
Theo Phụ lục I ban hành kèm Quyết định 23/2026/QĐ-TTg, từ ngày 01/7/2026, sẽ áp dụng Danh mục gồm 70 công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển tại Việt Nam.
|
STT |
Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển |
|---|---|
|
1 |
Công nghệ trí tuệ nhân tạo |
|
2 |
Công nghệ dữ liệu lớn và phân tích dữ liệu |
|
3 |
Công nghệ tính toán đám mây, tính toán biên, tính toán phân tán và tính toán hiệu năng cao |
|
4 |
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) |
|
5 |
Công nghệ chuỗi khối (Blockchain) |
|
6 |
Công nghệ lượng tử |
|
7 |
Công nghệ hạ tầng số thế hệ sau (5G, 5G-A, 6G...) |
|
8 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo, tích hợp thiết bị, phần mềm, nền tảng, giải pháp số phục vụ chính quyền số, kinh tế số và xã hội số |
|
9 |
Công nghệ bản sao số (Digital Twin), thực tại mở rộng (XR), BIM |
|
10 |
Công nghệ địa tin học (Geoinformatics) |
|
11 |
Công nghệ an ninh mạng và bảo mật thông tin tiên tiến |
|
12 |
Công nghệ tương tác người - máy thông minh |
|
13 |
Công nghệ thu thập, xử lý, khai thác dữ liệu viễn thông, viễn thám |
|
14 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo, đóng gói, kiểm thử chip bán dẫn, vật liệu bán dẫn |
|
15 |
Công nghệ phát triển hệ điều hành cho máy tính nhúng, thiết bị di động thế hệ mới |
|
16 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo màn hình độ phân giải cao, màn hình thông minh |
|
17 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo anten thông minh |
|
18 |
Công nghệ sản xuất linh hoạt, sản xuất tích hợp, sản xuất thông minh |
|
19 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo, tích hợp robot tiên tiến; thiết bị, phương tiện tự hành |
|
20 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo máy công cụ điều khiển số (CNC) thế hệ mới |
|
21 |
Công nghệ in 3D/bồi đắp vật liệu |
|
22 |
Công nghệ gia công chính xác phi truyền thống |
|
23 |
Công nghệ gia công áp lực tiên tiến tạo phôi cho sản phẩm cơ khí |
|
24 |
Công nghệ hàn và xử lý bề mặt trong môi trường đặc biệt |
|
25 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo thiết bị điều khiển, thiết bị biến đổi điện tử công suất hiệu năng cao |
|
26 |
Công nghệ giám sát, quản lý, điều khiển, định vị và dẫn đường cho robot, thiết bị tự hành |
|
27 |
Công nghệ chẩn đoán tình trạng hoạt động của dây chuyền, máy móc công nghiệp |
|
28 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo khuôn mẫu tiên tiến |
|
29 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo máy nông nghiệp tiên tiến |
|
30 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo hệ thống, thiết bị giáo dục và đào tạo thông minh cho STEAM |
|
31 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo thiết bị và dụng cụ đo lường tiên tiến |
|
32 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo hệ thống MEMS, NEMS |
|
33 |
Công nghệ vũ trụ, vệ tinh, chùm vệ tinh nhỏ tầm thấp |
|
34 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo phương tiện bay không người lái |
|
35 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo thiết bị chuyên dụng cho đường sắt tốc độ cao |
|
36 |
Công nghệ năng lượng tái tạo, năng lượng sạch; lưu trữ năng lượng tiên tiến |
|
37 |
Công nghệ lưới điện thông minh, truyền tải điện một chiều cao áp |
|
38 |
Công nghệ hệ thống động lực sử dụng năng lượng mới cho phương tiện giao thông |
|
39 |
Công nghệ đo lường phát thải, thu thập, lưu trữ và sử dụng carbon |
|
40 |
Công nghệ tiên tiến đánh giá trữ lượng khoáng sản chiến lược |
|
41 |
Công nghệ xử lý, tái chế rác thải điện, điện tử; xử lý chất thải phóng xạ; tái chế polyme |
|
42 |
Công nghệ quan trắc, dự báo và cảnh báo sớm thiên tai tích hợp AI |
|
43 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo giàn khoan, khoan và thăm dò thế hệ mới trong dầu khí |
|
44 |
Công nghệ phân tách và tinh chế đất hiếm độ sạch cao |
|
45 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo máy điện hiệu năng cao |
|
46 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo thành phần cơ khí cho tuabin gió ngoài khơi |
|
47 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo cảm biến tiên tiến cho hệ thống quan trắc ô nhiễm môi trường |
|
48 |
Công nghệ OMICS |
|
49 |
Công nghệ sinh học tổng hợp, sinh học phân tử |
|
50 |
Công nghệ tin sinh học |
|
51 |
Công nghệ vi sinh thế hệ mới |
|
52 |
Công nghệ mô, phôi, tế bào trong y - dược và nông nghiệp |
|
53 |
Công nghệ chỉnh sửa gen, chỉ thị phân tử |
|
54 |
Công nghệ phân tích và chẩn đoán phân tử |
|
55 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo hệ thống, thiết bị thông minh hỗ trợ chăm sóc sức khỏe |
|
56 |
Công nghệ canh tác tiên tiến, bền vững và thích ứng biến đổi khí hậu |
|
57 |
Công nghệ bào chế, sản xuất thuốc tiên tiến hiện đại |
|
58 |
Công nghệ thiết kế, chế tạo mô hình mô phỏng tạng, khối u phục vụ thử nghiệm thuốc |
|
59 |
Công nghệ sản xuất vắc xin thế hệ mới |
|
60 |
Công nghệ sản xuất protein tái tổ hợp, enzyme và kháng thể đơn dòng |
|
61 |
Công nghệ tách chiết, tinh chế và bào chế hoạt chất tự nhiên tinh khiết |
|
62 |
Công nghệ sản xuất chế phẩm nano và thuốc bảo vệ thực vật nano |
|
63 |
Công nghệ sản xuất thiết bị phục hồi chức năng thần kinh |
|
64 |
Công nghệ sản xuất vật liệu kháng khuẩn, kháng virus dùng trong y tế |
|
65 |
Công nghệ vật liệu tiên tiến |
|
66 |
Công nghệ PVD và CVD |
|
67 |
Công nghệ quang tử, hệ thống quang học tiên tiến |
|
68 |
Công nghệ hạt nhân, bức xạ trong y tế, công nghiệp, nông nghiệp |
|
69 |
Công nghệ microwave, plasma trong y tế, xử lý môi trường và sản xuất thực phẩm |
|
70 |
Công nghệ thủy âm phục vụ phát triển kinh tế biển |
RSS