44

G12.18.103.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Thái Nguyên

45

G12.18.103.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Thái Nguyên

46

G12.18.103.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Thái Nguyên

47

G12.18.103.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Thái Nguyên

48

G12.18.103.007

Thuế cơ sỡ 7 tỉnh Thái Nguyên

49

G12.18.103.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Thái Nguyên

50

G12.18.104

Thuế tỉnh Lào Cai

51

G12.18.104.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai

52

G12.18.104.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Lào Cai

53

G12.18.104.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Lào Cai

54

G12.18.104.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Lào Cai

55

G12.18.104.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Lào Cai

56

G12.18.104.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Lào Cai

57

G12.18.104.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Lào Cai

58

G12.18.104.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Lào Cai

59

G12.18.104.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Lào Cai

60

G12.18.105

Thuế tỉnh Điện Biên

61

G12.18.105.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Điện Biên

62

G12.I8.105.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Điện Biên

63

G12.18.105.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Điện Biên

64

G12.18.105.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Điện Biên

65

G12.18.105.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Điện Biên

66

G12.18.106

Thuế tỉnh Lai Châu

67

G12.18.106.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu

68

G12.18.106.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Lai Châu

69

G12.18.106.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Lai Châu

70

G12.18.106.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Lai Châu

71

G12.18.107

Thuế tỉnh Sơn La

72

G12.18.107.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Sơn La

73

G12.18.107.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Sơn La

74

G12.18.107.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Sơn La

 

75

G12.18.107.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Sơn La

 

76

G12.18.107.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Sơn La

 

77

G12.18.108

Thuế tỉnh Phú Thọ

 

78

G12.18.108.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ

 

79

G12.18.108.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Phú Thọ

 

80

G12.18.108.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Phú Thọ

 

81

G12.18.108.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Phú Thọ

 

82

G12.18.108.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Phú Thọ

 

83

G12.18.108.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Phú Thọ

 

84

G12.18.108.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Phú Thọ

 

85

G12.18.108.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Phú Thọ

 

86

G12.18.108.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Phú Thọ

 

87

G12.18.108.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Phú Thọ

 

88

G12.18.108.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Phú Thọ

 

89

G12.18.108.012

Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ

 

90

G12.18.108.013

Thuế cơ sở 13 tỉnh Phú Thọ

 

91

G12.18.108.014

Thuế cơ sở 14 tỉnh Phú Thọ

 

92

G12.18.108.015

Thuế cơ sở 15 tỉnh Phú Thọ

 

93

G12.18.108.016

Thuế cơ sở 16 tỉnh Phú Thọ

 

94

G12.18.109

Thuế tỉnh Lạng Sơn

 

95

G12.18.109.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Lạng Sơn

 

96

G12.18.109.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Lạng Sơn

 

97

G12.18.109.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Lạng Sơn

 

98

G12.18.109.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Lạng Sơn

 

99

G12.18.109.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Lạng Sơn

 

100

G12.18.110

Thuế thành phố Quảng Ninh

 

101

G12.18.110.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Quảng Ninh

 

102

G12.18.110.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Quảng Ninh

 

103

G12.18.110.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Quảng Ninh

 

104

G12.18.110.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Quảng Ninh

 

105

G12.18.110.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Quảng Ninh

 

106

G12.18.110.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Quảng Ninh

 

107

G12.18.110.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Quảng Ninh

 

108

G12.18.111

Thuế thành phố Bắc Ninh

 

109

G12.18.111.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Bắc Ninh

 

110

G12.18.111.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Bắc Ninh

 

111

G12.18.111.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Bắc Ninh

 

112

G12.18.111.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Bắc Ninh

 

113

G12.18.111.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Bắc Ninh

 

114

G12.18.111.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Bắc Ninh

 

115

G12.18.111.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Bắc Ninh

 

116

GI2.18.111.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Bắc Ninh

 

117

G12.18.111.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Bắc Ninh

 

118

G12.18.111.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Bắc Ninh

 

