- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11177:2015 Phụ gia thực phẩm - Kali sulfit
| Số hiệu: | TCVN 11177:2015 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Công nghiệp , Thực phẩm-Dược phẩm |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/12/2015 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 11177:2015
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11177:2015: Quy định quan trọng về phụ gia thực phẩm Kali sulfit
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11177:2015 về Kali sulfit được ban hành nhằm quy định rõ ràng về việc sử dụng chất phụ gia này trong thực phẩm. Tiêu chuẩn này được ban hành bởi Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và có hiệu lực ngay sau khi công bố.
Phạm vi áp dụng và tài liệu viện dẫn
Tiêu chuẩn áp dụng cho kali sulfit trong thực phẩm và quy định phải tuân thủ một số tài liệu viện dẫn kỹ thuật liên quan. Những tài liệu này bao gồm các tiêu chuẩn về phương pháp đánh giá, nhận biết và xác định các chỉ tiêu vật lý liên quan đến phụ gia thực phẩm.
Thông tin cơ bản về Kali sulfit
- Tên hóa học: Kali sulfit.
- Kí hiệu INS: 225.
- C.A.S: 10117-38-1.
- Công thức hóa học: K2SO3.
- Chức năng: Kali sulfit được sử dụng với chức năng là chất chống nâu hóa, chất chống oxy hóa và chất bảo quản thực phẩm.
Yêu cầu kỹ thuật đối với Kali sulfit
Tiêu chuẩn quy định các yêu cầu về nhận biết và chỉ tiêu lý hóa của kali sulfit. Bột hoặc hạt kali sulfit phải có màu trắng, không mùi và dễ tan trong nước. Các chỉ tiêu cụ thể bao gồm:
- Hàm lượng kali sulfit: không nhỏ hơn 90%.
- Độ kiềm: dao động từ 0,25% đến 0,45%.
- Hàm lượng sắt: không lớn hơn 10 mg/kg.
- Hàm lượng chì: không lớn hơn 2 mg/kg.
- Hàm lượng selen: không lớn hơn 5 mg/kg.
Phương pháp thử nghiệm
Tiêu chuẩn cũng quy định các phương pháp thử nghiệm cần thiết để xác định các tính chất của kali sulfit, bao gồm:
- Độ hòa tan và các phép thử nhận biết đối với kali và sulfit theo tiêu chuẩn tương ứng.
- Xác định hàm lượng các kim loại nặng như sắt, chì và selen trong sản phẩm.
Ngày ban hành và hiệu lực
TCVN 11177:2015 được công bố bởi Bộ Khoa học và Công nghệ và có hiệu lực ngay sau khi ban hành. Điều này cho thấy sự cần thiết trong việc kiểm soát chất lượng phụ gia thực phẩm, đảm bảo an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng.
Tiêu chuẩn này không chỉ định rõ thời điểm hết hiệu lực nhưng nhấn mạnh việc áp dụng các tiêu chuẩn hiện hành để bảo vệ sức khỏe cộng đồng. TCVN 11177:2015 góp phần quan trọng trong việc quản lý và kiểm soát chất lượng thực phẩm tại Việt Nam.
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11177:2015 Phụ gia thực phẩm - Kali sulfit
Văn bản này đang cập nhật nội dung.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!