
Theo Phụ lục I ban hành kèm Thông tư 41/2026/TT-BCT, các nhóm phế liệu thuộc diện tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu gồm:
|
Mã Hàng |
Mô tả mặt hàng |
|
0511.99.90 |
- - - Loại khác |
|
2520 |
Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế. |
|
2618.00.00 |
Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. |
|
2619.00.00 |
Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. |
|
2620 |
Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng. |
|
3818.00.00 |
Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử. |
|
4004.00.00 |
Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng |
|
5003.00.00 |
Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế). |
|
5103 |
Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế. |
|
5104.00.00 |
Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế. |
|
5202 |
Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế). |
|
5505 |
Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo. |
|
6310 |
Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt. |
|
8101.97.00 |
- - Phế liệu và mảnh vụn |
|
8102.97.00 |
- - Phế liệu và mảnh vụn |
|
8104.20.00 |
- Phế liệu và mảnh vụn |
|
8108.30.00 |
- Phế liệu và mảnh vụn |
|
|
- Phế liệu và mảnh vụn: |
|
8109.31.00 |
- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng |
|
8109.39.00 |
- - Loại khác |
|
8110.20.00 |
- Phế liệu và mảnh vụn |
|
|
- Beryli: |
|
8112.13.00 |
- - Phế liệu và mảnh vụn |
|
|
- Crôm: |
|
8112.22.00 |
- - Phế liệu và mảnh vụn |
|
|
- Hafini: |
|
8112.31.00 |
- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột |
|
|
- Reni: |
|
8112.41.00 |
- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột |
|
|
- Tali: |
|
8112.52.00 |
- - Phế liệu và mảnh vụn |
|
|
- Cađimi: |
|
8112.61.00 |
- - Phế liệu và mảnh vụn |
|
8113.00.00 |
Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn |
Thông tư 41/2026/TT-BTC có hiệu lực thi hành từ ngày 05/9/2026.
RSS