119

G12.18.112

Thuế thành phố Hải Phòng

 

120

G12.18.112.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Hải Phòng

 

121

G12.18.112.002

Thuế cơ sở 2 thành phổ Hải Phòng

 

122

G12.18.112.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Hải Phòng

 

123

G12.18.112.004

Thuế cơ sở 4 thành pho Hải Phòng

 

124

G12.18.112.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Hải Phòng

 

125

G12.18.112.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Hải Phòng

 

126

G12.18.112.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Hải Phòng

 

127

G12.18.112.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Hải Phòng

 

128

G12.18.112.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng

 

129

G12.18.112.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Hải Phòng

 

130

G12.18.112.011

Thuế cơ sở 11 thành phố Hải Phòng

 

131

GI2.18.112.012

Thuế cơ sở 12 thành phố Hải Phòng

 

132

G12.18.112.013

Thuế cơ sở 13 thành phố Hải Phòng

 

133

G12.18.112.014

Thuế cơ sở 14 thành phố Hải Phòng

 

134

G12.18.113

Thuế tỉnh Hưng Yên

 

135

G12.18.113.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Hưng Yên

 

136

G12.18.113.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên

 

137

G12.18.1 13.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên

 

138

G12.18.113.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên

 

139

G12.18.113.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Hưng Yên

 

140

G12.18.113.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Hưng Yên

 

141

G12.18.113.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Hưng Yên

 

142

G12.18.113.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Hưng Yên

 

143

G12.18.113.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Hưng Yên

 

144

G12.18.114

Thuế tỉnh Ninh Bình

 

145

G12.18.114.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Ninh Bình

 

146

G12.18.114.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Ninh Bình

 

147

G12.18.114.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Ninh Bình

 

148

G12.18.1 14.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Ninh Bình

 

149

G12.18.114.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình

 

150

G12.18.114.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Ninh Bình

 

151

G12.18.114.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Ninh Bình

 

152

G12.18.114.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Ninh Bình

 

153

G12.18.114.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Ninh Bình

 

154

G12.18.114.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Ninh Bình

 

155

G12.18.114.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Ninh Bình

 

156

G12.18.114.012

Thuế cơ sở 12 tỉnh Ninh Bình

 

157

G12.18.115

Thuế tỉnh Thanh Hóa

 

158

G12.18.115.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Thanh Hóa

 

159

G12.18.115.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Thanh Hóa

 

160

G12.18.115.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Thanh Hóa

 

161

G12.18.115.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Thanh Hóa

 

162

G12.18.115.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Thanh Hóa

 

163

G12.18.115.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Thanh Hóa

 

164

G12.18.115.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Thanh Hóa

 

165

G12.18.115.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Thanh Hỏa

 

166

G12.18.115.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Thanh Hóa

 

167

G12 18.115.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Thanh Hóa

 

168

G12.18.115.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Thanh Hóa

 

169

G12.18.115.012

Thuế cơ sở 12 tỉnh Thanh Hóa

 

170

G12.18.115.013

Thuế cơ sở 13 tỉnh Thanh Hóa

 

171

G12.18.116

Thuế tỉnh Nghệ An

 

172

G12.18.116.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Nghệ An

 

173

G12.18.116.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Nghệ An

 

174

G12.18.116.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Nghệ An

 

175

G12.18.116.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Nghệ An

 

176

G12.18.116.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Nghệ An

 

177

G12.18.116.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Nghệ An

 

178

G12.18.116.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Nghệ An

 

179

G12.18.116.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Nghệ An

 

180

G12.18.116.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Nghệ An

 

181

G12.18.117

Thuế tỉnh Hà Tỉnh

 

182

G12.18.117.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Hà Tỉnh

 

183

G12.18.117.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Hà Tỉnh

 

184

G12.18.117.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Hà Tỉnh

 

185

G12.18.117.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Hà Tỉnh

 

186

G12.18.117.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Hà Tỉnh

 

187

G12.18.117.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Hà Tỉnh

 

