Thông tư 12/2026/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế đã quy định Danh mục bệnh bẩm sinh khuyến khích khám sàng lọc trước sinh và sơ sinh, áp dụng từ ngày 01/7/2026.

Theo đó, Thông tư 12/2026/TT-BYT ban hành kèm theo:
1 - Danh mục bệnh bẩm sinh khuyến khích khám sàng lọc trước sinh tại Phụ lục I;
Nhóm I. Các bệnh nhiễm sắc thể và bệnh gen cần sàng lọc trước sinh thường quy
|
STT |
ICD-10 |
Tên bệnh |
|---|---|---|
|
1 |
D56 |
Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh] |
|
2 |
Q90.0 |
Thể tam nhiễm sắc thể, không phân ly trong giảm phân |
|
3 |
Q91.0 |
Thể tam nhiễm sắc thể 18, không phân ly trong giảm phân |
|
4 |
Q91.4 |
Thể tam nhiễm sắc thể 13, không phân ly trong giảm phân |
|
5 |
Q96.0 |
Công thức nhiễm sắc thể 45,X |
|
6 |
Q98.0 |
Hội chứng Klinefelter có công thức nhiễm sắc thể 47,XXY |
|
7 |
Q90-Q99 |
Bất thường nhiễm sắc thể, không phân loại mục khác |
Nhóm II. Các bất thường cấu trúc thai cần sàng lọc trước sinh thường quy
|
STT |
ICD-10 |
Tên bệnh |
|---|---|---|
|
8 |
Q00.0 |
Dị tật khuyết não |
|
9 |
Q01 |
Dị tật thoát vị não |
|
10 |
Q03 |
Bệnh não úng thủy bẩm sinh |
|
11 |
Q04.2 |
Dị tật toàn bộ não trước |
|
12 |
Q05 |
Dị tật bẩm sinh nứt đốt sống [cột sống chẻ đôi] |
|
13 |
Q07.0 |
Hội chứng Arnold Chiari |
|
14 |
Q11.1 |
Dị tật không có mắt khác |
|
15 |
Q20-Q28 |
Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn |
|
16 |
Q33.3 |
Dị tật bất sản phổi |
|
17 |
Q35 |
Khe hở vòm miệng |
|
18 |
Q36 |
Khe hở môi |
|
19 |
Q37 |
Khe hở vòm miệng kết hợp khe hở môi |
|
20 |
Q39 |
Dị tật bẩm sinh của thực quản |
|
21 |
Q41.0 |
Dị tật thiếu, teo và/hoặc hẹp tá tràng bẩm sinh |
|
22 |
Q41.1 |
Dị tật thiếu, teo và/hoặc hẹp hỗng tràng bẩm sinh |
|
23 |
Q60.1 |
Bất sản cả hai bên thận bẩm sinh |
|
24 |
Q62.0 |
Bệnh lý thận ứ nước bẩm sinh |
|
25 |
Q64.2 |
Dị tật van niệu đạo sau bẩm sinh |
|
26 |
Q66.0 |
Dị dạng bàn chân khoèo [chân vẹo] |
|
27 |
Q69 |
Dị tật thừa ngón |
|
28 |
Q70 |
Dị tật dính ngón |
|
29 |
Q71 |
Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên |
|
30 |
Q72 |
Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới |
|
31 |
Q74.3 |
Co cứng đa khớp bẩm sinh |
|
32 |
Q75.0 |
Dị tật liền sớm khớp sọ [dị tật hẹp sọ] |
|
33 |
Q77.1 |
