Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2339:1978 Bánh đai thang thành mỏng có moay ơ một đầu dài-Kích thước cơ bản

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 2339:1978

BÁNH ĐAI THANG THÀNH MỎNG CÓ MOAY Ơ MỘT ĐẦU DÀI - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Pulleys for driving V - belts with disc and boss protruding from one rim face - Basic dimensions

Lời nói đầu

TCVN 2339:1978 thay thế TCVN 216:1966.

TCVN 2339:1978 do Viện thiết kế máy công nghiệp,Bộ Cơ khí và Luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2009 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

BÁNH ĐAI THANG THÀNH MỎNG CÓ MOAY Ơ MỘT ĐẦU DÀI - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Pulleys for driving V - belts with disc and boss protruding from one rim face - Basic dimensions

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho bánh đai 1 bậc sử dụng đai truyền hình thang mặt cắt Z, A, B, C và D theo TCVN 2332:1978.

2. Kích thước cơ bản của bánh đai phải theo chỉ dẫn trên hình vẽ và trong bảng.

mm

Mặt cắt đai truyền

dtt

dn

Số rãnh

M

d (sai lệch giới hạn theo H8)

L

1

2

3

4

5

6

7

Z

80

85,0

1

16,0

14

20

90

95,0

18

30

20

38

22

25

45

2

28,0

18

30

20

38

22

25

45

28

3

40,0

25

28

100

105,0

1

16,0

14

20

18

30

20

38

22

25

45

28

2

28,0

18

30

20

38

22

25

45

28

32

60

35

36

3

40,0

25

45

28

32

60

35

36

38

4

52,0

32

35

36

38

112

117,0

1

16,0

14

20

18

30

20

38

22

25

45

28

2

28,0

18

30

20

38

22

25

45

28

32

60

35

36

3

40,0

25

45

28

32

60

35

36

38

4

52,0

32

35

36

38

125

130,0

1

16,0

18

30

20

38

22

25

45

28

2

28,0

18

30

20

38

22

25

45

125

130,0

2

28,0

28

45

32

60

35

36

3

40,0

25

45

28

32

60

35

36

38

4

52,0

32

35

36

38

140

145,0

1

16,0

18

30

20

38

22

25

45

28

32

60

2

28,0

20

38

22

25

45

28

32

60

35

36

3

40,0

25

45

28

32

60

35

36

38

40

85

4

52,0

32

60

35

36

38

40

85

160

165,0

1

16,0

18

30

20

38

22

25

45

28

32

60

2

28,0

20

38

22

38

25

45

28

32

60

35

36

3

40,0

25

45

28

32

60

35

36

38

40

85

4

52,0

32

60

35

36

38

40

85

A

112

118,6

1

20,0

18

30

20

38

22

25

45

28

2

35,0

22

38

25

45

28

3

50,0

32

60

35

36

38

4

65,0

40

85

42

45

5

80,0

40

42

45

48

125

131,6

1

20,0

18

30

20

38

22

25

45

28

2

35,0

22

38

25

45

28

3

50,0

32

60

35

36

38

4

65,0

40

85

42

45

5

80,0

40

42

45

48

140

146,6

1

20,0

20

38

22

25

45

28

32

60

2

35,0

25

45

28

32

60

35

36

3

50,0

32

35

36

38

4

65,0

40

85

42

45

48

5

80,0

40

42

45

160

166,6

1

20,0

48

38

20

22

45

25

28

60

2

35,5

32

25

28

32

35

3

50,0

36

32

35

36

4

65,0

38

85

40

42

45

5

80,0

48

40

42

45

48

50

180

186,6

1

20,0

20

38

22

25

45

28

32

60

2

35,0

25

45

28

32

60

35

36

3

50,0

32

35

36

38

4

65,0

40

85

42

45

48

5

80,0

40

42

45

48

50

200

206,6

1

20,0

20

38

22

25

45

28

32

60

2

35,0

25

45

28

32

60

35

36

3

50,0

32

35

36

38

4

65,0

40

85

42

45

48

5

80,0

40

42

45

48

50

6

95,0

60

110

125

133,4

1

25,0

22

38

25

45

28

32

60

35

36

2

44,0

25

45

28

32

60

35

36

3

63,0

40

85

4

82,0

B

140

148,4

1

25,0

22

38

25

45

28

32

60

35

36

2

44,0

25

45

28

32

60

35

36

3

63,0

40

85

4

82,0

42

160

168,4

1

25,0

22

38

25

45

28

32

60

35

36

2

44,0

25

45

28

32

60

35

36

3

63,0

40

85

4

82,0

40

42

180

188,4

1

25,0

22

38

25

45

28

32

60

35

36

2

44,0

25

45

28

32

60

35

3

63,0

36

4

82,0

40

85

42

200

208,4

1

25,0

25

45

28

32

60

35

36

2

44,0

28

45

32

60

35

36

3

63,0

40

85

42

4

82,0

40

42

45

48

224

232,4

1

25,0

25

45

28

32

60

35

36

2

44,0

28

45

32

60

35

36

3

63,0

40

85

42

4

82,0

40

42

45

48

C

250

258,4

1

25,0

25

45

28

32

60

35

36

2

44,0

28

45

32

60

35

36

3

63,0

40

85

42

4

82,0

40

42

45

48

200

211,4

1

34,0

28

45

32

60

35

36

38

40

85

42

2

59,2

32

60

35

36

38

40

85

42

45

224

235,4

1

34,0

28

45

32

60

35

36

38

40

85

2

59,5

35

60

36

38

40

85

42

45

48

50

250

261,4

1

34,0

28

45

32

60

35

36

38

40

85

2

59,5

35

60

36

38

40

85

42

45

48

50

280

291,4

1

34,0

28

45

32

60

35

36

38

40

85

2

59,5

35

60

36

38

40

85

42

45

48

50

315

326,4

1

34,0

35

60

36

38

40

85

42

45

48

50

2

59,5

38

60

40

85

42

45

48

50

55

3

85,0

60

110

355

366,4

1

34,0

42

85

45

48

50

2

59,5

42

45

48

50

55

3

85,0

60

110

D

315

331,2

1

48,0

38

60

40

85

355

371,2

38

60

40

85

400

416,2

38

60

40

85

Ví dụ về ký hiệu quy ước của bánh đai sử dụng đai truyền hình thang mặt cắt A, 2 rãnh, đường kính tính toán dtt = 112 mm, lỗ lắp ghép hình trụ:

Bánh đai A2.112. 22T TCVN 2339:1978

Cũng như vậy đối với bánh đai có lỗ lắp ghép côn:

Bánh đai A2.112. 22C TCVN 2339:1978

3. Kích thước prôfin của rãnh và yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 2342:1978.

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2339:1978

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2339:1978 Bánh đai thang thành mỏng có moay ơ một đầu dài-Kích thước cơ bản
Số hiệu:TCVN 2339:1978Loại văn bản:Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nướcLĩnh vực:Công nghiệp
Năm ban hành:1978Hiệu lực:Đang cập nhật
Người ký:Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

Vui lòng đợi