188

G12.18.118

Thuế tỉnh Quảng Trị

 

189

G12.18.118.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Trị

 

190

G12.18.118.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị

 

191

G12.18.118.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Trị

 

192

G12.18.118.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Trị

 

193

G12.18.118.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Quảng Trị

 

194

G12.18.118.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Trị

 

195

G12.18.118.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Quảng Trị

 

196

G12.18.118.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Quảng Trị

 

197

G12.18.118.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Trị

 

198

G12.18.118.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Quảng Trị

 

199

G12.18.119

Thuế thành phố Huế

 

200

G12.18.119.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Huế

 

201

G12.18.119.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Huế

 

202

G12.18.119.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Huế

 

203

G12.18.119.004

Thuế cơ sở 4 thành pho Huế

 

204

G12.18.119.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Huế

 

205

G12.18.120

Thuế thành phố Đà Nẵng

 

206

G12.18.120.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng

 

207

G12.18.120.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng

 

208

G12.18.120.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nằng

 

209

G12.18.120.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng

 

210

G12.18.120.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Đà Nẵng

 

211

G12.18.120.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Đà Nẵng

 

212

G12.18.120.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Đà Nẵng

 

213

G12.18.120.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Đà Nẵng

 

214

G12.18.120.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng

 

215

G12.18.120.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Đà Nẵng

 

216

G12.18.121

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

 

217

G12.18.121.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Quãng Ngãi

 

218

G12.18.121.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Quãng Ngãi

 

219

G12.18.121.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Quãng Ngãi

 

220

G12.18.121.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Ngãi

 

221

G12.18.121.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Quảng Ngãi

 

222

G12.18.121.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Ngãi

 

223

G12.18.121.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Quảng Ngãi

 

224

G12.18.121.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Quảng Ngãi

 

225

G12.18.121.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Ngãi

 

226

G12 18.121.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Quảng Ngãi

 

227

G12.18.121.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Quảng Ngãi

 

228

G12.18.122

Thuế tỉnh Gia Lai

 

229

G12.18.122.001

Thuế cơ sở ỉ tỉnh Gia Lai

 

230

G12.18.122.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Gia Lai

 

231

G12.18.122.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Gia Lai

 

232

G12.18.122.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Gia Lai

 

233

G12.18.122.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Gia Lai

 

234

G12.18.122.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Gia Lai

 

235

G12.18.122.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Gia Lai

 

236

G12.18.122.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Gia Lai

 

237

G12.18.122.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Gia Lai

 

238

G12.18.122.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Gia Lai

 

239

G12.18.122.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Gia Lai

 

240

G12.18.123

Thuế tỉnh Đắk Lắk

 

241

G12 18 123.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Đắk Lắk

 

242

G12.18.123.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Đắk Lak

 

243

G12.18.123.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Đắk Lắk

 

244

G12.18.123.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Đẳk Lăk

 

245

G12.18.123.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Dăk Lăk

 

246

G12.18.123.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Đắk Lắk

 

247

G12.18.123.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Đẳk Lắk

 

248

G12.18.123.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Đắk Lắk

 

249

G12 18 123.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Đắk Lắk

 

250

G12.18.123.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Đắk Lắk

 

251

G12.18.123.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Đắk Lắk

 

252

G12.18.124

Thuế tỉnh Khánh Hòa

 

253

G12.18.124.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Khánh Hòa

 

254

G12.18.124.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa

 

255

G12.18.124.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Khánh Hòa

 

256

G12.18.124.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Khánh Hòa

 

257

G12.18.124.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Khánh Hòa

 

258

G12.18.124.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Khánh Hòa

 

259

G12.18.124.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Khánh Hòa

 

260

G12.18 124.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Khánh Hòa

 

261

G12.18.125

Thuế tỉnh Lâm Đồng

 

262

G12.18.125.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Lâm Đồng

 

263

G12.18.125.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Lâm Đồng

 

264

G12.18.125.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Lâm Đồng

 

265

G12.18.125.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Lâm Đồng

 

