- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông báo 880/TB-CT 2026 về mã định danh điện tử của 34 Thuế tỉnh/thành phố và 350 Thuế cơ sở phục vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liên thông văn bản Quốc gia
| Cơ quan ban hành: | Cục Thuế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 880/TB-CT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông báo | Người ký: | Mai Sơn |
| Trích yếu: | Về mã định danh điện tử của 34 Thuế tỉnh/thành phố và 350 Thuế cơ sở phục vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liên thông văn bản Quốc gia | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí | ||
TÓM TẮT THÔNG BÁO 880/TB-CT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ TÀI CHÍNH CỤC THUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THÔNG BÁO
Mã định danh điện tử của 34 Thuế tỉnh/thành phố và 350 Thuế cơ sở phục
vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liên thông văn bản Quốc gia.
Căn cứ Quyết định số 2507/QĐ-BTC ngày 17/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương ban hành kèm Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 10/02/2022,
Cục Thuế trân trọng thông báo mã định danh điện tử mới của 34 Thuế tỉnh/thành phố và 350 Thuế cơ sở phục vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liên thông văn bản Quốc gia.
(Chi tiết danh sách mã định danh điện tử các đơn vị của Cục Thuế tại Phụ lục đính kèm công văn).
Thời gian áp dụng mã định danh mới: Từ ngày 01/10/2026.
Cục Thuế trân trọng thông báo để các đơn vị biết và phối hợp.
|
Nơi nhận: - Đ/c CTrg Mai Xuân Thành (để b/c); - Đ/c PCTrg Lê Long (để b/c); - Vụ Hành chính Văn phòng Chính Phú; - Văn phòng các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính Phú; - Văn phòng UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; -Văn phòng (để p/h); - Thuế tỉnh/thành phố, Thuế cơ sở (để p/h); Lưu: VT, CĐS. |
KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG |
Phụ lục
DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ 34 THUẾ TỈNH VÀ 350 THUẾ
CƠ SỞ PHỤC VỤ GỬI/NHẬN VĂN BẢN ĐIỆN TỬ QUA TRỤC LIÊN
THÔNG VĂN BẢN QUỐC GIA VÀ TRỤC LTVB NGÀNH TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo thông báo số: 880/TB-CT ngày 29/9/2026 của Cục Thuế)
|
STT |
Mã định danh |
Tên đơn vị |
|
||
|
1
|
G12.18.100 |
Thuế thành phố Hà Nội |
|
||
|
2 |
G12.18.100.001 |
Thuế cơ sở 1 thành phố Hà Nội |
|
||
|
3 |
G12.18.100.002 |
Thuế cơ sở 2 thành phố Hà Nội |
|
||
|
4 |
G12.18.100.003 |
Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội |
|
||
|
5 |
G12.18.100.004 |
Thuế cơ sở 4 thành phố Hà Nội |
|
||
|
6 |
G12.18.100.005 |
Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội |
|
||
|
7 |
G12.18.100.006 |
Thuế cơ sở 6 thành phố Hà Nội |
|
||
|
8 |
G 12.18.100.007 |
Thuế cơ sở 7 thành phố Hà Nội |
|
||
|
9 |
G12.18.100.008 |
Thuế cơ sở 8 thành phố Hà Nội |
|
||
|
10 |
G12.18.100.009 |
Thuế cơ sở 9 thành phố Hà Nội |
|
||
|
11 |
G12.18.100.010 |
Thuế cơ sở 10 thành phố Hà Nội |
|
||
|
12 |
G12.18.100.011 |
Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội |
|
||
|
13 |
G12.18.100.012 |
Thuế cơ sở 12 thành phố Hà Nội |
|
||
|
14 |
GI 2.18.100.013 |
Thuế cơ sở 13 thành phố Hà Nội |
|
||
|
15 |
G12.18.100.014 |
Thuế cơ sở 14 thành phố Hà Nội |
|
||
|
16 |
G12.18.100.015 |
Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội |
|
||
|
17 |
G12.18.100.016 |
Thuế cơ sở 16 thành phố Hà Nội |
|
||
|
18 |
G12.18.100.017 |
Thuế cơ sở 17 thành phố Hà Nội |
|
||
|
19 |
G12.18.100.018 |
Thuế cơ sở 18 thành phố Hà Nội |
|
||
|
20 |
G12.18.100.019 |
Thuế cơ sở 19 thành phố Hà Nội |
|
||
|
21 |
G12.18.100.020 |
Thuế cơ sở 20 thành phố Hà Nội |
|
||
|
22 |
G12.18.100.021 |
