Mẫu Báo cáo đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới
Mẫu Báo cáo đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới mới nhất hiện nay là mẫu số 09 áp dụng theo Nghị định số 356/2025/NĐ-CP.
HỒ SƠ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
CHUYỂN DỮ LIỆU CÁ NHÂN XUYÊN BIÊN GIỚI
|
PHẦN A. HỒ SƠ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CHUYỂN DỮ LIỆU CÁ NHÂN XUYÊN BIÊN GIỚI CỦA BÊN CHUYÊN |
|||||||||||||||||||
|
I. THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA BÊN CHUYÊN |
|||||||||||||||||||
|
1 |
Tên tổ chức/cá nhân (tiếng Việt): |
1a |
Tên tổ chức/cá nhân (nước ngoài): |
||||||||||||||||
|
1b |
Tên tổ chức/cá nhân (viết tắt): |
1c |
Mã số thuế: |
||||||||||||||||
|
2 |
Địa chỉ (trụ sở chính): |
||||||||||||||||||
|
3 |
Điện thoại: |
||||||||||||||||||
|
4 |
Lĩnh vực kinh doanh có xử lý dữ liệu cá nhân (kèm theo mã ngành đăng ký kinh doanh tương ứng): |
||||||||||||||||||
|
5 |
Số lượng chi nhánh, văn phòng đại diện: |
||||||||||||||||||
|
6 |
Email: |
||||||||||||||||||
|
7 |
Website: |
||||||||||||||||||
|
8 |
Bộ phận/Nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân của tổ chức, cá nhân |
||||||||||||||||||
|
8.1 |
Tổ chức cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân (nếu có, kèm theo hợp đồng sử dụng dịch vụ): |
||||||||||||||||||
|
Tên tổ chức: Mã số thuế: Người đại diện theo pháp luật: Địa chỉ: Điện thoại: Email: Website: |
|||||||||||||||||||
|
8.2 |
Cá nhân cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân (nếu có, kèm theo hợp đồng sử dụng dịch vụ): |
||||||||||||||||||
|
TT |
Họ và tên |
Đơn vị công tác |
Số điện thoại |
|
|||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||
|
8.3 |
Bộ phận/ nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân nội bộ của tổ chức (kèm theo bản sao quyết định hoặc văn bản thể hiện việc chỉ định, phân công và giấy tờ chứng minh đáp ứng điều kiện tại Nghị định số 356/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân) |
||||||||||||||||||
|
|
Tên Bộ phận: Điện thoại Bộ phận: Email Bộ phận: Tên người đứng đầu Bộ phận/ Tên nhân sự: Chức vụ: Điện thoại di động: Email cá nhân: |
||||||||||||||||||
|
II. |
HOẠT ĐỘNG CHUYỂN DỮ LIỆU CÁ NHÂN XUYÊN BIÊN GIỚI |
||||||||||||||||||
|
1 |
1.1. Chuyển giao dữ liệu cá nhân thu thập, lưu trữ tại Việt Nam đến hệ thống máy chủ đặt ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ☐ - Tên đối tượng chủ thể dữ liệu cá nhân: Số lượng: (Ghi rõ các loại, nhóm đối tượng chủ thể dữ liệu cá nhân như khách hàng, người lao động, ứng viên... kèm theo số lượng tính đến thời điểm nộp hồ sơ) 1.2. Lưu trữ, xử lý dữ liệu cá nhân trên dịch vụ điện toán đám mây của nhà cung cấp dịch vụ ở nước ngoài ☐ - Tên đối tượng chủ thể dữ liệu cá nhân: Số lượng: .... 1.3.Thu thập dữ liệu cá nhân của cá nhân sử dụng dịch vụ tại Việt Nam và chuyển đến nền tảng ở ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam để tiếp tục xử lý ☐ - Tên đối tượng chủ thể dữ liệu cá nhân: Số lượng: .... 1.4. Chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới thông qua đối tác, đại lý trung gian tại Việt Nam ☐ - Tên đối tượng chủ thể dữ liệu cá nhân: Số lượng: .... 1.5.Trường hợp khác (nêu cụ thể) ☐ - Tên đối tượng chủ thể dữ liệu cá nhân: Số lượng: .... |
||||||||||||||||||
|
2 |
Luồng chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới (nêu rõ đối tượng chủ thể, mục đích chuyển, có chuyển dữ liệu cá nhân nhạy cảm hay không và hoạt động xử lý sau khi chuyển tương ứng; mô hình hóa sơ đồ quy trình và hệ thống chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới)
|
||||||||||||||||||
|
3 |
Loại dữ liệu cá nhân được xử lý Tổng số loại dữ liệu cá nhân cơ bản: Tổng số loại dữ liệu cá nhân nhạy cảm: |
||||||||||||||||||
|
3.1. |
Dữ liệu cá nhân cơ bản (căn cứ Điều 3 Nghị định số 356/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân; tích √ vào loại dữ liệu cá nhân quy định) |
||||||||||||||||||
|
|
Họ, chữ đệm và tên khai sinh |
|
Địa chỉ liên hệ |
||||||||||||||||
|
|
Tên gọi khác (nếu có) |
|
Quốc tịch |
||||||||||||||||
|
|
Ngày, tháng, năm sinh |
|
Hình ảnh của cá nhân |
||||||||||||||||
|
|
Ngày, tháng, năm chết hoặc mất tích |
|
Số điện thoại |
||||||||||||||||
|
|
Giới tính |
|
Số định danh cá nhân |
||||||||||||||||
|
|
Nơi sinh |
|
Số hộ chiếu |
||||||||||||||||
|
|
Nơi đăng ký khai sinh |
|
Số giấy phép lái xe |
||||||||||||||||
|
|
Nơi đăng ký thường trú |
|
Số biển số xe |
||||||||||||||||
|
|
Nơi đăng ký tạm trú |
|
Tình trạng hôn nhân |
||||||||||||||||
|
|
Nơi ở hiện tại |
|
Thông tin về mối quan hệ gia đình (cha mẹ, con, vợ chồng) |
||||||||||||||||
|
|
Quê quán |
|
Thông tin về tài khoản số của cá nhân |
||||||||||||||||
|
|
Các thông tin khác gắn liền với một con người cụ thể hoặc giúp xác định một con người cụ thể không thuộc các mục trên |
|
|
||||||||||||||||
|
3.2. |
Dữ liệu cá nhân nhạy cảm (căn cứ khoản 1 Điều 4 Nghị định số 356/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân; tích √ vào loại dữ liệu cá nhân quy định) |
||||||||||||||||||
|
|
Dữ liệu tiết lộ nguồn gốc chủng tộc, nguồn gốc dân tộc |
|
Vị trí của cá nhân được xác định qua dịch vụ định vị |
||||||||||||||||
|
|
Quan điểm chính trị |
|
Thông tin tên đăng nhập và mật khẩu truy cập tài khoản định danh điện tử của cá nhân |
||||||||||||||||
|
|
Quan điểm tôn giáo, tín ngưỡng |
|
Hình ảnh thẻ căn cước, thẻ căn cước công dân, chứng minh nhân dân |
||||||||||||||||
|
|
Thông tin về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình |
|
Tên đăng nhập, mật khẩu truy cập của tài khoản ngân hàng |
||||||||||||||||
|
|
Tình trạng sức khỏe |
|
Thông tin thẻ ngân hàng, dữ liệu về lịch sử giao dịch của tài khoản ngân hàng |
||||||||||||||||
|
|
Dữ liệu sinh trắc học, đặc điểm di truyền |
|
Thông tin tài chính, tín dụng và các thông tin về hoạt động, lịch sử giao dịch tài chính, chứng khoán, bảo hiểm của khách hàng tại các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, chứng khoán, bảo hiểm, các tổ chức được phép khác |
||||||||||||||||
|
|
Dữ liệu tiết lộ đời sống tình dục, xu hướng tình dục của cá nhân |
|
Dữ liệu theo dõi hành vi, hoạt động sử dụng dịch vụ viễn thông, mạng xã hội, dịch vụ truyền thông trực tuyến và các dịch vụ khác trên không gian mạng |
||||||||||||||||
|
|
Dữ liệu về tội phạm, vi phạm pháp luật được thu thập, lưu trữ bởi các cơ quan thực thi pháp luật |
|
Dữ liệu cá nhân khác được pháp luật quy định cần giữ bí mật hoặc cần có biện pháp bảo mật chặt chẽ |
