Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
8501

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2061:1977 Vòng đệm-Kích thước

8502

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2053:1993 Dây thép mạ kẽm thông dụng

8503

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2052:1993 Thiếc-Yêu cầu kỹ thuật

8504

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2043:1977 Chốt chẻ

8505

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2034:1977 Phần cuối ren-Đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, rãnh thoát dao, cạnh vát

8506

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2031:1977 Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn-Yêu cầu kỹ thuật

8507

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2026:1977 Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II, cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn-Thông số cơ bản

8508

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2025:1977 Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II, cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn-Thông số cơ bản

8509

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2024:1977 Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II, cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn-Thông số cơ bản

8510

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2021:1977 Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I, cấp II bằng thép mặt cắt tròn-Thông số cơ bản

8511

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2014:1977 Xi lanh thủy lực và khí nén-Thông số cơ bản

8512

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2013:1977 Thùng chứa dùng cho hệ thủy lực và bôi trơn-Dung tích danh nghĩa

8513

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2011:1977 Bơm píttông thủy lực-Thông số cơ bản

8514

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2009:1977 Động cơ cánh gạt thủy lực-Thông số cơ bản

8515

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2365:1978 Thép tấm cuộn cán nguội-Cỡ, thông số kích thước

8516

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2359:1978 Đáy elíp gấp mép bằng đồng thau và nhôm

8517

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2358:1978 Đáy phẳng không gấp mép-Kích thước cơ bản

8518

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2357:1978 Đáy phẳng gấp mép-Kích thước cơ bản

8519

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2346:1978 Truyền động bánh răng côn răng thẳng-Tính toán hình học

8520

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2339:1978 Bánh đai thang thành mỏng có moay ơ một đầu dài-Kích thước cơ bản

8521

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2338:1978 Bánh đai thang có nan hoa và moay ơ một đầu dài một đầu ngắn-Kích thước cơ bản

8522

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2337:1978 Bánh đai thang có nan hoa và moay ơ một đầu ngắn-Kích thước cơ bản

8523

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2336:1978 Bánh đai thang có nan hoa và moay ơ-Kích thước cơ bản

8524

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2279:1986 Than Vàng danh-Yêu cầu kỹ thuật

8525

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2263:1977 Sai lệch giới hạn những kích thước có dung sai không chỉ dẫn

8526

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2260:1977 Truyền động bánh răng côn môđun nhỏ-Dung sai

8527

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2259:1977 Truyền động thanh răng-Dung sai

8528

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2256:1977 Ren tròn

8529

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2250:1993 Ren hệ mét-Lắp ghép có độ dôi

8530

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2248:1977 Ren hệ mét-Kích thước cơ bản

8531

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2219:1977 Tài liệu thiết kế-Quy tắc trình bày bản vẽ chế tạo bánh răng trụ của bộ truyền Nôvikov có hai đường ăn khớp

8532

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2218:1977 Tài liệu thiết kế-Quy tắc trình bày bản vẽ chế tạo đĩa xích dùng cho xích kéo dạng bản

8533

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2194:1977 Chi tiết lắp xiết-Quy tắc nghiệm thu

8534

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2180:1987 Thiếc-Phương pháp xác định hàm lượng chì

8535

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2005:1977 Bộ lọc của hệ thủy lực và bôi trơn-Thông số cơ bản

8536

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1922:1999 Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu (catgut)-Yêu cầu kỹ thuật

8537

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1900:1976 Đai ốc sáu cạnh cao (nửa tinh)-Kích thước

8538

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1864:2001 ISO 2144:1997 Giấy, cáctông và bột giấy-Xác định độ tro sau khi nung tại nhiệt độ 900°C

8539

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1850:1976 Phôi thép cán nóng-Cỡ, thông số kích thước

8540

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1847:1976 Dây thép tròn kéo nguội-Cỡ, thông số kích thước

8541

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1832:2008 Vật liệu kim loại-Ống-Thử thủy lực

8542

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1830:2008 ISO 8492:1998 Vật liệu kim loại-Ống-Thử nén bẹp

8543

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1829:2008 ISO 8494:1998 Vật liệu kim loại-Ống-Thử gấp mép

8544

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3653:1981 Giấy-Phương pháp xác định mặt phải và mặt trái

8545

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3650:2008 ISO 5637:1989 Giấy và cáctông-Xác định độ hút nước sau khi ngâm trong nước

8546

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3610:1981 Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d

8547

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3605:1981 Đai truyền phẳng bằng da

8548

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 3602:1981 Thép tấm mỏng đen cán nóng

8549

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 3601:1981 Thép tấm mỏng lợp nhà

8550

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3600:1981 Thép tấm mỏng lợp nhà, mạ kẽm và rửa axit-Cỡ, thông số, kích thước

8551

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3594:1981 Máy phay gỗ-Thông số và kích thước cơ bản

8552

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 3222:1979 Ghế tựa xếp xuất khẩu G3/75

8553

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3181:1979 Dầu bôi trơn-Phương pháp xác định hệ số nhiệt nhớt

8554

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3138:1979 Bảo quản tre nứa-Phương pháp phòng nấm gây mục và biến màu cho tre, nứa dùng làm nguyên liệu giấy

8555

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3137:1979 Bảo quản gỗ-Phương pháp phòng nấm gây mục và biến màu cho gỗ dùng làm nguyên liệu giấy

8556

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3136:1979 Bảo quản gỗ-Phương pháp phòng mốc cho ván sàn sơ chế

8557

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2537:1978 Nắp có rãnh vòng bít-Kết cấu và kích thước