Thuế cơ sở 21 thành phố Hà Nội |
|
||
|
23 |
G12.18.100.022 |
Thuế cơ sở 22 thành phố Hà Nội |
|
||
|
24 |
G12.18.100.023 |
Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội |
|
||
|
25 |
G12.18.100.024 |
Thuế cơ sở 24 thành phố Hà Nội |
|
||
|
26 |
G12.18.100.025 |
Thuế cơ sở 25 thành phố Hà Nội |
|
||
|
27 |
G12.18.101 |
Thuế tỉnh Tuyên Quang |
|
||
|
28 |
G12.18.101.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Tuyên Quang |
|
||
|
29 |
G12.18.101.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Tuyên Quang |
|
||
|
30 |
G12.18.101.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Tuyên Quang |
|
||
|
31 |
G12.18.101.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Tuyên Quang |
|
||
|
32 |
G12.18.101.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Tuyên Quang |
|
||
|
33 |
G12.18.101.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang |
|
||
|
STT |
Mã định danh |
Tên đơn vị |
|||
|
34 |
G12.18.101.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Tuyên Quang |
|||
|
35 |
G12.18.101.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Tuyên Quang |
|||
|
36 |
G12.18.102 |
Thuế tỉnh Cao Bằng |
|||
|
37 |
G12.18.102.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Cao Bằng |
|||
|
38 |
G12.18.102.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Cao Bằng |
|||
|
39 |
G12.18.102.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Cao Bằng |
|||
|
40 |
G12.18.102.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Cao Bằng |
|||
|
41 |
G12.18.103 |
Thuế tỉnh Thái Nguyên |
|||
|
42 |
G12.18.103.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Thái Nguyên |
|||
|
43 |
G12.18.103.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Thái Nguyên |
|||
|
44 |
G12.18.103.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Thái Nguyên |
|||
|
45 |
G12.18.103.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Thái Nguyên |
|||
|
46 |
G12.18.103.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Thái Nguyên |
|||
|
47 |
G12.18.103.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Thái Nguyên |
|||
|
48 |
G12.18.103.007 |
Thuế cơ sỡ 7 tỉnh Thái Nguyên |
|||
|
49 |
G12.18.103.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Thái Nguyên |
|||
|
50 |
G12.18.104 |
Thuế tỉnh Lào Cai |
|||
|
51 |
G12.18.104.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai |
|||
|
52 |
G12.18.104.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Lào Cai |
|||
|
53 |
G12.18.104.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Lào Cai |
|||
|
54 |
G12.18.104.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Lào Cai |
|||
|
55 |
G12.18.104.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Lào Cai |
|||
|
56 |
G12.18.104.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Lào Cai |
|||
|
57 |
G12.18.104.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Lào Cai |
|||
|
58 |
G12.18.104.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Lào Cai |
|||
|
59 |
G12.18.104.009 |
Thuế cơ sở 9 tỉnh Lào Cai |
|||
|
60 |
G12.18.105 |
Thuế tỉnh Điện Biên |
|||
|
61 |
G12.18.105.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Điện Biên |
|||
|
62 |
G12.I8.105.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Điện Biên |
|||
|
63 |
G12.18.105.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Điện Biên |
|||
|
64 |
G12.18.105.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Điện Biên |
|||
|
65 |
G12.18.105.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Điện Biên |
|||
|
66 |
G12.18.106 |
Thuế tỉnh Lai Châu |
|||
|
67 |
G12.18.106.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu |
|||
|
68 |
G12.18.106.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Lai Châu |
