Mẫu 03/TNCN: Chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất hiện nay là mẫu 03/TNCN được quy định tại phụ lục V theo Thông tư 91/2026/TT-BTC.

Mẫu 03/TNCN: Chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân

Mẫu Chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất hiện nay là mẫu 03/TNCN của phụ lục V được ban hành kèm theo Thông tư 91/2026/TT-BTC.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

CHỨNG TỪ KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

 

Mẫu số:

Ký hiệu:

Số:

I. THÔNG TIN TỔ CHỨC TRẢ THU NHẬP

[01] Tên tổ chức trả thu nhập: ...........................................................

[02] Mã số thuế: ...............................................................................

[03] Địa chỉ: .....................................................................................

[04] Điện thoại: ................................................................................

II. THÔNG TIN CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH

[05] Họ và tên: .................................................................................

[06] Mã số thuế: ...............................................................................

[07] Quốc tịch: .................................................................................

[08] Cá nhân cư trú:             [09] Cá nhân không cư trú:

[10] Địa chỉ: .....................................................................................

[11] Điện thoại liên hệ: .....................................................................

[12] Số định danh cá nhân, giấy từ tùy thân hoặc số hộ chiếu (Trường hợp chưa đăng ký thuế):

.........................................................................................................

III. THÔNG TIN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN KHẤU TRỪ

[13] Khoản thu nhập: <chọn 1 trong các loại thu nhập đã khấu trừ trong danh mục: 1. Thu nhập từ tiền lương, tiền công; 2. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh xổ số; 3. Thu nhập từ hoạt động bảo hiểm; 4. Thu nhập từ hoạt động bán hàng đa cấp; 5. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh trên sàn TMĐT; 6. Thu nhập từ hợp tác kinh doanh với tổ chức; 7. Thu nhập từ hoạt động môi giới>

[14] Khoản đóng bảo hiểm bắt buộc: .................................................

[15] Khoản đóng từ thiện, nhân đạo, khuyến học: ..............................

[16] Thời điểm trả thu nhập: Từ tháng: ………. đến tháng: ……….. năm     

[17] Tổng thu nhập chịu thuế phải khấu trừ: ......................................

[18] Tổng thu nhập tính thuế: ............................................................

[19] Số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ: ........................................

 

 

..., ngày …. tháng …. năm ….
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC KHẤU TRỪ
(Chữ ký điện tử, chữ ký số)

Mẫu 03/TNCN: Chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
Mẫu 03/TNCN: Chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (Ảnh minh họa)

Chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử 

Theo quy định tại phụ lục II Thông tư 91/2026/TT-BTC, chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử được quy định như sau:

- Ký hiệu mẫu chứng từ là 03/TNCN;

- Ký hiệu chứng từ gồm sáu ký tự gồm cả chữ viết và chữ số được quy định như sau:

  • Hai chữ đầu “CT” là chữ viết tắt của chứng từ;

  • Hai ký tự tiếp theo là hai chữ số Ả Rập thể hiện năm lập chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử được xác định theo hai chữ số cuối của năm dương lịch;

  • Hai ký tự cuối là chữ viết do tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế tự xác định căn cứ theo nhu cầu quản lý. Trường hợp tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế sử dụng nhiều mẫu chứng từ điện tử trong cùng một loại chứng từ thì sử dụng hai ký tự cuối để phân biệt các mẫu chứng từ;

  • Ví dụ: 03/TNCNCT26AA: Chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử lập và cấp cho người nộp thuế trong năm 2026.

- Số chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử là số thứ tự được thể hiện trên chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử. Số chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử được ghi bằng chữ số Ả Rập có tối đa tám chữ số bắt đầu từ số 01 vào ngày 01 tháng 01 hoặc ngày bắt đầu sử dụng chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm;

- Tại bản thể hiện, ký hiệu mẫu, ký hiệu chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử và số chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử được thể hiện ở phía trên bên phải của chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (hoặc ở vị trí dễ nhận biết).

Xem thêm: 11 trường hợp bị ngừng, tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử từ ngày 01/7/2026

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu 03/TNCN: Chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân theo Thông tư 91/2026/TT-BTC.

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Mẫu số 06/TNCN: Tờ khai thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế thu nhập của cá nhân cư trú và không cư trú

Mẫu số 06/TNCN: Tờ khai thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế thu nhập của cá nhân cư trú và không cư trú

Mẫu số 06/TNCN: Tờ khai thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế thu nhập của cá nhân cư trú và không cư trú

Mẫu Tờ khai thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế thu nhập của cá nhân cư trú và không cư trú mới nhất hiện nay là mẫu số 06/TNCN của phụ lục I được quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC.