Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,933 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
1501

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13586:2022 Kho bảo quản hiện vật bảo tàng - Các yêu cầu

1502

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13382-6:2022 Giống cây trồng nông nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định - Phần 6: Giống cà phê

1503

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13382-5:2022 Giống cây trồng nông nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định - Phần 5: Giống chuối

1504

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13382-4:2022 Giống cây trồng nông nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và ổn định - Phần 4: Giống bưởi

1505

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13382-3:2022 Giống cây trồng nông nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định - Phần 3: Giống cam

1506

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13027:2022 Thép tấm và thép băng phủ hợp kim 55% nhôm-kẽm và hợp kim 52% nhôm-kẽm-magie nhúng nóng liên tục

1507

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13521:2022 Nhà ở và nhà công cộng - Các thông số chất lượng không khí trong nhà

1508

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6679:2022 ISO 10315:2021 Thuốc lá điếu - Xác định nicotin trong tổng hàm lượng chất hạt từ luồng khói chính - Phương pháp sắc ký khí

1509

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6666:2022 Thuốc lá điếu lọc

1510

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6675:2022 Thuốc lá - Xác định độ ẩm - Phương pháp dùng tủ sấy

1511

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7096:2022 ISO 3308:2012 Máy hút thuốc lá phân tích thông dụng - Định nghĩa và các điều kiện chuẩn

1512

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13583:2022 Thuốc lá nguyên liệu - Đánh giá cảm quan bằng phương pháp cho điểm

1513

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6667:2022 Thuốc lá điếu không đầu lọc

1514

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6946:2022 ISO 2965:2019 Vật liệu làm giấy cuốn điếu thuốc lá, giấy cuốn đầu lọc và giấy ghép đầu lọc bao gồm cả vật liệu có vùng thấu khí định hướng hoặc gián đoạn và dải băng cuốn có độ thấu khí khác nhau - Xác định độ thấu khí

1515

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8417:2022 Công trình thủy lợi - Quy trình vận hành trạm bơm điện

1516

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13548:2022 BS EN 1271:2014 Thiết bị sân thể thao - Thiết bị bóng chuyền - Yêu cầu chức năng, an toàn và phương pháp thử

1517

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13546:2022 BS EN 1510:2004 Thiết bị sân thể thao - Thiết bị quần vợt - Yêu cầu chức năng, an toàn và phương pháp thử

1518

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13547:2022 BS EN 1270:2005 Thiết bị sân thể thao - Thiết bị bóng rổ - Yêu cầu chức năng, an toàn và phương pháp thử

1519

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13545:2022 BS EN 1509:2008 Thiết bị sân thể thao - Thiết bị cầu lông - Yêu cầu chức năng, an toàn và phương pháp thử

1520

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13549-1:2022 BS EN 14468-1:2015 Thiết bị sân thể thao - Bóng bàn - Phần 1: Yêu cầu chức năng, an toàn và phương pháp thử đối với bàn bóng bàn

1521

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13549-2:2022 BS EN 14468-2:2015 Thiết bị sân thể thao - Bóng bàn - Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với lắp ráp bộ lưới

1522

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13567-1:2022 Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu - Phần 1: Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường thông thường

1523

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13567-2:2022 Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu - Phần 2: Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường polyme

1524

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13567-3:2022 Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu - Phần 3: Hỗn hợp nhựa bán rỗng

1525

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13543-1:2022 BS EN 15151-1:2012 Thiết bị leo núi - Thiết bị phanh hãm - Phần 1: Yêu cầu an toàn và phương pháp thử đối với thiết bị phanh hãm có khóa phanh bằng tay

1526

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13550-4:2022 ISO 25694-4:2017 Thiết bị giải trí phao nổi sử dụng trên và trong nước - Phần 4: Các yêu cầu an toàn cụ thể bổ sung và phương pháp thử đối với các thiết bị cấp B

1527

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13512:2022 BS EN 12616:2013 Mặt sân thể thao - Xác định tốc độ thấm nước