||||||||||||||||
|
4 |
Nội dung quy định về việc lưu trữ dữ liệu cá nhân (kèm theo văn bản thể hiện chính sách, quy định lưu trữ dữ liệu cá nhân) |
||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||
|
5 |
Nội dung quy định về việc xóa, hủy dữ liệu cá nhân (kèm theo văn bản thể hiện chính sách, quy định xóa, hủy dữ liệu cá nhân) |
||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||
|
6 |
Chuyển giao dữ liệu cá nhân (theo quy định tại Điều 17 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân) |
||||||||||||||||||
|
|
Có ☐ / Không: ☐ |
||||||||||||||||||
|
|
Chuyển giao dữ liệu cá nhân có thu phí: |
||||||||||||||||||
|
|
Có ☐ / Không: ☐ |
||||||||||||||||||
|
7 |
Tham gia hoạt động giao dịch trên sàn dữ liệu: |
||||||||||||||||||
|
|
Có ☐ / Không: ☐ |
||||||||||||||||||
|
8 |
Kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân: |
||||||||||||||||||
|
|
Có ☐ / Không: ☐ |
||||||||||||||||||
|
|
Danh mục dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân tổ chức cung cấp: |
||||||||||||||||||
|
|
Dịch vụ cung cấp và vận hành hệ thống, phần mềm tự động để thay mặt Bên kiểm soát, Bên kiểm soát và xử lý tiến hành xử lý dữ liệu cá nhân |
|
Dịch vụ phân tích và khai thác dữ liệu cá nhân, gồm: sử dụng các công cụ phân tích để tìm kiếm thông tin, xu hướng và mẫu từ dữ liệu cá nhân; áp dụng các phương pháp khai thác dữ liệu để trích xuất giá trị từ dữ liệu cá nhân, dự đoán hành vi người dùng hoặc tối ưu hóa dịch vụ |
||||||||||||||||
|
|
Dịch vụ chấm điểm, xếp hạng, đánh giá mức độ tín nhiệm của chủ thể dữ liệu cá nhân |
|
Dịch vụ mã hóa dữ liệu cá nhân trong quá trình truyền tải và lưu trữ |
||||||||||||||||
|
|
Dịch vụ thu thập, xử lý dữ liệu cá nhân trực tuyến từ trang web, ứng dụng, phần mềm và mạng xã hội |
|
Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân tự động dựa trên công nghệ dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo, chuỗi khối, vũ trụ ảo |
||||||||||||||||
|
|
Dịch vụ thu thập, xử lý dữ liệu cá nhân qua trang web, ứng dụng, phần mềm chăm sóc sức khỏe, theo dõi sức khỏe, dịch vụ y tế |
|
Dịch vụ nền tảng ứng dụng cung cấp dữ liệu vị trí cá nhân |
||||||||||||||||
|
|
Dịch vụ thu thập, xử lý dữ liệu cá nhân qua ứng dụng, phần mềm giáo dục có yếu tố giám sát như điểm danh, ghi hình, chấm điểm hành vi, nhận diện cảm xúc |
|
|
||||||||||||||||
|
9 |
Biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân |
||||||||||||||||||
|
9.1 |
Phương án bảo đảm an toàn dữ liệu cá nhân (nêu rõ các phương án đang triển khai để bảo đảm an toàn dữ liệu cá nhân) |
||||||||||||||||||
|
9.2 |
Biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân (nêu rõ các biện pháp kỹ thuật, quản lý, đào tạo đã triển khai; việc áp dụng tiêu chuẩn liên quan đến bảo vệ dữ liệu cá nhân; sơ đồ thiết kế hệ thống và các biện pháp bảo vệ tương ứng) |
||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||
|
9.3 |
Kiểm tra, đánh giá an ninh mạng, an toàn hệ thống thông tin, phương tiện, thiết bị nhằm bảo vệ dữ liệu cá nhân (nêu cụ thể nội dung, đối tượng, tần suất, mục đích) |
||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||
|
9.4 |