266

G12.18.125.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Lâm Đông

 

267

G12.18.125.006

Thuế cư sở 6 tỉnh Lâm Dồng

 

268

G12.18.125.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Lâm Đồng

 

269

G12.18.125.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Lâm Đồng

 

270

G12.18.125.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Lâm Đồng

 

271

G12.18.125.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Lâm Đồng

 

272

G12.18.125.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Lâm Đồng

 

273

G12.18.125.012

Thuế cơ sở 12 tỉnh Lâm Đồng

 

274

G12.18.125.013

Thuế cơ sở 13 tỉnh Lâm Đồng

 

275

G12.18.126

Thuế tỉnh Tây Ninh

 

276

G12.18.126.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Tây Ninh

 

277

G12.18.126.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Tây Ninh

 

278

G12.18.126.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Tây Ninh

 

279

G12.18.126.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Tây Ninh

 

280

G12.18.126.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Tây Ninh

 

281

G12.18.126.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Tây Ninh

 

282

G12.18.126.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Tây Ninh

 

283

G12.18.126.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Tây Ninh

 

284

G12.18.126.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Tây Ninh

 

285

G12.18.126.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Tây Ninh

 

286

G12.18.127

Thuế thành phố Đồng Nai

 

287

G12.18.127.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Đồng Nai

 

288

G12.18.127.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Đồng Nai

 

289

G12.18.127.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Đồng Nai

 

290

G12.18.127.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Đồng Nai

 

291

G12.18.127.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Đồng Nai

 

292

G12.18.127.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Đồng Nai

 

293

G12.18.127.007

Thuế cơ sở 7 thành phổ Đồng Nai

 

294

G12.18.127.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Đồng Nai

 

295

G12.18.127.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Đồng Nai

 

296

G12.18.127.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Đồng Nai

 

297

G12.18.128

Thuế thành phố Hồ Chí Minh

 

298

G12.18.128.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Hồ Chí Minh

 

299

G12.18.128.002

Thuế cơ sở 2 thành phổ Hồ Chí Minh

 

300

G12 18.128.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Hồ Chí Minh

 

301

G12.18.128.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Hồ Chí Minh

 

302

G12.18.128.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Hồ Chí Minh

 

303

G12.18.128.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Hồ Chí Minh

 

304

G12.18.128.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Hồ Chí Minh

 

305

G12.18.128.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Hồ Chí Minh

 

306

G12.18.128.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Hồ Chí Minh

 

307

G12.18.128.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Hồ Chí Minh

 

308

G12.18.128.011

Thuế cơ sở 11 thành phố Hồ Chí Minh

 

309

G12.18.128.012

Thuế cơ sở 12 thành phố Hồ Chí Minh

 

310

G12.18.128.013

Thuế cơ sở 13 thành phổ Hồ Chí Minh

 

311

G12.18.128.014

Thuế cơ sở 14 thành phố Hồ Chí Minh

 

312

G12.18.128.015

Thuế cơ sở 15 thành phố Hồ Chí Minh

 

313

G12.18.128.016

Thuế cơ sở 16 thành phố Hồ Chí Minh

 

314

G12.18.128.017

Thuế cơ sở 17 thành phố Hồ Chí Minh

 

315

G12.18.128.018

Thuế cơ sở 18 thành phố Hồ Chí Minh

 

316

G12.18.128.019

Thuế cơ sở 19 thảnh phố Hồ Chí Minh

 

317

G12.18.128.020

Thuế cơ sở 20 thành phổ Hồ Chí Minh

 

318

G12.18.128.021

Thuế cơ sở 21 thảnh phố Hồ Chi Minh

 

319

G12 18.128.022

Thuế cơ sở 22 thành phố Hồ Chí Minh

 

320

G12.18.128.023

Thuế cơ sở 23 thành phố Hồ Chí Minh

 

321

G12.18.128.024

Thuế cơ sở 24 thành phố Hồ Chí Minh

 

322

G12.18.128.025

Thuế cơ sở 25 thành phố Hồ Chí Minh

 