|||
|
69 |
G12.18.106.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Lai Châu |
|||
|
70 |
G12.18.106.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Lai Châu |
|||
|
71 |
G12.18.107 |
Thuế tỉnh Sơn La |
|||
|
72 |
G12.18.107.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Sơn La |
|||
|
73 |
G12.18.107.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Sơn La |
|||
|
STT |
Mã định danh
|
Tên đơn vị |
|
74 |
G12.18.107.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Sơn La |
|
75 |
G12.18.107.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Sơn La |
|
76 |
G12.18.107.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Sơn La |
|
77 |
G12.18.108 |
Thuế tỉnh Phú Thọ |
|
78 |
G12.18.108.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ |
|
79 |
G12.18.108.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Phú Thọ |
|
80 |
G12.18.108.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Phú Thọ |
|
81 |
G12.18.108.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Phú Thọ |
|
82 |
G12.18.108.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Phú Thọ |
|
83 |
G12.18.108.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Phú Thọ |
|
84 |
G12.18.108.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Phú Thọ |
|
85 |
G12.18.108.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Phú Thọ |
|
86 |
G12.18.108.009 |
Thuế cơ sở 9 tỉnh Phú Thọ |
|
87 |
G12.18.108.010 |
Thuế cơ sở 10 tỉnh Phú Thọ |
|
88 |
G12.18.108.011 |
Thuế cơ sở 11 tỉnh Phú Thọ |
|
89 |
G12.18.108.012 |
Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ |
|
90 |
G12.18.108.013 |
Thuế cơ sở 13 tỉnh Phú Thọ |
|
91 |
G12.18.108.014 |
Thuế cơ sở 14 tỉnh Phú Thọ |
|
92 |
G12.18.108.015 |
Thuế cơ sở 15 tỉnh Phú Thọ |
|
93 |
G12.18.108.016 |
Thuế cơ sở 16 tỉnh Phú Thọ |
|
94 |
G12.18.109 |
Thuế tỉnh Lạng Sơn |
|
95 |
G12.18.109.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Lạng Sơn |
|
96 |
G12.18.109.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Lạng Sơn |
|
97 |
G12.18.109.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Lạng Sơn |
|
98 |
G12.18.109.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Lạng Sơn |
|
99 |
G12.18.109.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Lạng Sơn |
|
100 |
G12.18.110 |
Thuế thành phố Quảng Ninh |
|
101 |
G12.18.110.001 |
Thuế cơ sở 1 thành phố Quảng Ninh |
|
102 |
G12.18.110.002 |
Thuế cơ sở 2 thành phố Quảng Ninh |
|
103 |
G12.18.110.003 |
Thuế cơ sở 3 thành phố Quảng Ninh |
|
104 |
G12.18.110.004 |
Thuế cơ sở 4 thành phố Quảng Ninh |
|
105 |
G12.18.110.005 |
Thuế cơ sở 5 thành phố Quảng Ninh |
|
106 |
G12.18.110.006 |
Thuế cơ sở 6 thành phố Quảng Ninh |
|
107 |
G12.18.110.007 |
Thuế cơ sở 7 thành phố Quảng Ninh |
|
108 |
G12.18.111 |
Thuế thành phố Bắc Ninh |
|
109 |
G12.18.111.001 |
Thuế cơ sở 1 thành phố Bắc Ninh |
|
110 |
G12.18.111.002 |
Thuế cơ sở 2 thành phố Bắc Ninh |
|
111 |
G12.18.111.003 |
Thuế cơ sở 3 thành phố Bắc Ninh |
|
112 |
G12.18.111.004 |
Thuế cơ sở 4 thành phố Bắc Ninh |
|
113 |
G12.18.111.005 |
Thuế cơ sở 5 thành phố Bắc Ninh |
|
STT |
Mã định danh |
Tên đơn vị |
|
114 |
G12.18.111.006 |
Thuế cơ sở 6 thành phố Bắc Ninh |
|
115 |
G12.18.111.007 |
Thuế cơ sở 7 thành phố Bắc Ninh |
|
116 |
GI2.18.111.008 |
Thuế cơ sở 8 thành phố Bắc Ninh |
|
117 |
G12.18.111.009 |
Thuế cơ sở 9 thành phố Bắc Ninh |
|
118 |
G12.18.111.010 |
Thuế cơ sở 10 thành phố Bắc Ninh |
|
119 |
G12.18.112 |
Thuế thành phố Hải Phòng |
|
120 |
G12.18.112.001 |
Thuế cơ sở 1 thành phố Hải Phòng |
|
121 |
G12.18.112.002 |
Thuế cơ sở 2 thành phổ Hải Phòng |
|
122 |
G12.18.112.003 |
Thuế cơ sở 3 thành phố Hải Phòng |
|
123 |
G12.18.112.004 |
Thuế cơ sở 4 thành pho Hải Phòng |
