Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,933 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
3801

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11149:2015 ISO 7969:1985 Quặng và tinh quặng mangan-Xác định hàm lượng natri và kali-Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

3802

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11127:2015 ISO 9887:1992 Chất lượng nước-Đánh giá quá trình phân hủy sinh học hiếu khí của các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước-Phương pháp bùn hoạt hóa bán liên tục

3803

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6564:2015 CAC/PRC 36-1987, REVISED 2015 Qui phạm thực hành về bảo quản và vận chuyển dầu mỡ thực phẩm với khối lượng lớn

3804

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11239:2015 ISO/IEC 27035:2011 Công nghệ thông tin-Các kỹ thuật an toàn-Quản lý sự cố an toàn thông tin

3805

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11151:2015 ISO 9292:1988 Quặng và tinh quặng mangan-Xác định hàm lượng sắt tổng-Phương pháp đo phổ 1,10-phenantrolin

3806

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11140:2015 ISO 4293:1982 Quặng và tinh quặng mangan-Xác định hàm lượng phospho-Phương pháp chiết-đo quang molybdovanadat

3807

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11137:2015 ISO 310:1992 Quặng và tinh quặng mangan-Xác định hàm lượng ẩm lưu trong mẫu phân tích-Phương pháp khối lượng

3808

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10924:2015 ISO 9719:1995 Rau ăn củ-Bảo quản và vận chuyển lạnh

3809

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10921:2015 ISO 2295:1974 Bơ quả tươi-Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển

3810

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11150:2015 ISO 7990:1985 Quặng và tinh quặng mangan-Xác định hàm lượng sắt tổng-Phương pháp chuẩn độ sau khử và phương pháp đo phổ axit sulfosalicylic

3811

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10041-11:2015 ISO 9073-11:2002 Vật liệu dệt-Phương pháp thử cho vải không dệt-Phần 11: Lượng tháo chảy

3812

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11043:2015 CODEX STAN 312-2013 Bào ngư sống, bào ngư nguyên liệu tươi được làm lạnh hoặc đông lạnh để tiêu thụ trực tiếp hoặc chế biến tiếp theo

3813

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11252:2015 ISO 11837:2011 Máy lâm nghiệp-Hệ thống chắn vật bắn ra từ xích cưa-Tính năng và phương pháp thử

3814

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11080:2015 Dầu mỡ động vật và thực vật-Xác định trị số hydroxyl bằng phương pháp axetyl hóa

3815

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11181:2015 Phụ gia thực phẩm-Natri thiosulfat

3816

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10923:2015 ISO 8683:1988 Rau diếp-Hướng dẫn làm lạnh sơ bộ và vận chuyển lạnh

3817

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11167-3:2015 ISO/IEC 7816-3:2006 Thẻ định danh-Thẻ mạch tích hợp-Phần 3: Giao diện điện và giao thức truyền

3818

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5778:2015 Phụ gia thực phẩm-Cacbon dioxit

3819

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11125:2015 ISO 18749:2004 Chất lượng nước-Sự hấp phụ của các chất lên bùn hoạt hóa-Phép thử theo mẻ sử dụng phương pháp phân tích đặc trưng

3820

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10920:2015 ISO 2168:1974 Nho tươi-Hướng dẫn bảo quản lạnh

3821

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11250:2015 ISO 7112:2008 Máy lâm nghiệp, máy cắt bụi cây và máy cắt co cầm tay-Thuật ngữ và định nghĩa

3822

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10967:2015 ISO 8513:2014 Hệ thống đường ống bằng chất dẻo-Ống nhựa nhiệt rắn gia cường sợi thủy tinh (GRP)-Phương pháp xác định độ bền kéo theo chiều dọc biểu kiến ban đầu

3823

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11167-1:2015 ISO/IEC 7816-1:2011 Thẻ định danh-Thẻ mạch tích hợp-Phần 1-Thẻ tiếp xúc-Đặc tính vật lý

3824

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11166-9:2015 ISO/IEC 7811-9:2008 Thẻ định danh-Kỹ thuật ghi-Phần 9: Đánh dấu định danh xúc giác

3825

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11167-6:2015 ISO/IEC 7816-6:2004 Thẻ định danh-Thẻ mạch tích hợp-Phần 6: Phần tử dữ liệu liên ngành trong trao đổi

3826

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11197:2015 Cọc thép-Phương pháp chống ăn mòn-Yêu cầu và nguyên tắc lựa chọn

3827

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10396:2015 Công trình thủy lợi-Đập hỗn hợp đất đá đầm nén

3828

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11055:2015 ISO 6843:1988 Chất hoạt động bề mặt-Ancol và alkylphenol etoxylat sulfat hóa-Xác định giá trị trung bình khối lượng phân tử tương đối