8558

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2511:2007 ISO 12085:1996 Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS)-Nhám bề mặt: Phương pháp profin-Các thông số của mẫu profin

8559

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2509:1978 Đinh vít-Yêu cầu kỹ thuật

8560

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2507:1978 Đinh vít đầu chỏm cầu-Kích thước

8561

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2427:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn- Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Đai ốc hãm-Kết cấu và kích thước

8562

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2425:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn-Đai ốc nối Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước

8563

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2423:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Nút ren-Kết cấu và kích thước

8564

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2415:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Phần nối cuối không chuyển bậc ba ngả-Kết cấu và kích thước

8565

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2413:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Phần nối chuyển bậc ba ngả-Kết cấu và kích thước

8566

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2409:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Phần nối góc không chuyển bậc-Kết cấu và kích thước cơ bản

8567

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2407:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/cm2)-Phần nối chuyển bậc-Kết cấu và kích thước

8568

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2406:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Phần nối không chuyển bậc-Kết cấu và kích thước cơ bản

8569

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2404:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống qua vách ngăn có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8570

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2405:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống cứng có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8571

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2401:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống không chuyển bậc bốn ngả có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8572

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2397:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống cuối không chuyển bậc ba ngả có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8573

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2394:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống không chuyển bậc ba ngả có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8574

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2392:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống góc cuối có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8575

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2179:1987 Thiếc-Phương pháp xác định hàm lượng bitmut

8576

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2174:1987 Thiếc-Phương pháp xác định hàm lượng nhôm

8577

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2172:1987 Thiếc-Yêu cầu chung đối với phương pháp phân tích

8578

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2160:1977 Động cơ điêzen và động cơ ga máng đệm có trục khuỷu và có thanh truyền-Yêu cầu kỹ thuật

8579

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2146:1977 Truyền dẫn thủy lực, khí nén và hệ bôi trơn-Dung tích danh nghĩa

8580

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2140:1977 Truyền dẫn thủy lực-Yêu cầu kỹ thuật chung

8581

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2130:2009 Vật liệu dệt-Vải bông và sản phẩm vải bông-Phương pháp xác định định tính hóa chất còn lại

8582

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11781:2017 Nhựa đường-Phương pháp xác định độ cứng chống uốn từ biến bằng lưu biến kế dầm chịu uốn (BBR)

8583

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6238-2:2017 ISO 8124-2:2014 An toàn đồ chơi trẻ em-Phần 2: Tính cháy

8584

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6238-1:2011 ISO 8124-1:2009 An toàn đồ chơi trẻ em-Phần 1: Các khía cạnh an toàn liên quan đến tính chất cơ lý

8585

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7578-1:2017 ISO 6336-1:2006 Tính toán khả năng tải của bánh răng thẳng và bánh răng nghiêng-Phần 1: Nguyên lý cơ bản, giới thiệu và các hệ số ảnh hưởng chung

8586

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8438-1:2010 Đo dòng lưu chất trong ống dẫn kín-Đồng hồ siêu âm khí-Phần 1: Đồng hồ dùng cho giao nhận thương mại và phân phối

8587

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12102:2017 ISO 18626:2014 Thông tin và tư liệu-Giao dịch mượn liên thư viện

8588

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8772:2011 ISO/ASTM 51940:2004 Tiêu chuẩn hướng dẫn đo liều đối với các chương trình phóng thích côn trùng bất dục

8589

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8021-3:2009 ISO/IEC 15459-3:2006 Công nghệ thông tin-Mã phân định đơn nhất-Phần 3: Quy tắc chung đối với các mã phân định đơn nhất

8590

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7911:2008 ISO/ASTM 51276:2002 Tiêu chuẩn thực hành sử dụng hệ đo liều polymetylmetacrylat

8591

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8769:2011 ISO/ASTM 51818:2009 Tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị xử lý chiếu xạ bằng chùm tia điện tử có năng lượng từ 80 keV đến 300 keV

8592

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8021-1:2008 ISO/IEC 15459-1:2006 Công nghệ thông tin-Mã phân định đơn nhất-Phần 1: Mã phân định đơn nhất với các đơn vị vận tải

8593

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8021-5:2009 ISO/IEC 15459-5:2007 Công nghệ thông tin-Mã phân định đơn nhất-Phần 3: Mã phân định đơn nhất đối với vật phẩm là đơn vị vận tải có thể quay vòng (RTIs)

8594

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12013:2017 ASTM D 5769-15 Sản phẩm dầu mỏ-Xác định benzen, toluen và tổng các hydrocacbon thơm trong xăng thành phẩm bằng sắc ký khí khối phổ (GC/MS)

8595

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7366:2011 ISO GUIDE 34:2009 Yêu cầu chung về năng lực của nhà sản xuất mẫu chuẩn

8596

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8273-3:2009 ISO 7967-3:1987 Động cơ đốt trong kiểu pittông-Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống-Phần 3: Xupáp, dẫn động trục cam và cơ cấu chấp hành

8597

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8048-5:2009 Gỗ-Phương pháp thử cơ lý-Phần 5: Thử nghiệm nén vuông góc với thớ

8598

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7030:2009 CODEX STAN 243-2003 Sữa lên men

8599

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7880:2008 Phương tiện giao thông đường bộ-Tiếng ồn phát ra từ ô tô-Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

8600

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12849-1:2020 ISO/IEC/IEEE 29119-1:2013 Kỹ thuật hệ thống và phần mềm - Kiểm thử phần mềm - Phần 1: Khái niệm và định nghĩa