|
124 |
G12.18.112.005 |
Thuế cơ sở 5 thành phố Hải Phòng |
|
125 |
G12.18.112.006 |
Thuế cơ sở 6 thành phố Hải Phòng |
|
126 |
G12.18.112.007 |
Thuế cơ sở 7 thành phố Hải Phòng |
|
127 |
G12.18.112.008 |
Thuế cơ sở 8 thành phố Hải Phòng |
|
128 |
G12.18.112.009 |
Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng |
|
129 |
G12.18.112.010 |
Thuế cơ sở 10 thành phố Hải Phòng |
|
130 |
G12.18.112.011 |
Thuế cơ sở 11 thành phố Hải Phòng |
|
131 |
GI2.18.112.012 |
Thuế cơ sở 12 thành phố Hải Phòng |
|
132 |
G12.18.112.013 |
Thuế cơ sở 13 thành phố Hải Phòng |
|
133 |
G12.18.112.014 |
Thuế cơ sở 14 thành phố Hải Phòng |
|
134 |
G12.18.113 |
Thuế tỉnh Hưng Yên |
|
135 |
G12.18.113.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Hưng Yên |
|
136 |
G12.18.113.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên |
|
137 |
G12.18.1 13.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên |
|
138 |
G12.18.113.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên |
|
139 |
G12.18.113.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Hưng Yên |
|
140 |
G12.18.113.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Hưng Yên |
|
141 |
G12.18.113.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Hưng Yên |
|
142 |
G12.18.113.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Hưng Yên |
|
143 |
G12.18.113.009 |
Thuế cơ sở 9 tỉnh Hưng Yên |
|
144 |
G12.18.114 |
Thuế tỉnh Ninh Bình |
|
145 |
G12.18.114.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Ninh Bình |
|
146 |
G12.18.114.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Ninh Bình |
|
147 |
G12.18.114.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Ninh Bình |
|
148 |
G12.18.1 14.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Ninh Bình |
|
149 |
G12.18.114.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình |
|
150 |
G12.18.114.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Ninh Bình |
|
151 |
G12.18.114.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Ninh Bình |
|
152 |
G12.18.114.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Ninh Bình |
|
153 |
G12.18.114.009 |
Thuế cơ sở 9 tỉnh Ninh Bình |
|
STT |
Mã định danh
|
Tên đơn vị |
|
154 |
G12.18.114.010 |
Thuế cơ sở 10 tỉnh Ninh Bình |
|
155 |
G12.18.114.011 |
Thuế cơ sở 11 tỉnh Ninh Bình |
|
156 |
G12.18.114.012 |
Thuế cơ sở 12 tỉnh Ninh Bình |
|
157 |
G12.18.115 |
Thuế tỉnh Thanh Hóa |
|
158 |
G12.18.115.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Thanh Hóa |
|
159 |
G12.18.115.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Thanh Hóa |
|
160 |
G12.18.115.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Thanh Hóa |
|
161 |
G12.18.115.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Thanh Hóa |
|
162 |
G12.18.115.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Thanh Hóa |
|
163 |
G12.18.115.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Thanh Hóa |
|
164 |
G12.18.115.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Thanh Hóa |
|
165 |
G12.18.115.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Thanh Hỏa |
|
166 |
G12.18.115.009 |
Thuế cơ sở 9 tỉnh Thanh Hóa |
|
167 |
G12 18.115.010 |
Thuế cơ sở 10 tỉnh Thanh Hóa |
|
168 |
G12.18.115.011 |
Thuế cơ sở 11 tỉnh Thanh Hóa |
|
169 |
G12.18.115.012 |
Thuế cơ sở 12 tỉnh Thanh Hóa |
|
170 |
G12.18.115.013 |
Thuế cơ sở 13 tỉnh Thanh Hóa |
|
171 |
G12.18.116 |
Thuế tỉnh Nghệ An |
|
172 |
G12.18.116.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Nghệ An |
|
173 |
G12.18.116.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Nghệ An |
|
174 |
G12.18.116.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Nghệ An |
|
175 |
G12.18.116.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Nghệ An |
|
176 |
G12.18.116.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Nghệ An |
|
177 |
G12.18.116.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Nghệ An |
|
178 |
G12.18.116.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Nghệ An |
|
179 |
G12.18.116.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Nghệ An |
|
180 |
G12.18.116.009 |
Thuế cơ sở 9 tỉnh Nghệ An |
|
181 |
G12.18.117 |
Thuế tỉnh Hà Tỉnh |
|
182 |
G12.18.117.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Hà Tỉnh |
|
183 |
G12.18.117.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Hà Tỉnh |
|
184 |
G12.18.117.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Hà Tỉnh |
|
185 |
G12.18.117.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Hà Tỉnh |
|
186 |
G12.18.117.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Hà Tỉnh |
|
187 |
G12.18.117.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Hà Tỉnh |
|
188 |
G12.18.118 |
Thuế tỉnh Quảng Trị |
|
189 |
G12.18.118.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Trị |
|
190 |
G12.18.118.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị |
|
191 |
G12.18.118.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Trị |
|
192 |
G12.18.118.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Trị |
|
193 |
G12.18.118.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Quảng Trị |
|
STT |
Mã định danh
|
Tên đơn vị |
|
194 |
G12.18.118.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Trị |
|
195 |
G12.18.118.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Quảng Trị |
|
196 |
G12.18.118.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Quảng Trị |
|
197 |
G12.18.118.009 |
Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Trị |
|
198 |
G12.18.118.010 |
Thuế cơ sở 10 tỉnh Quảng Trị |
|
199 |
G12.18.119 |
Thuế thành phố Huế |
|
200 |
G12.18.119.001 |
Thuế cơ sở 1 thành phố Huế |
|
201 |
G12.18.119.002 |
Thuế cơ sở 2 thảnh phố Huế |
|
202 |
G12.18.119.003 |
Thuế cơ sở 3 thành phố Huế |
|
203 |
G12.18.119.004 |
Thuế cơ sở 4 thành pho Huế |
|
204 |
G12.18.119.005 |
Thuế cơ sở 5 thành phố Huế |
|
205 |
G12.18.120 |
Thuế thành phố Đà Nẵng |
|
206 |
G12.18.120.001 |
Thuế cơ sở ĩ thành phố Đà Nẵng |
|
207 |
G12.18.120.002 |
Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng |
|
208 |
G12.18.120.003 |
Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nằng |
|
209 |
G12.18.120.004 |
Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng |
|
210 |
G12.18.120.005 |
Thuế cơ sở 5 thành phố Đà Nẵng |
|
211 |
G12.18.120.006 |
Thuế cơ sở 6 thành phố Đà Nẵng |
|
212 |
G12.18.120.007 |
Thuế cơ sở 7 thành phố Đà Nẵng |
|
213 |
G12.18.120.008 |
Thuế cơ sở 8 thành phố Đà Nẵng |
|
214 |
G12.18.120.009 |
Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng |
|
215 |
G12.18.120.010 |
Thuế cơ sở 10 thảnh phố Đà Nẵng |
|
216 |
G12.18.121 |
Thuế tỉnh Quảng Ngãi |
|
217 |
G12.18.121.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Quãng Ngãi |
|
218 |
G12.18.121.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Quãng Ngãi |
|
219 |
G12.18.121.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Quãng Ngãi |
|
220 |
G12.18.121.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Ngãi |
|
221 |
G12.18.121.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Quảng Ngãi |
|
222 |
G12.18.121.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Ngãi |
|
223 |
G12.18.121.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Quảng Ngãi |
|
224 |
G12.18.121.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Quảng Ngãi |
|
225 |
G12.18.121.009 |
Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Ngãi |
|
226 |
G12 18.121.010 |
Thuế cơ sở 10 tỉnh Quảng Ngãi |