Phương án bảo đảm an toàn dữ liệu cá nhân của Bên nhận dữ liệu cá nhân xuyên biên giới |
||||||||||||||||||
|
10 |
Đánh giá tuân thủ các quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân (nêu cụ thể hình thức, thời điểm và kết quả đánh giá tuân thủ) |
||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||
|
III |
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CHUYỂN DỮ LIỆU CÁ NHÂN XUYÊN BIÊN GIỚI |
||||||||||||||||||
|
1 |
Đánh giá tổng quan tình hình, hoạt động kinh doanh có liên quan tới việc chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới (nêu rõ sự cần thiết của hoạt động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới trong lĩnh vực hoạt động của tổ chức; thực trạng xử lý dữ liệu cá nhân của tổ chức bao gồm thuận lợi và khó khăn, rủi ro trong việc chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới) |
||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||
|
2 |
Đánh giá tác động việc chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới (đánh giá theo từng nội dung cụ thể, phân tích mỗi vấn đề, bao gồm mô tả thực trạng, phân tích yêu cầu, dự kiến tình huống phát sinh, nguyên nhân, giải pháp; đánh giá tác động các giải pháp đề xuất (tích cực, tiêu cực) của từng giải pháp; kiến nghị trên cơ sở so sánh tác động tích cực, tiêu cực. Tác động được đánh giá theo phương pháp định lượng, phương pháp định tính, nêu rõ hậu quả, thiệt hại không mong muốn có khả năng xảy ra, các biện pháp giảm thiểu hoặc loại bỏ nguy cơ, tác hại đó.) |
||||||||||||||||||
|
2.1. |
Tác động đến chủ thể dữ liệu: được đánh giá trên cơ sở phân tích khả năng tác động trực tiếp của việc xử lý dữ liệu cá nhân tới các quyền và lợi ích của chủ thể dữ liệu |
||||||||||||||||||
|
|
1. Xác định các khía cạnh bị tác động và vấn đề |
||||||||||||||||||
|
|
2. Mục tiêu giải quyết vấn đề |
||||||||||||||||||
|
|
3. Các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân đã áp dụng và đề xuất để giải quyết vấn đề |
||||||||||||||||||
|
|
4. Đánh giá hiệu quả và tác động của các biện pháp đối với đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của biện pháp và các đối tượng khác có liên quan |
||||||||||||||||||
|
|
5. Kiến nghị biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân lựa chọn |
||||||||||||||||||
|
2.2 |
Tác động đến an ninh, an toàn thông tin hệ thống của tổ chức: được đánh giá dựa trên khả năng ảnh hưởng trực tiếp của hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân tới mức độ bảo mật, toàn vẹn và khả năng sẵn sàng của hệ thống thông tin. Việc đánh giá tập trung vào các yếu tố liên quan đến nguy cơ lộ lọt, truy cập trái phép, thay đổi trái phép dữ liệu, gián đoạn vận hành hệ thống, mức độ đáp ứng của các biện pháp kỹ thuật hiện hữu và khả năng phát sinh lỗ hổng bảo mật trong quá trình xử lý dữ liệu. |
||||||||||||||||||
|
|
1. Xác định các khía cạnh tác động và vấn đề |
||||||||||||||||||
|
|
2. Mục tiêu giải quyết vấn đề |
||||||||||||||||||
|
|
3. Các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân đã áp dụng và đề xuất để giải quyết vấn đề |
||||||||||||||||||
|
|
4. Đánh giá hiệu quả và tác động của các biện pháp đối với đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của biện pháp và các đối tượng khác có liên quan |