3829

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8094-8:2015 IEC 60974-8:2009 Thiết bị hàn hồ quang-Phần 8: Bộ điều khiển khí dùng cho hệ thống hàn và cắt bằng plasma

3830

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11148:2015 ISO 7953:1985 Quặng và tinh quặng mangan-Xác định hàm lượng canxi và magie-Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

3831

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8623:2015 ISO 23380:2013 Than-Lựa chọn phương pháp xác định các nguyên tố dạng vết

3832

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8094-3:2015 IEC 60974-3:2013 Thiết bị hàn hồ quang-Phần 3: Thiết bị mồi hồ quang và thiết bị ổn định hồ quang

3833

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10041-8:2015 ISO 9073-8:1995 Vật liệu dệt-Phương pháp thử cho vải không dệt-Phần 8: Xác định thời gian chất lỏng thấm qua (nước tiểu mô phỏng)

3834

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11135:2015 Vi sinh vật trong thực phẩm-Phát hiện độc tố thần kinh botulinum typ A, B, E và F

3835

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11037:2015 Sản phẩm cacao-Xác định hàm lượng theobrom và cafein-Phương pháp sắc ký lỏng

3836

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11249:2015 ISO 6531:2008 Máy lâm nghiệp-Cưa xích cầm tay-Thuật ngữ và định nghĩa

3837

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10969:2015 ISO 10466:1997 Hệ thống đường ống bằng chất dẻo-Ống nhựa nhiệt rắn gia cường sợi thủy tinh (GRP)-Phương pháp thử để kiểm chứng độ bền với lệch dạng vòng ban đầu

3838

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11126:2015 ISO 9509:2006 Chất lượng nước-Phép thử độc tính để đánh giá sự ức chế quá trình nitrat hóa của vi sinh vật trong bùn hoạt hóa

3839

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6748-9-1:2015 IEC 60115-9-1:2003 Điện trở không đổi sử dụng trong thiết bị điện tử-Phần 9-1: Quy định cụ thể còn để trống: Hệ điện trở không đổi gắn kết bề mặt có điện trở đo riêng được-Mức đánh giá EZ

3840

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11086:2015 ISO 7550:1985 Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Micorpipet dùng một lần

3841

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 318:2015 ISO 1170:2013 Than và cốc-Tính kết quả phân tích trên những trạng thái khác nhau

3842

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11053:2015 ISO 2272:1989 Chất hoạt động bề mặt-Xà phòng-Xác định hàm lượng nhỏ của glycerol tự do bằng phép đo phổ hấp thụ phân tử

3843

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11142:2015 ISO 4297:1987 Quặng và tinh quặng mangan-Phương pháp phân tích hóa học-Hướng dẫn chung

3844

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11251:2015 ISO 7113:1999 Máy lâm nghiệp cầm tay-Bộ phận cắt của máy cắt bụi cây-Đĩa cắt đơn bằng kim loại

3845

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11039-8:2015 Phụ gia thực phẩm-Phương pháp phân tích vi sinh vật-Phần 8: Định lượng nấm men và nấm mốc

3846

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11072:2015 Chất lượng đất-Xác định phtalat được chọn lọc bằng sắc ký khí mao quản detector khối phổ (GC/MS)

3847

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10893-3:2015 IEC 60885-3:2015 Phương pháp thử nghiệm điện đối với cáp điện-Phần 3: Phương pháp thử nghiệm dùng cho phép đo phóng điện cục bộ trên đoạn cáp điện dạng đùn

3848

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11281-1:2015 ISO 20957-1:2013 Thiết bị luyện tập tại chỗ-Phần 1: Yêu cầu chung và phương pháp thử

3849

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8094-10:2015 IEC 60974-10:2014 with amendment 1:2015 Thiết bị hàn hồ quang-Phần 10: Yêu cầu về tương thích điện từ (EMC)

3850

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10885-1:2015 IEC 62722-1:2014 Tính năng đèn điện-Phần 1: Yêu cầu chung

3851

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11141:2015 ISO 4295:1988 Quặng và tinh quặng mangan-Xác định hàm lượng nhôm-Phương pháp đo quang và phương pháp khối lượng

3852

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11177:2015 Phụ gia thực phẩm - Kali sulfit

3853

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8094-2:2015 IEC 60974-2:2013 Thiết bị hàn hồ quang-Phần 2: Hệ thống làm mát bằng chất lỏng

3854

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11138:2015 ISO 315:1984 Quặng và tinh quặng mangan-Xác định hàm lượng niken-Phương pháp đo phổ dimetylglyoxim và phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

3855

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10884-1:2015 IEC 60664-1:2007 Phối hợp cách điện dùng cho thiết bị trong hệ thống điện hạ áp-Phần 1: Nguyên tắc, yêu cầu và thử nghiệm

3856

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11167-15:2015 ISO/IEC 7816-15:2004 with amendment 1:2007 and amendment 2:2008 Thẻ định danh-Thẻ mạch tích hợp-Phần 15: Ứng dụng thông tin mã hóa

3857

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10703:2015 Yêu cầu chất lượng dịch vận hành đèn biển

3858

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10971:2015 ISO 10471:2003 with amendment 1:2010 Ống nhựa nhiệt rắn gia cường sợi thủy tinh (GRP)-Xác định biến dạng uốn tới hạn dài hạn và lệch dạng vòng tương đối tới hạn dài hạn ở điều kiện ướt

3859

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10975-3:2015 ISO 8791-3:2005 Giấy và các tông - Xác định độ nhám/độ nhẵn (phương pháp không khí thoát qua) - Phần 3: Phương pháp Sheffield

3860

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11170:2015 Phụ gia thực phẩm-Ascorbyl stearat

3861

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10991:2015 CEN/TS 14537:2003 Thực phẩm-Xác định Neohesperidin-dihydrochalcon

3862

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11180:2015 Phụ gia thực phẩm-Natri sulfit

3863

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9801-2:2015 ISO/IEC 27033-2:2012 Công nghệ thông tin-Các kỹ thuật an toàn-An toàn mạng-Phần 2: Hướng dẫn thiết kế và triển khai an toàn mạng

3864

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10187-2:2015 IEC/TR 62131-2:2011 Điều kiện môi trường-Rung và xóc của các thiết bị kỹ thuật điện-Phần 2: Thiết bị được vận chuyển bằng máy bay phản lực có cánh cố định

3865

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11165:2015 ISO/IEC 7810:2003 with amendment 1:2009 and amendment 2:2012 Thẻ định danh-Đặc tính vật lý

3866

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10041-6:2015 ISO 9073-6:2000 Vật liệu dệt-Phương pháp thử cho vải không dệt-Phần 6: Độ hấp thụ

3867

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10041-5:2015 ISO 9073-5:2008 Vật liệu dệt-Phương pháp thử cho vải không dệt-Phần 5: Xác định khả năng chống xuyên thủng cơ học (phương pháp nén thủng bằng bi)

3868

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11033:2015 Sản phẩm cacao-Xác định hàm lượng nitơ tổng số và tính hàm lượng protein thô-Phương pháp Kjeldahl

3869

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6181-3:2015 ISO 6703-3:1984 Chất lượng nước-Xác định xyanua-Phần 3: Xác định xyanogen clorua

3870

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11178:2015 Phụ gia thực phẩm-Natri hydro sulfit

3871

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10966:2015 ISO 8483:2003, with amendment 1:2012 Hệ thống đường ống bằng chất dẻo chịu áp và không chịu áp dùng để thoát nước và nước thải-Hệ thống nhựa nhiệt rắn polyeste không no (UP) gia cường sợi thủy tinh (GRP)-Phương pháp thử để kiểm chứng mối nối bích bắt bulông

3872

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11167-9:2015 ISO/IEC 7816-9:2004 Thẻ định danh-Thẻ mạch tích hợp-Phần 9: Lệnh đối với quản lý thẻ

3873

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10704:2015 Yêu cầu chất lượng dịch vụ vận hành luồng hàng hải

3874

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11139:2015 ISO 317:1984 Quặng và tinh quặng mangan-Xác định hàm lượng asen-Phương pháp đo phổ

3875

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10894-3:2015 IEC 61760-3:2010 Công nghệ gắn kết bề mặt-Phần 3: Phương pháp tiêu chuẩn áp dụng cho quy định kỹ thuật linh kiện để dùng trong hàn nóng chảy lại lỗ xuyên

3876

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11032:2015 Đồ uống-Xác định hàm lượng glycerol trong rượu vang và nước nho-Phương pháp sắc ký lỏng

3877

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11147:2015 ISO 7723:1984 Quặng và tinh quặng mangan-Xác định hàm lượng titan-Phương pháp đo phổ 4,4'-diantipyrylmetan

3878

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7790-2:2015 ISO 2859-2:1985 Quy trình lấy mẫu để kiểm tra định tính-Phần 2: Phương án lấy mẫu xác định theo mức giới hạn chất lượng (LQ) để kiểm tra lô riêng lẻ

3879

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11132:2015 ISO 22118:2011 Vi sinh vật trong thực phẩm, thức ăn chăn nuôi-Phản ứng chuỗi polymerase (PCR) để phát hiện và định lượng vi sinh vật gây bệnh từ thực phẩm-Đặc tính hiệu năng