|
227 |
G12.18.121.011 |
Thuế cơ sở 11 tỉnh Quảng Ngãi |
|
228 |
G12.18.122 |
Thuế tỉnh Gia Lai |
|
229 |
G12.18.122.001 |
Thuế cơ sở ỉ tỉnh Gia Lai |
|
230 |
G12.18.122.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Gia Lai |
|
231 |
G12.18.122.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Gia Lai |
|
232 |
G12.18.122.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Gia Lai |
|
233 |
G12.18.122.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Gia Lai |
|
STT |
Mã định danh
|
Tên đơn vị |
|
234 |
G12.18.122.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Gia Lai |
|
235 |
G12.18.122.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Gia Lai |
|
236 |
G12.18.122.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Gia Lai |
|
237 |
G12.18.122.009 |
Thuế cơ sở 9 tỉnh Gia Lai |
|
238 |
G12.18.122.010 |
Thuế cơ sở 10 tỉnh Gia Lai |
|
239 |
G12.18.122.011 |
Thuế cơ sở 11 tỉnh Gia Lai |
|
240 |
G12.18.123 |
Thuế tỉnh Đắk Lắk |
|
241 |
G12 18 123.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Đắk Lắk |
|
242 |
G12.18.123.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Đắk Lak |
|
243 |
G12.18.123.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Đắk Lắk |
|
244 |
G12.18.123.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Đẳk Lăk |
|
245 |
G12.18.123.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Dăk Lăk |
|
246 |
G12.18.123.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Đắk Lắk |
|
247 |
G12.18.123.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Đẳk Lắk |
|
248 |
G12.18.123.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Đắk Lắk |
|
249 |
G12 18 123.009 |
Thuế cơ sở 9 tỉnh Đắk Lắk |
|
250 |
G12.18.123.010 |
Thuế cơ sở 10 tỉnh Đắk Lắk |
|
251 |
G12.18.123.011 |
Thuế cơ sở 11 tỉnh Đắk Lắk |
|
252 |
G12.18.124 |
Thuế tỉnh Khánh Hòa |
|
253 |
G12.18.124.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Khánh Hòa |
|
254 |
G12.18.124.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa |
|
255 |
G12.18.124.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Khánh Hòa |
|
256 |
G12.18.124.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Khánh Hòa |
|
257 |
G12.18.124.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Khánh Hòa |
|
258 |
G12.18.124.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Khánh Hòa |
|
259 |
G12.18.124.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Khánh Hòa |
|
260 |
G12.18 124.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Khánh Hòa |
|
261 |
G12.18.125 |
Thuế tỉnh Lâm Đồng |
|
262 |
G12.18.125.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Lâm Đồng |
|
263 |
G12.18.125.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Lâm Đồng |
|
264 |
G12.18.125.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Lâm Đồng |
|
265 |
G12.18.125.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Lâm Đồng |
|
266 |
G12.18.125.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Lâm Đông |
|
267 |
G12.18.125.006 |
Thuế cư sở 6 tỉnh Lâm Dồng |
|
268 |
G12.18.125.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Lâm Đồng |
|
269 |
G12.18.125.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Lâm Đồng |
|
270 |
G12.18.125.009 |
Thuế cơ sở 9 tỉnh Lâm Đồng |
|
271 |
G12.18.125.010 |
Thuế cơ sở 10 tỉnh Lâm Đồng |
|
272 |
G12.18.125.011 |
Thuế cơ sở 11 tỉnh Lâm Đồng |
|
273 |
G12.18.125.012 |
Thuế cơ sở 12 tỉnh Lâm Đồng |
|
STT |
Mã định danh |
Tên đơn vị |
|
274 |
G12.18.125.013 |
Thuế cơ sở 13 tỉnh Lâm Đồng |
|
275 |
G12.18.126 |
Thuế tỉnh Tây Ninh |
|
276 |
G12.18.126.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Tây Ninh |
|
277 |
G12.18.126.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Tây Ninh |
