Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng [mới nhất]

Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng là mẫu đơn mới nhất được ban hành kèm theo Nghị định 217/2026/NĐ-CP. Đây là mẫu đơn phải có trong hồ sơ xin giấy phép xây dựng mới cũng như các hồ sơn xin giấy phép xây dựng khác.

1. Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới nhất

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

‎ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG MỚI

‎ (Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/ ‎Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình‎ theo tuyến/Dự án/Di dời công trình)

Kính gửi: ............................................

1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):...; số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..

- Người đại diện: .............; Chức vụ: .............; số định danh cá nhân:............

- Số điện thoại: ................................................................................................

2. Địa điểm xây dựng:

Lô đất số: ...............................................Diện tích ..................... m 2 .

Tại:........................................ đường/phố: ........................ phường/xã ..................... tỉnh, thành phố: .............................................................................

3. Tổ chức/cá nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:

3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết kế xây dựng:

- Tên tổ chức/cá nhân: ............Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:.........

- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: ...

3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:

- Tên tổ chức/cá nhân: ............Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:.........

- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế:........

4. Nội dung đề nghị cấp phép:

4.1. Đối với công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:

- Loại công trình: ................................Cấp công trình: ...................................

- Diện tích xây dựng: ..........m 2 .

- Cốt xây dựng: ..........m.

- Khoảng lùi (nếu có): ......m.

- Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà): ...............m 2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: ......m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum - nếu có).

- Số tầng: ............... (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - nếu có).

4.2. Đối với công trình theo tuyến:

- Loại công trình: ......................................Cấp công trình:................................

- Tổng chiều dài công trình: .............m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

- Cốt xây dựng: .......... m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).

- Chiều cao tĩnh không của tuyến: ......m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

- Độ sâu công trình: ..........m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).

4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:

- Loại công trình: .......................................Cấp công trình:.................................

- Diện tích xây dựng: .......m 2 .

- Cốt xây dựng: ..........m.

- Khoảng lùi (nếu có): ......m.

- Chiều cao công trình: ......m.

4.4. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:

- Cấp công trình: .......................

- Cốt xây dựng: ..........m.

- Khoảng lùi (nếu có): ......m.

- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ..........m 2 .

- Tổng diện tích sàn: ...............m 2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: .......m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

4.5. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:

- Loại công trình: .............................................Cấp công trình: ..................................

- Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.

4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo giai đoạn:

- Giai đoạn 1:

+ Loại công trình: .............................................Cấp công trình: ..................................

+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.

- Giai đoạn 2:

Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.

- Giai đoạn ...

4.7. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:

- Tên dự án: ...................................................................................................................

Đã được:........................phê duyệt, theo Quyết định số: ..................ngày......................

- Gồm: (n) công trình

Trong đó:

Công trình số (1-n): (tên công trình)

* Loại công trình: .............................................Cấp công trình: ..................................

* Cốt xây dựng: .........m.

* Khoảng lùi (nếu có): ......m.

* Các thông tin chủ yếu của công trình: .......................................................................

4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:

- Công trình cần di dời:

- Loại công trình: .............................................Cấp công trình: ..................................

- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ..................................................................m 2 .

- Tổng diện tích sàn: ..............................................................................................m 2 .

- Chiều cao công trình: ............................................................................................m.

- Địa điểm công trình di dời đến:

Lô đất số: ................................................Diện tích ................................................ m 2 .

Tại: .......................................... đường: .......................... phường (xã) .............................. tỉnh, thành phố: .....................................................

- Số tầng: .......................................................................................................................

- Cốt xây dựng: ........m.

- Khoảng lùi (nếu có): .......m.

5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: ............................................. tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 -

2 -

 

......, ngày ..... tháng ..... năm .....

‎ NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
‎ (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu (nếu có))

2. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng mới 

Theo Điều 50 Nghị định 217/2026/NĐ-CP, việc cấp giấy phép xây dựng phải phải tuân thủ quy định về điều kiện cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật Xây dựng 2025, cụ thể như sau:

(1) Phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và giấy tờ hợp pháp về đất đai.

(2) Thiết kế xây dựng phù hợp với quy hoạch tương ứng đối với từng loại công trình; riêng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp phải phù hợp với quy định của UBND cấp tỉnh.

(3) Bảo đảm an toàn công trình, công trình lân cận; đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy, an toàn hạ tầng kỹ thuật, hành lang bảo vệ và khoảng cách an toàn theo quy định. Các công trình thuộc diện phải thẩm tra thiết kế phải thực hiện theo quy định.

(4) Thiết kế xây dựng được lập, thẩm định và phê duyệt theo quy định; riêng nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân thực hiện theo quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

(5) Có hồ sơ hợp lệ, đầy đủ.

Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng [mới nhất] Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng [mới nhất] (Ảnh minh họa)

3. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới 

Theo Điều 57 Nghị định 217/2026/NĐ-CP quy định về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới như sau:

(1) Đối với công trình theo tuyến hoặc công trình không theo tuyến:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định 217/2026/NĐ-CP;

- Một trong các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 55 Nghị định này

hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền về vị trí và phương án tuyến

hoặc Quyết định thu hồi đất của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai;

- Các tài liệu về dự án, thiết kế và thủ tục có liên quan, bao gồm:

  • Quyết định phê duyệt dự án; 
  • Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại Nghị định này (nếu có);
  • Kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ đối với hồ sơ thiết kế đề nghị cấp giấy phép xây dựng (nếu có yêu cầu);
  • Kết quả thực hiện thủ tục hành chính về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (nếu có yêu cầu);
  • Văn bản ý kiến của cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh (nếu có yêu cầu).

- Bộ bản vẽ thiết kế xây dựng trong hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt hoặc thiết kế bản vẽ thi công đối với dự án chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được phê duyệt hoặc đóng dấu xác nhận theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm:

  • Bản vẽ tổng mặt bằng toàn dự án, mặt bằng định vị công trình trên lô đất, bản vẽ kiến trúc các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu của công trình (đối với công trình không theo tuyến) 
  • hoặc sơ đồ vị trí tuyến công trình, bản vẽ mặt bằng tổng thể hoặc bản vẽ bình đồ công trình, bản vẽ các mặt cắt dọc và mặt cắt ngang chủ yếu của tuyến công trình (đối với công trình theo tuyến);
  • Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng; các bản vẽ thể hiện giải pháp kết cấu chính của công trình;
  • Bản vẽ mặt bằng đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên ngoài công trình, dự án.

(2) Đối với công trình xây dựng tín ngưỡng, tôn giáo và phụ trợ

* Đối với công trình tôn giáo

- Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo gồm các tài liệu như đối với trường hợp (1);

- Văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

* Đối với công trình tín ngưỡng

- Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định 217/2026/NĐ-CP;

- Một trong các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng;

- Văn bản ý kiến của cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh (khi có yêu cầu);

- Bộ bản vẽ thiết kế xây dựng kèm theo;

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (nếu có yêu cầu);

- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng trong trường hợp pháp luật về xây dựng có yêu cầu, gồm:

  • Bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất kèm theo sơ đồ vị trí công trình;
  • Bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chính của công trình;
  • Bản vẽ mặt bằng móng và mặt cắt móng kèm theo sơ đồ đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên ngoài công trình gồm cấp nước, thoát nước, cấp điện;
  • Bản cam kết bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề.

- Văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng đối với các công trình tín ngưỡng ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng.

(3) Công trình tượng đài, tranh hoành tráng

  • Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • Các tài liệu như quy định tại (1); 
  • Văn bản của cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về hoạt động mỹ thuật.

(4) Đối với công trình quảng cáo

Thực hiện theo quy định của pháp luật về quảng cáo.

(5) Đối với công trình của các cơ quan ngoại giao và tổ chức quốc tế

Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với công trình của các cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế và cơ quan nước ngoài đầu tư tại Việt Nam được thực hiện:

  • Các tài liệu như quy định tại (1);
  • Theo các điều khoản quy định của Hiệp định hoặc thỏa thuận đã được ký kết với Chính phủ Việt Nam.

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng [mới nhất] theo Nghị định 217/2026/NĐ-CP...

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
(7 đánh giá)
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Hướng dẫn cập nhật Sổ đỏ vào VNeID mới nhất

Hướng dẫn cập nhật Sổ đỏ vào VNeID mới nhất

Hướng dẫn cập nhật Sổ đỏ vào VNeID mới nhất

Trong bối cảnh chuyển đổi số ngày càng được đẩy mạnh, việc cập nhật thông tin giấy tờ trên ứng dụng VNeID trở thành nhu cầu của nhiều người dân. Đối với Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Sổ đỏ), người dân cần thực hiện những thao tác nào để cập nhật thông tin? Cùng tìm hiểu hướng dẫn chi tiết trong bài viết dưới đây.