1528

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13550-5:2022 ISO 25649-5:2017 Thiết bị giải trí phao nổi sử dụng trên và trong nước - Phần 5: Các yêu cầu an toàn cụ thể bổ sung và phương pháp thử đối với các thiết bị cấp C

1529

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13513:2022 BS EN 14904:2006 Mặt sân thể thao - Mặt sân thể thao đa năng trong nhà - Các yêu cầu

1530

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13550-3:2022 ISO 25649-3:2017 Thiết bị giải trí phao nổi sử dụng trên và trong nước - Phần 3: Các yêu cầu an toàn cụ thể bổ sung và phương pháp thử đối với các thiết bị cấp A

1531

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13539:2022 BS EN 566:2017 Thiết bị leo núi - Dây cáp đeo - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử

1532

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13511:2022 BS EN 12230:2003 Mặt sân thể thao - Xác định tính chất kéo của bề mặt sân bằng vật liệu tổng hợp

1533

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13551:2022 ISO 11121:2017 Dịch vụ lặn giải trí - Yêu cầu đối với các chương trình nhập môn về lặn có bình dưỡng khí

1534

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13515:2022 BS EN 14877:2013 Mặt sân thể thao - Bề mặt sân bằng vật liệu tổng hợp dành cho khu thể thao ngoài trời - Các yêu cầu

1535

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13538:2022 BS EN 564:2014 Thiết bị leo núi - Dây phụ kiện - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử

1536

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13514-2:2022 BS EN 15330-2:2017 Mặt sân thể thao - Mặt cỏ nhân tạo và dạng thảm có lỗ dùng cho các môn thể thao ngoài trời - Phần 2: Các yêu cầu đối với mặt sân dạng thảm có lỗ dùng cho quần vợt và thể thao đa năng

1537

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13552-2:2022 ISO 24801-2:2014 Dịch vụ lặn giải trí - Yêu cầu đối với đào tạo thợ lặn có bình dưỡng khí với mục đích giải trí - Phần 2: Cấp độ 2 - Thợ lặn độc lập

1538

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13552-1:2022 ISO 24801-1:2014 Dịch vụ lặn giải trí - Yêu cầu đối với đào tạo thợ lặn có bình dưỡng khí với mục đích giải trí - Phần 1: Cấp độ 1 - Thợ lặn có giám sát

1539

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13553-1:2022 ISO 24802-1:2014 Dịch vụ lặn giải trí - Yêu cầu đối với đào tạo người hướng dẫn lặn có bình dưỡng khí - Phần 1: Cấp độ 1

1540

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13543-2:2022 BS EN 15151-2:2012 Thiết bị leo núi - Thiết bị phanh hãm - Phần 2: Yêu cầu an toàn và phương pháp thử đối với thiết bị phanh hãm bằng tay

1541

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13540:2022 BS EN 567:2013 Thiết bị leo núi - Kẹp dây - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử

1542

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13541:2022 BS EN 892:2012 with amendment 1:2016 and amendment 2:2021 Thiết bị leo núi - Dây leo núi cơ động - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử

1543

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13514-1:2022 BS EN 15330-1:2013 Mặt sân thể thao - Mặt cỏ nhân tạo và dạng thảm có lỗ dùng cho các môn thể thao ngoài trời - Phần 1: Các yêu cầu đối với mặt sân cỏ nhân tạo dùng cho bóng đá, khúc côn cầu, tập luyện bóng bầu dục, quần vợt và thể thao đa năng

1544

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13550-7:2022 ISO 25649-7:2017 Thiết bị giải trí phao nổi sử dụng trên và trong nước - Phần 7: Các yêu cầu an toàn cụ thể bổ sung và phương pháp thử đối với các thiết bị cấp E

1545

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13550-1:2022 ISO 25649-1:2017 Thiết bị giải trí phao nổi sử dụng trên và trong nước - Phần 1: Phân cấp, vật liệu, yêu cầu chung và phương pháp thử