Loạn sản hệ xương gây tầm vóc thấp [hội chứng người lùn] |
|
34 |
Q77.4 |
Loạn sản sụn achondroplasia [hội chứng ngắn chi] |
|
35 |
Q78.0 |
Chứng tạo xương bất toàn [bệnh xương thủy tinh] |
|
36 |
Q79.0 |
Thoát vị hoành bẩm sinh |
|
37 |
Q79.2 |
Dị tật thoát vị trong dây rốn |
|
38 |
Q79.3 |
Dị tật sổ tạng bẩm sinh [qua lỗ bên cạnh rốn] |
Nhóm III. Các bệnh nhiễm sắc thể và bệnh gen cần sàng lọc trước sinh khi có tiền sử bản thân và gia đình
|
STT |
ICD-10 |
Tên bệnh |
|---|---|---|
|
39 |
D57 |
Rối loạn hồng cầu hình liềm |
|
40 |
D58 |
Thiếu máu tan máu di truyền khác |
|
41 |
D66 |
Thiếu hụt yếu tố VIII di truyền |
|
42 |
D67 |
Thiếu hụt yếu tố IX di truyền |
|
43 |
E25.0 |
Rối loạn thượng thận - sinh dục bẩm sinh liên quan đến thiếu hụt enzym |
|
44 |
E70.0 |
Phenyl-ceton niệu kinh điển |
|
45 |
E70.2 |
Rối loạn chuyển hóa tyrosine |
|
46 |
E71.0 |
Bệnh siro niệu [Maple-syrup] |
|
47 |
E71.1 |
Rối loạn khác của chuyển hóa acid amin chuỗi nhánh |
|
48 |
E71.2 |
Rối loạn chuyển hóa acid amin chuỗi nhánh, không xác định |
|
49 |
E71.3 |
Rối loạn chuyển hóa acid béo |
|
50 |
E72.1 |
Rối loạn chuyển hóa acid amin chứa sulfur |
|
51 |
E72.2 |
Rối loạn chuyển hóa chu trình urê |
|
52 |
E72.3 |
Rối loạn chuyển hóa lysine và hydroxylysine |
|
53 |
E72.4 |
Rối loạn chuyển hóa ornithine |
|
54 |
E72.5 |
Rối loạn chuyển hóa glycine |
|
55 |
E74.0 |
Bệnh tích lũy glycogen |
|
56 |
E74.2 |
Rối loạn chuyển hóa galactose |
|
57 |
E74.4 |
Rối loạn chuyển hóa pyruvat và/hoặc tân tạo glucose |
|
58 |
E75.0 |
Bệnh nhiễm gangliosid GM2 |
|
59 |
E75.2 |
Bệnh nhiễm sphingolipid khác |
|
60 |
E76.0 |
Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ I |
|
61 |
E76.1 |
Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ II |
|
62 |
E84 |
Xơ nang |
|
63 |
G12.0 |
Bệnh teo cơ do tủy ở trẻ nhỏ, típ I [Werdnig Hofman] |
|
64 |
G12.1 |
Bệnh teo cơ do tủy sống di truyền khác |
|
65 |
G71.0 |
Bệnh loạn dưỡng cơ |
|
66 |
Q61.2 |
Bệnh thận đa nang, di truyền trội trên nhiễm sắc thể thường |
|
67 |
Q85.0 |
U xơ thần kinh (không ác tính) |
|
68 |
Q85.1 |
Bệnh xơ cứng củ |
|
69 |
Q87.4 |
Hội chứng Marfan |
|
70 |
Q99.2 |
Nhiễm sắc thể X dễ gãy [Fragile X] |
2 - Danh mục bệnh bẩm sinh khuyến khích khám sàng lọc sơ sinh tại Phụ lục II.