323

G12.18.128.026

Thuế cơ sở 26 thành phố Hồ Chí Minh

 

324

G12.18.128.027

Thuế cơ sở 27 thành phố Hồ Chí Minh

 

325

G12.18.128.028

Thuế cơ sở 28 thành phố Hồ Chí Minh

 

326

G12.18.128.029

Thuế cơ sở 29 thành phố Hồ Chí Minh

 

327

G12.18.129

Thuế tỉnh Vĩnh Long

 

328

G12.18 129.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Vĩnh Long

 

329

G12.18.129.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Vĩnh Long

 

330

G12.18.129.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Vĩnh Long

 

331

G12.18.129.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Vĩnh Long

 

332

G12.18.129.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Vĩnh Long

 

333

G12.18.129.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Vĩnh Long

 

334

G12.18.129.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Vĩnh Long

 

335

G12.18.129.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Vĩnh Long

 

336

G12.18.129.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Vĩnh Long

 

337

G12.18.129.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Vĩnh Long

 

338

G12.18.129.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Vĩnh Long

 

339

G12.18.129.012

Thuế cơ sở 12 tỉnh Vĩnh Long

 

340

G12.18.130

Thuế tỉnh Đồng Tháp

 

341

G12.18.130.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Đồng Tháp

 

342

G12.18.130.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Đồng Tháp

 

343

G12.18.130.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Tháp

 

344

G12.18.130.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Đồng Tháp

 

345

G12.18 130.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Tháp

 

346

G12.18.130.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Tháp

 

347

G12.18.130.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Đồng Tháp

 

348

G12.18.130.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Đồng Tháp

 

349

G12.18.130.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Đồng Tháp

 

350

G12.18.131

Thuế tỉnh An Giang

 

351

G12.18.131.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh An Giang

 

352

G12.18.131.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh An Giang

 

353

G12.18.131.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh An Giang

 

354

G12.18.131.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh An Giang

 

355

G12.18.131.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh. An Giang

 

356

G12.18.131.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh An Giang

 

357

G12.18.131.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh An Giang

 

358

G12.18.131.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh An Giang

 

359

G12.18.131.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh An Giang

 

360

G12.18.131.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh An Giang

 

361

G12.18.131.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh An Giang

 

362

G12.18.132

Thuế thành phố Cần Thơ

 

363

G12.18.132.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ

 

364

G12.18.132.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ

 

365

G12.18.132.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Cần Thơ

 

366

G12.18.132.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Cần Thơ

 

367

G12.18.132.005

Thuế cơ sở 5 thành phố cẩn Thơ

 

368

G12.18.132.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Cần Thơ

 

369

G12.18.132.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Cần Thơ

 

370

G12.18.132.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Cần Thơ

 

371

G12.18.132.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Cần Thơ

 

372

G12.18.132.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ

 

373

G12.18.132.011

Thuế cơ sở 11 thành phố Cần Thơ

 

374

G12.18.132.012

Thuế cơ sở 12 thành phố Cần Thơ

 

375

G12.18.132.013

Thuế cơ sở 13 thành phố Cần Thơ

 

376

G12.18.133

Thuế tỉnh Cà Mau

 

377

G12.18.133.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Cà Mau

 

378

G12.18.133.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Cà Mau

 

379

G12.18.133.003

Thuế cơ sư 3 tỉnh Cà Mau

 

380

G12.18.133.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Cà Mau

 

381

G12.18.133.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Cà Mau

 

382

G12.18.133.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Cà Mau

 

383

G12.18.133.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Cà Mau

 

384

G12.18.133.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Cà Mau

 

               

 

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông báo 880/TB-CT của Cục Thuế về mã định danh điện tử của 34 Thuế tỉnh/thành phố và 350 Thuế cơ sở phục vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liên thông văn bản Quốc gia

văn bản tiếng việt

downloadThông báo 880/TB-CT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadThông báo 880/TB-CT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Thông báo 880/TB-CT
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×