1546

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13542:2022 BS EN 893:2019 Thiết bị leo núi - Đế đinh - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử

1547

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13553-2:2022 ISO 24802-2:2014 Dịch vụ lặn giải trí - Yêu cầu đối với đào tạo người hướng dẫn lặn có bình dưỡng khí - Phần 2: Cấp độ 2

1548

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13550-6:2022 ISO 25649-6:2017 Thiết bị giải trí phao nổi sử dụng trên và trong nước - Phần 6: Các yêu cầu an toàn cụ thể bổ sung và phương pháp thử đối với các thiết bị cấp D

1549

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13510:2022 IEC 62752:2018 Thiết bị điều khiển và bảo vệ tích hợp trên cáp dùng cho sạc điện chế độ 2 của các phương tiện giao thông đường bộ chạy điện (IC-CPD)

1550

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13552-3:2022 ISO 24801-3:2014 Dịch vụ lặn giải trí - Yêu cầu đối với đào tạo thợ lặn có bình dưỡng khí với mục đích giải trí - Phần 3: Cấp độ 3 - Trưởng nhóm lặn

1551

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13550-2:2022 ISO 25649-2:2017 Thiết bị giải trí phao nổi sử dụng trên và trong nước - Phần 2: Thông tin cho người tiêu dùng

1552

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13544:2022 ISO 10160:2015 Thông tin và tư liệu - Liên kết hệ thống mở - Xác định dịch vụ ứng dụng mượn liên thư viện

1553

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13436:2022 Giấy đế giấy nhôm

1554

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13435-3-1:2022 IEC 60641-3-1:2008 Giấy ép và Các tông ép cách điện - Phần 3-1: Yêu cầu cho vật liệu cụ thể - Yêu cầu cho các tông ép loại B.0.1, B.0.3, B.2.1, B.2.3, B.3.1, B.3.3, B.4.1, B.4.3, B.5.1, B.5.3 và B.6.1

1555

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13435-1:2022 IEC 60641-1:2007 Giấy ép và các tông ép cách điện - Phần 1: Định nghĩa và các yêu cầu chung

1556

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13472:2022 Phương pháp luận xác định mức hiệu suất năng lượng

1557

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13470-1:2022 ISO 52003-1:2017 Hiệu quả năng lượng của tòa nhà - Các chỉ số, yêu cầu, xếp hạng và giấy chứng nhận - Phần 1: Các khía cạnh chung và áp dụng đối với hiệu quả năng lượng tổng thể

1558

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13418:2022 Phòng cháy chữa cháy - Lăng phun bọt chữa cháy cầm tay - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

1559

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13469-1:2022 ISO 52000-1:2017 Hiệu quả năng lượng của tòa nhà - Đánh giá hiệu quả năng lượng tổng thể của tòa nhà - Phần 1: Khung tổng quát và các quy trình

1560

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13509:2022 Bê tông phun trong công trình hầm giao thông - Yêu cầu kỹ thuật, thi công và nghiệm thu

1561

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13437:2022 Các tông lớp mặt

1562

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13435-3-2:2022 IEC 30641-3-2:2007 Thuốc lá nguyên liệu - Giấy ép và các tông ép cách điện - Phần 3-2: Yêu cầu cho vật liệu cụ thể - Yêu cầu cho giấy ép loại P.2.1, P.4.1, P.4.2, P.4.3 và P.6.1

1563

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13508:2022 Bitum - Phương pháp thử nghiệm phao

1564

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13500-1:2022 ISO 21573-1:2014 Máy và thiết bị xây dựng - Bơm bê tông - Phần 1: Thuật ngữ và đặc tính thương mại

1565

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13507:2022 Phương pháp xác định độ nhớt nhũ tương nhựa đường bằng nhớt kế cánh khuấy quay

1566

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13500-2:2022 ISO 21573-2:2020 Máy và thiết bị xây dựng - Bơm bê tông - Phần 2: Quy trình kiểm tra các thông số kỹ thuật