|
278 |
G12.18.126.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Tây Ninh |
|
279 |
G12.18.126.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Tây Ninh |
|
280 |
G12.18.126.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Tây Ninh |
|
281 |
G12.18.126.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Tây Ninh |
|
282 |
G12.18.126.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Tây Ninh |
|
283 |
G12.18.126.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Tây Ninh |
|
284 |
G12.18.126.009 |
Thuế cơ sở 9 tỉnh Tây Ninh |
|
285 |
G12.18.126.010 |
Thuế cơ sở 10 tỉnh Tây Ninh |
|
286 |
G12.18.127 |
Thuế thành phố Đồng Nai |
|
287 |
G12.18.127.001 |
Thuế cơ sở 1 thành phố Đồng Nai |
|
288 |
G12.18.127.002 |
Thuế cơ sở 2 thành phố Đồng Nai |
|
289 |
G12.18.127.003 |
Thuế cơ sở 3 thành phố Đồng Nai |
|
290 |
G12.18.127.004 |
Thuế cơ sở 4 thành phố Đồng Nai |
|
291 |
G12.18.127.005 |
Thuế cơ sở 5 thành phố Đồng Nai |
|
292 |
G12.18.127.006 |
Thuế cơ sở 6 thành phố Đồng Nai |
|
293 |
G12.18.127.007 |
Thuế cơ sở 7 thành phổ Đồng Nai |
|
294 |
G12.18.127.008 |
Thuế cơ sở 8 thành phố Đồng Nai |
|
295 |
G12.18.127.009 |
Thuế cơ sở 9 thành phố Đồng Nai |
|
296 |
G12.18.127.010 |
Thuế cơ sở 10 thành phố Đồng Nai |
|
297 |
G12.18.128 |
Thuế thành phố Hồ Chí Minh |
|
298 |
G12.18.128.001 |
Thuế cơ sở 1 thành phố Hồ Chí Minh |
|
299 |
G12.18.128.002 |
Thuế cơ sở 2 thành phổ Hồ Chí Minh |
|
300 |
G12 18.128.003 |
Thuế cơ sở 3 thành phố Hồ Chí Minh |
|
301 |
G12.18.128.004 |
Thuế cơ sở 4 thành phố Hồ Chí Minh |
|
302 |
G12.18.128.005 |
Thuế cơ sở 5 thành phố Hồ Chí Minh |
|
303 |
G12.18.128.006 |
Thuế cơ sở 6 thành phố Hồ Chí Minh |
|
304 |
G12.18.128.007 |
Thuế cơ sở 7 thành phố Hồ Chí Minh |
|
305 |
G12.18.128.008 |
Thuế cơ sở 8 thành phố Hồ Chí Minh |
|
306 |
G12.18.128.009 |
Thuế cơ sở 9 thành phố Hồ Chí Minh |
|
307 |
G12.18.128.010 |
Thuế cơ sở 10 thành phố Hồ Chí Minh |
|
308 |
G12.18.128.011 |
Thuế cơ sở 11 thành phố Hồ Chí Minh |
|
309 |
G12.18.128.012 |
Thuế cơ sở 12 thành phố Hồ Chí Minh |
|
310 |
G12.18.128.013 |
Thuế cơ sở 13 thành phổ Hồ Chí Minh |
|
311 |
G12.18.128.014 |
Thuế cơ sở 14 thành phố Hồ Chí Minh |
|
312 |
G12.18.128.015 |
Thuế cơ sở 15 thành phố Hồ Chí Minh |
|
313 |
G12.18.128.016 |
Thuế cơ sở 16 thành phố Hồ Chí Minh |
|
STT |
Mã định danh |
Tên đơn vị |
|
314 |
G12.18.128.017 |
Thuế cơ sở 17 thành phố Hồ Chí Minh |
|
315 |
G12.18.128.018 |
Thuế cơ sở 18 thành phố Hồ Chí Minh |
|
316 |
G12.18.128.019 |
Thuế cơ sở 19 thảnh phố Hồ Chí Minh |
|
317 |
G12.18.128.020 |
Thuế cơ sở 20 thành phổ Hồ Chí Minh |
|
318 |
G12.18.128.021 |
Thuế cơ sở 21 thảnh phố Hồ Chi Minh |
|
319 |
G12 18.128.022 |
Thuế cơ sở 22 thành phố Hồ Chí Minh |
|
320 |
G12.18.128.023 |
Thuế cơ sở 23 thành phố Hồ Chí Minh |
|
321 |
G12.18.128.024 |
Thuế cơ sở 24 thành phố Hồ Chí Minh |
|
322 |
G12.18.128.025 |
Thuế cơ sở 25 thành phố Hồ Chí Minh |
|
323 |
G12.18.128.026 |
Thuế cơ sở 26 thành phố Hồ Chí Minh |
|
324 |
G12.18.128.027 |
Thuế cơ sở 27 thành phố Hồ Chí Minh |
|
325 |
G12.18.128.028 |
Thuế cơ sở 28 thành phố Hồ Chí Minh |
|
326 |
G12.18.128.029 |
Thuế cơ sở 29 thành phố Hồ Chí Minh |
|
327 |
G12.18.129 |
Thuế tỉnh Vĩnh Long |
|
328 |
G12.18 129.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Vĩnh Long |
|
329 |
G12.18.129.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Vĩnh Long |
|
330 |
G12.18.129.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Vĩnh Long |
|
331 |
G12.18.129.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Vĩnh Long |
|
332 |
G12.18.129.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Vĩnh Long |
|
333 |
G12.18.129.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Vĩnh Long |