||||||||||||||||||
|
|
5. Kiến nghị biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân lựa chọn |
||||||||||||||||||
|
2.3 |
Tác động đến an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội: đánh giá trong trường hợp xử lý và chuyển dữ liệu cá nhân cơ bản của trên 100.000 chủ thể dữ liệu hoặc xử lý dữ liệu cá nhân nhạy cảm của trên 10.000 chủ thể dữ liệu. Việc đánh giá tập trung vào các yếu tố liên quan đến việc chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới với số lượng lớn có thể gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân tương ứng. |
||||||||||||||||||
|
|
1. Xác định các khía cạnh tác động và vấn đề |
||||||||||||||||||
|
|
2. Mục tiêu giải quyết vấn đề |
||||||||||||||||||
|
|
3. Các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân đã áp dụng và đề xuất để giải quyết vấn đề |
||||||||||||||||||
|
|
4. Đánh giá hiệu quả và tác động của các biện pháp đối với đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của biện pháp và các đối tượng khác có liên quan |
||||||||||||||||||
|
|
5. Kiến nghị biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân lựa chọn |
||||||||||||||||||
|
3 |
Đánh giá mức độ bảo vệ dữ liệu cá nhân của Bên nhận dữ liệu cá nhân |
||||||||||||||||||
|
3.1 |
Cách thức xử lý và lưu trữ dữ liệu của Bên nhận dữ liệu cá nhân (nêu rõ với từng luồng xử lý dữ liệu) |
||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||
|
3.2 |
Phương án bảo đảm an toàn dữ liệu cá nhân của Bên nhận dữ liệu cá nhân (nêu rõ các phương án đang triển khai để bảo đảm an toàn dữ liệu cá nhân) |
||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||
|
3.3 |
Các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân của Bên nhận dữ liệu cá nhân (nêu rõ các biện pháp kỹ thuật, quản lý, đào tạo được triển khai; việc áp dụng tiêu chuẩn liên quan đến bảo vệ dữ liệu cá nhân) |
||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||
|
3.4 |
Đánh giá cách thức xử lý và lưu trữ, phương án bảo đảm và các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân của Bên nhận dữ liệu cá nhân (đánh giá mức độ đầy đủ, phù hợp và hiệu quả của cách thức xử lý, phương án bảo đảm an toàn dữ liệu cá nhân và các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân đã triển khai; mức độ đáp ứng yêu cầu bảo vệ dữ liệu cá nhân theo pháp luật Việt Nam; khả năng phòng ngừa, phát hiện và ứng phó rủi ro, sự cố vi phạm dữ liệu cá nhân; nhận định rủi ro còn tồn tại và đề xuất biện pháp bổ sung, khắc phục nếu có) |
||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||
|
IV |
PHỤ LỤC (Liệt kê danh sách tên các tài liệu, chính sách, quy trình, quy định, biểu mẫu kèm theo hồ sơ khai này) |
||||||||||||||||||
|
PHẦN B. THÔNG TIN CÁC BÊN LIÊN QUAN TRONG HOẠT ĐỘNG CHUYỂN DỮ LIỆU CÁ NHÂN XUYÊN BIÊN GIỚI |
|||||||||||||||||||
|
I. THÔNG TIN CỦA BÊN THAY MẶT BÊN CHUYỂN THỰC HIỆN CHUYỂN DỮ LIỆU CÁ NHÂN XUYÊN BIÊN GIỚI (Kê khai trong trường hợp thỏa thuận cho bên khác trực tiếp chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới) |
|||||||||||||||||||
|
STT |
Tên tổ chức/cá nhân |
Mã số thuế |
Thông tin Bộ phận/ Nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân |
Hợp đồng/ Thỏa thuận chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới |
Dịch vụ hợp tác |
Ghi chú (Lý do, nội dung giải thích) |
|||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
II. THÔNG TIN CỦA BÊN NHẬN DỮ LIỆU CÁ NHÂN XUYÊN BIÊN GIỚI (Kê khai phù hợp với mối quan hệ trong hoạt động chuyển và nhận dữ liệu cá nhân) |
|||||||||||||||||||
|
STT |
Tên tổ chức/cá nhân |
Mã số thuế |
Thông tin Bộ phận/ Nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân |
Hợp đồng/ Thỏa thuận chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới |
Dịch vụ hợp tác |
Ghi chú (Lý do, nội dung giải thích) |
|||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
III. THÔNG TIN CỦA BÊN KHÁC (Các bên khác có liên quan trong hoạt động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới) |
|||||||||||||||||||
|
STT |
Tên tổ chức/cá nhân |
Mã số thuế |
Thông tin Bộ phận/ Nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân |
Hợp đồng/ Thỏa thuận có liên quan |
Dịch vụ hợp tác |
Ghi chú (Lý do, nội dung giải thích) |
|||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||

Quy định báo cáo đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới
Theo khoản 3 Điều 18 Nghị định số 356/2025/NĐ-CP, việc báo cáo đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới bao gồm các nội dung:
- Thông tin và chi tiết liên lạc của bên chuyển dữ liệu cá nhân, bên nhận dữ liệu cá nhân, bên xử lý dữ liệu cá nhân và các bên khác có liên quan đến hoạt động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới;
- Chi tiết liên lạc của bộ phận, nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân; tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân (nếu có) của bên chuyển dữ liệu cá nhân, bên nhận dữ liệu cá nhân;
- Mô tả và luận giải mục đích chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới, loại dữ liệu cá nhân chuyển xuyên biên giới, chi tiết các hoạt động chuyển và xử lý dữ liệu cá nhân xuyên biên giới và sơ đồ luồng xử lý dữ liệu cá nhân;
- Mô tả và luận giải về việc thực hiện xin sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân, chính sách lưu trữ, xóa, hủy dữ liệu cá nhân;
- Phương án bảo đảm an toàn dữ liệu cá nhân sau khi chuyển xuyên biên giới, các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân, tiêu chuẩn bảo vệ dữ liệu cá nhân được áp dụng;
- Sơ đồ hệ thống, mô tả tính năng của hệ thống lưu trữ, xử lý dữ liệu cá nhân sau khi tiếp nhận dữ liệu cá nhân xuyên biên giới;
- Quy trình về việc bên tiếp nhận dữ liệu cá nhân xuyên biên giới chuyển giao, cung cấp dữ liệu cá nhân cho bên thứ ba;
- Kết quả tự đánh giá tuân thủ quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân của cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới;
- Đánh giá mức độ bảo vệ dữ liệu cá nhân của bên nhận dữ liệu cá nhân; mức độ ảnh hưởng, rủi ro của việc chuyển và xử lý dữ liệu cá nhân xuyên biên giới; hậu quả, thiệt hại không mong muốn có khả năng xảy ra, các biện pháp giảm thiểu hoặc loại bỏ nguy cơ, rủi ro đó.
Xem thêm: Điểm mới của Nghị định 356/2025 so với Nghị định 13/2023 về bảo vệ dữ liệu cá nhân
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu Báo cáo đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới theo Nghị định số 356/2025/NĐ-CP.
RSS