3880

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11046:2015 EN 14332:2004 Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định asen trong thủy sản bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (gfaas) sau khi phân hủy bằng lò vi sóng

3881

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10970:2015 ISO 10468:2003 with amendment 1:2010 Ống nhựa nhiệt rắn gia cường sợi thủy tinh (GRP)-Xác định độ cứng rão vòng riêng dài hạn ở điều kiện ướt và tính toán hệ số rão ướt

3882

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11166-8:2015 ISO/IEC 7811-8:2014 Thẻ định danh-Kỹ thuật ghi-Phần 8: Sọc từ-Kháng từ 51,7 kA/m (650 Oe)

3883

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11106:2015 ISO 14627:2012 Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp)-Xác định độ bền rạn nứt của gốm silic nitrua dùng cho viên bi ổ lăn tại nhiệt độ phòng bằng phương pháp rạn ấn lõm (IF)

3884

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11022-6:2015 ISO 11127-6:2011 Chuẩn bị nền thép trước khi phủ sơn và sản phẩm liên quan-Phương pháp thử vật liệu mài phi kim dùng để phun làm sạch bề mặt-Phần 6: Xác định các tạp chất tan trong nước bằng phép đo độ dẫn nhiệt

3885

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10141-4:2015 ISO 22197-4:2013 Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp)-Phương pháp xác định tính năng làm sạch không khí của vật liệu bán dẫn xúc tác quang-Phần 4: Loại bỏ focmaldehyt

3886

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11105:2015 ISO 14605:2013 Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp)-Nguồn sáng để thử nghiệm vật liệu bán dẫn xúc tác quang sử dụng trong môi trường ánh sáng trong phòng

3887

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10141-5:2015 ISO 22197-5:2013 Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp)-Phương pháp xác định tính năng làm sạch không khí của vật liệu bán dẫn xúc tác quang-Phần 5: Loại bỏ metyl mercaptan

3888

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11022-7:2015 ISO 11127-7:2011 Chuẩn bị nền thép trước khi phủ sơn và sản phẩm liên quan-Phương pháp thử vật liệu mài phi kim dùng để phun làm sạch bề mặt-Phần 7: Xác định clorua tan trong nước

3889

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11107:2015 ISO 14628:2012 Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp)-Xác định độ mỏi tiếp xúc lăn của gốm silic nitrua tại nhiệt độ phòng bằng phương pháp lăn bi trên mặt phẳng

3890

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10927:2015 EN 15829:2010 Thực phẩm - Xác định ochratoxin A trong các loại nho khô, hỗn hợp quả khô và quả vả khô - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector huỳnh quang và làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm

3891

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10931-2:2015 EN 14333-2:2004 Thực phẩm không chứa chất béo - Xác định thuốc diệt nấm nhóm benzimidazole: carbendazim, thiabendazole và benomyl (tính theo carbendazim) - Phần 2: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch bằng sắc ký thẩm thấu gel

3892

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10931-3:2015 EN 14333-3:2004 Thực phẩm không chứa chất béo - Xác định thuốc diệt nấm nhóm benzimidazole: carbendazim, thiabendazole và benomyl (tính theo carbendazim) - Phần 3: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch phân đoạn lỏng-lỏng

3893

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10929:2015 EN 15891:2010 Thực phẩm - Xác định deoxynivalenol trong ngũ cốc, sản phẩm ngũ cốc và thực phẩm từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector UV và làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm

3894

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10932:2015 EN 15055:2006 Thực phẩm không chứa chất béo - Xác định chlormequat và mepiquat - Phương pháp sắc ký lỏng phổ khối lượng/phổ khối lượng

3895

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10930:2015 CEN/TS 16187:2011 Thực phẩm - Xác định fumonisin B1 và fumonisin B2 trong thực phẩm chứa ngô dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector huỳnh quang và làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm có tạo dẫn xuất tiền cột

3896

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10931-1:2015 EN 14333-1:2004 Thực phẩm không chứa chất béo - Xác định thuốc diệt nấm nhóm benzimidazole: carbendazim, thiabendazole và benomyl (tính theo carbendazim) - Phần 1: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch bằng chiết pha rắn

3897

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10928:2015 EN 15835:2010 Thực phẩm - Xác định ochratoxin A trong thực phẩm từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector huỳnh quang và làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm

3898

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11078:2015 ISO 16625:2013 Cần trục và tời-Chọn cáp, tang và puly

3899

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11074-1:2015 ISO 9927-1:2013 Cần trục-Kiểm tra-Phần 1: Quy định chung

3900

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11013:2015 Phương tiện giao thông đường bộ - Đèn báo rẽ trên ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử