
Ban hành kèm theo Thông tư 04/2026/TT-KTNN là Hệ thống chuẩn mực kiểm toán nhà nước (CMKTNN) gồm: Danh mục thuật ngữ và 43 chuẩn mực kiểm toán nhà nước có số hiệu và tên gọi cụ thể như sau:
|
STT |
Số hiệu CMKTNN |
Tên chuẩn mực |
|---|---|---|
|
1 |
CMKTNN 100 |
Các nguyên tắc cơ bản trong hoạt động kiểm toán của Kiểm toán nhà nước |
|
2 |
CMKTNN 130 |
Bộ quy tắc đạo đức nghề nghiệp |
|
3 |
CMKTNN 140 |
Kiểm soát chất lượng kiểm toán |
|
4 |
CMKTNN 150 |
Năng lực của kiểm toán viên nhà nước |
|
5 |
CMKTNN 200 |
Các nguyên tắc của kiểm toán tài chính |
|
6 |
CMKTNN 300 |
Các nguyên tắc của kiểm toán hoạt động |
|
7 |
CMKTNN 400 |
Các nguyên tắc của kiểm toán tuân thủ |
|
8 |
CMKTNN 2200 |
Mục tiêu tổng thể và yêu cầu đối với kiểm toán viên nhà nước thực hiện cuộc kiểm toán tài chính theo chuẩn mực kiểm toán nhà nước |
|
9 |
CMKTNN 2220 |
Kiểm soát chất lượng đối với cuộc kiểm toán tài chính |
|
10 |
CMKTNN 2230 |
Tài liệu, hồ sơ kiểm toán của cuộc kiểm toán tài chính |
|
11 |
CMKTNN 2240 |
Trách nhiệm của kiểm toán viên nhà nước liên quan đến gian lận trong cuộc kiểm toán tài chính |
|
12 |
CMKTNN 2250 |
Đánh giá tính tuân thủ pháp luật và các quy định trong kiểm toán tài chính |
|
13 |
CMKTNN 2260 |
Trao đổi các vấn đề với đơn vị được kiểm toán trong kiểm toán tài chính |
|
14 |
CMKTNN 2300 |
Lập kế hoạch kiểm toán của cuộc kiểm toán tài chính |
|
15 |
CMKTNN 2315 |
Xác định và đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trong kiểm toán tài chính |
|
16 |
CMKTNN 2320 |
Xác định và vận dụng trọng yếu kiểm toán trong kiểm toán tài chính |
|
17 |
CMKTNN 2330 |
Biện pháp xử lý của kiểm toán viên nhà nước đối với rủi ro đã đánh giá trong kiểm toán tài chính |
|
18 |
CMKTNN 2402 |
Các yếu tố cần xem xét khi kiểm toán đơn vị có sử dụng dịch vụ bên ngoài trong kiểm toán tài chính |
|
19 |
CMKTNN 2450 |
Đánh giá các sai sót phát hiện trong quá trình kiểm toán tài chính |
|
20 |
CMKTNN 2500 |
Bằng chứng kiểm toán trong kiểm toán tài chính |
|
21 |
CMKTNN 2505 |
Xác nhận từ bên ngoài đối với cuộc kiểm toán tài chính |
|
22 |
CMKTNN 2510 |
Kiểm toán số dư đầu kỳ trong kiểm toán tài chính |
|
23 |
CMKTNN 2520 |
Thủ tục phân tích trong kiểm toán tài chính |
|
24 |
CMKTNN 2530 |
Lấy mẫu kiểm toán trong kiểm toán tài chính |
|
25 |
CMKTNN 2540 |
Kiểm toán các ước tính kế toán trong kiểm toán tài chính |
|
26 |
CMKTNN 2550 |
Các bên liên quan trong kiểm toán tài chính |
|
27 |
CMKTNN 2560 |
Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán |
|
28 |
CMKTNN 2570 |
Kiểm toán hoạt động liên tục của đơn vị trong kiểm toán tài chính |
|
29 |
CMKTNN 2580 |
Giải trình bằng văn bản trong kiểm toán tài chính |
|
30 |
CMKTNN 2600 |
Lưu ý khi kiểm toán báo cáo tài chính tổng hợp, báo cáo tài chính hợp nhất |
|
31 |
CMKTNN 2610 |
Sử dụng công việc của kiểm toán viên nội bộ trong kiểm toán tài chính |
|
32 |
CMKTNN 2620 |
Sử dụng công việc của chuyên gia trong kiểm toán tài chính |
|
33 |
CMKTNN 2700 |
Hình thành ý kiến kiểm toán và báo cáo kiểm toán trong kiểm toán tài chính |
|
34 |
CMKTNN 2701 |
Trình bày các vấn đề kiểm toán quan trọng của cuộc kiểm toán trong báo cáo kiểm toán |
|
35 |
CMKTNN 2705 |
Ý kiến kiểm toán không phải ý kiến chấp nhận toàn phần trong báo cáo kiểm toán tài chính |
|
36 |
CMKTNN 2706 |
Đoạn “Vấn đề cần nhấn mạnh” và “Vấn đề khác” trong báo cáo kiểm toán tài chính |
|
37 |
CMKTNN 2710 |
Thông tin so sánh - Dữ liệu tương ứng và báo cáo tài chính so sánh |
|
38 |
CMKTNN 2720 |
Trách nhiệm của kiểm toán viên nhà nước đối với thông tin khác trong tài liệu có báo cáo tài chính đã được kiểm toán |
|
39 |
CMKTNN 2800 |
Lưu ý khi kiểm toán báo cáo tài chính được lập theo khuôn khổ về lập và trình bày báo cáo tài chính cho mục đích đặc biệt |
|
40 |
CMKTNN 2805 |
Lưu ý khi kiểm toán báo cáo tài chính riêng lẻ và khi kiểm toán các yếu tố, tài khoản hoặc khoản mục cụ thể của báo cáo tài chính |
|
41 |
CMKTNN 2810 |
Đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính tóm tắt |
|
42 |
CMKTNN 3000 |
Chuẩn mực kiểm toán hoạt động |
|
43 |
CMKTNN 4000 |
Chuẩn mực kiểm toán tuân thủ |
Thông tư 04/2026/TT-KTNN có hiệu lực thi hành từ ngày 30/3/2026 và thay thế Quyết định số 08/2024/QĐ-KTNN ngày 15/11/2024 của Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành Hệ thống chuẩn mực kiểm toán nhà nước.
RSS