|
334 |
G12.18.129.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Vĩnh Long |
|
335 |
G12.18.129.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Vĩnh Long |
|
336 |
G12.18.129.009 |
Thuế cơ sở 9 tỉnh Vĩnh Long |
|
337 |
G12.18.129.010 |
Thuế cơ sở 10 tỉnh Vĩnh Long |
|
338 |
G12.18.129.011 |
Thuế cơ sở 11 tỉnh Vĩnh Long |
|
339 |
G12.18.129.012 |
Thuế cơ sở 12 tỉnh Vĩnh Long |
|
340 |
G12.18.130 |
Thuế tỉnh Đồng Tháp |
|
341 |
G12.18.130.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Đồng Tháp |
|
342 |
G12.18.130.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Đồng Tháp |
|
343 |
G12.18.130.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Tháp |
|
344 |
G12.18.130.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Đồng Tháp |
|
345 |
G12.18 130.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Tháp |
|
346 |
G12.18.130.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Tháp |
|
347 |
G12.18.130.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Đồng Tháp |
|
348 |
G12.18.130.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Đồng Tháp |
|
349 |
G12.18.130.009 |
Thuế cơ sở 9 tỉnh Đồng Tháp |
|
350 |
G12.18.131 |
Thuế tỉnh An Giang |
|
351 |
G12.18.131.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh An Giang |
|
352 |
G12.18.131.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh An Giang |
|
353 |
G12.18.131.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh An Giang |
|
STT |
Mã định danh
|
Tên đơn vị |
|
354 |
G12.18.131.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh An Giang |
|
355 |
G12.18.131.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh. An Giang |
|
356 |
G12.18.131.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh An Giang |
|
357 |
G12.18.131.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh An Giang |
|
358 |
G12.18.131.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh An Giang |
|
359 |
G12.18.131.009 |
Thuế cơ sở 9 tỉnh An Giang |
|
360 |
G12.18.131.010 |
Thuế cơ sở 10 tỉnh An Giang |
|
361 |
G12.18.131.011 |
Thuế cơ sở 11 tỉnh An Giang |
|
362 |
G12.18.132 |
Thuế thành phố Cần Thơ |
|
363 |
G12.18.132.001 |
Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ |
|
364 |
G12.18.132.002 |
Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ |
|
365 |
G12.18.132.003 |
Thuế cơ sở 3 thành phố Cần Thơ |
|
366 |
G12.18.132.004 |
Thuế cơ sở 4 thành phố Cần Thơ |
|
367 |
G12.18.132.005 |
Thuế cơ sở 5 thành phố cẩn Thơ |
|
368 |
G12.18.132.006 |
Thuế cơ sở 6 thành phố Cần Thơ |
|
369 |
G12.18.132.007 |
Thuế cơ sở 7 thành phố Cần Thơ |
|
370 |
G12.18.132.008 |
Thuế cơ sở 8 thành phố Cần Thơ |
|
371 |
G12.18.132.009 |
Thuế cơ sở 9 thành phố Cần Thơ |
|
372 |
G12.18.132.010 |
Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ |
|
373 |
G12.18.132.011 |
Thuế cơ sở 11 thành phố Cần Thơ |
|
374 |
G12.18.132.012 |
Thuế cơ sở 12 thành phố Cần Thơ |
|
375 |
G12.18.132.013 |
Thuế cơ sở 13 thành phố Cần Thơ |
|
376 |
G12.18.133 |
Thuế tỉnh Cà Mau |
|
377 |
G12.18.133.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Cà Mau |
|
378 |
G12.18.133.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Cà Mau |
|
379 |
G12.18.133.003 |
Thuế cơ sư 3 tỉnh Cà Mau |
|
380 |
G12.18.133.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Cà Mau |
|
381 |
G12.18.133.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Cà Mau |
|
382 |
G12.18.133.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Cà Mau |
|
383 |
G12.18.133.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Cà Mau |
|
384 |
G12.18.133.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Cà Mau |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!