A. Các bệnh bẩm sinh cơ bản khuyến khích khám sàng lọc không sử dụng giọt máu thấm khô
|
STT |
ICD-10 |
Tên bệnh |
|---|---|---|
|
1 |
H90 |
Giảm thính lực dẫn truyền và/hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan |
|
2 |
H91 |
Giảm thính lực khác |
|
3 |
Q20-Q28 |
Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn |
B. Danh mục các bệnh bẩm sinh khuyến khích khám sàng lọc với bệnh phẩm là giọt máu thấm khô
I. Các bệnh bẩm sinh cơ bản khuyến khích sàng lọc sơ sinh
|
STT |
ICD-10 |
Tên bệnh |
|---|---|---|
|
1 |
E03.0 |
Suy tuyến giáp bẩm sinh kèm bướu lan tỏa |
|
2 |
E03.1 |
Suy tuyến giáp bẩm sinh không kèm bướu |
|
3 |
E03.8 |
Suy tuyến giáp xác định khác |
|
4 |
E25.0 |
Rối loạn thượng thận - sinh dục bẩm sinh liên quan đến thiếu hụt enzym |
|
5 |
D55.0 |
Thiếu máu do thiếu men glucose-6-phosphate dehydrogenase [G6PD] |
II. Rối loạn chuyển hóa axit amin
|
STT |
ICD-10 |
Tên bệnh |
|---|---|---|
|
6 |
E70.0 |
Phenyl-ceton niệu kinh điển |
|
7 |
E70.1 |
Tăng phenylalanin máu khác |
|
8 |
E71.0 |
Bệnh siro niệu [Maplesyrup] |
|
9 |
E70.2 |
Rối loạn chuyển hóa Tyrosine |
|
10 |
E72.1 |
Rối loạn chuyển hóa acid amin chứa sulfur |
III. Rối loạn chuyển hóa axit hữu cơ
|
STT |
ICD-10 |
Tên bệnh |
|---|---|---|
|
11 |
E71 |
Rối loạn chuyển hóa acid amin chuỗi nhánh và/hoặc rối loạn chuyển hóa acid béo |
|
12 |
E71.1 |
Rối loạn khác của chuyển hóa acid amin chuỗi nhánh |
|
13 |
E72.3 |
Rối loạn chuyển hóa lysine và hydroxylysine |
|
14 |
E53.8 |
Thiếu vitamin nhóm B xác định khác |
|
15 |
E72.8 |
Rối loạn xác định khác của chuyển hóa acid amin |
IV. Rối loạn chuyển hóa axit béo
|
STT |
ICD-10 |
Tên bệnh |
|---|---|---|
|
16 |
E71.3 |
Rối loạn chuyển hoá acid béo |
V. Rối loạn chu trình urê
|
STT |
ICD-10 |
Tên bệnh |
|---|---|---|
|
17 |
E72.2 |
Rối loạn chuyển hóa chu trình urê |
|
18 |
E72.4 |
Rối loạn chuyển hóa Ornithine |
VI. Rối loạn dự trữ thể tiêu bào
|
STT |
ICD-10 |
Tên bệnh |
|---|---|---|
|
19 |
E74.0 |
Bệnh tích lũy glycogen |
|
20 |
E75.2 |
Bệnh nhiễm sphingolipid khác |
|
21 |
E76.0 |
Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ I |
|
22 |
E76.1 |
Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ II |
VII. Các bệnh di truyền khác
|
STT |
ICD-10 |
Tên bệnh |
|---|---|---|
|
23 |
E74.2 |
Rối loạn chuyển hóa Galactose |
|
24 |
G12.0 |
Bệnh teo cơ do tủy ở trẻ nhỏ, típ I [WerdnigHofman] |
|
25 |
G12.1 |
Bệnh teo cơ do tủy sống di truyền khác |
|
26 |
E84 |
Xơ nang |
|
27 |
D81.0 |
Suy giảm miễn dịch kết hợp trầm trọng [SCID] với chứng loạn sinh lưới |
|
28 |
D81.1 |
Suy giảm miễn dịch kết hợp trầm trọng [SCID] với số lượng tế bào T và tế bào B thấp |
|
29 |
D81.2 |
Suy giảm miễn dịch kết hợp trầm trọng [SCID] với số lượng tế bào B thấp hoặc bình thường |
|
30 |
D56 |
Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh] |
|
31 |
D57 |
Rối loạn hồng cầu hình liềm |
|
32 |
D58.2 |
Bệnh lý huyết sắc tố khác |
|
33 |
G71.0 |
Bệnh loạn dưỡng cơ |
RSS