1567

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13499:2022 ISO 18652:2005 Máy và thiết bị xây dựng - Máy đầm rung ngoài cho bê tông

1568

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13498-1:2022 ISO 18651-1:2011 Máy và thiết bị xây dựng - Máy đầm rung trong cho bê tông - Phần 1: Thuật ngữ và đặc tính thương mại

1569

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13497-2:2022 ISO 18650-2:2014 Máy và thiết bị xây dựng - Máy trộn bê tông - Phần 2: Quy trình kiểm tra hiệu quả trộn

1570

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13438:2022 Giấy làm lớp sóng

1571

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13435-2:2022 IEC 60641-2:2004 Giấy ép và các tông ép cách điện - Phần 2: Phương pháp thử

1572

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13470-2:2022 ISO/TR 52003-2:2017 Hiệu quả năng lượng của tòa nhà - Các chỉ số, yêu cầu, xếp hạng và giấy chứng nhận - Phần 2: Giải thích và minh chứng cho TCVN 13470-1 (ISO 52003-1)

1573

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13439:2022 Bãi chôn lấp chất thải nguy hại - Yêu cầu thiết kế

1574

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13497-1:2022 ISO 18650-1:2021 Máy và thiết bị xây dựng - Máy trộn bê tông - Phần 1: Thuật ngữ và đặc tính chung

1575

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13529:2022 BS EN 16630:2015 Thiết bị luyện tập thể dục ngoài trời được lắp đặt cố định - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử

1576

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13491:2022 Tinh quặng diatomit - Xác định hàm lượng silic dioxit - Phương pháp khối lượng

1577

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13488:2022 Tinh quặng diatomit - Xác định hàm lượng nhôm oxit - Phương pháp chuẩn độ

1578

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13486:2022 Tinh quặng diatomit - Xác định hàm lượng canxi oxit, magie oxit, sắt và chì - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử

1579

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13495:2022 Tinh quặng graphit - Xác định hàm lượng cacbon và lưu huỳnh - Phương pháp hấp thụ hồng ngoại

1580

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13494:2022 Tinh quặng barit - Xác định hàm lượng ẩm - Phương pháp khối lượng

1581

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13490:2022 Tinh quặng Diatomit - Xác định hàm lượng mất khi nung - Phương pháp khối lượng

1582

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13487:2022 Tinh quặng diatomit - Xác định hàm lượng tổng sắt - Phương pháp chuẩn độ

1583

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13496:2022 Tinh quặng graphit - Xác định hàm lượng nhôm oxit - Phương pháp chuẩn độ

1584

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13493:2022 Tinh quặng barit - Xác định hàm lượng chì và cadimi - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

1585

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13492:2022 Tinh quặng barit - Xác định hàm lượng thủy ngân - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật hóa hơi lạnh

1586

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13489:2022 Tinh quặng diatomit - Xác định hàm lượng asen - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử kỹ thuật hydrua hóa (HG-AAS)

1587

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13475:2022 Kho chứa nổi chứa khí hóa lỏng trên biển - Phân cấp và giám sát kỹ thuật

1588

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13432:2022 Bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác dầu khí dưới biển - Phân cấp và chứng nhận

1589

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12314-2:2022 Phòng cháy chữa cháy - Bình chữa cháy tự động kích hoạt - Phần 2: Bình khí chữa cháy

1590

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13455:2022 Phòng cháy chữa cháy - Ống mềm bằng kim loại kết nối đầu phun trong hệ thống Sprinkler tự động - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

1591

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13456:2022 Phòng cháy chữa cháy - Phương tiện chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn - Yêu cầu thiết kế, lắp đặt

1592

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13457-1:2022 Phòng cháy chữa cháy - Chất chữa cháy gốc nước - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với chất phụ gia

1593

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12986-13:2022 Lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:50 000 phần đất liền - Phần 13: Phương pháp điều tra khoáng sản chi tiết

1594

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12986-9:2022 Lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:50 000 phần đất liền - Phần 9: Phương pháp đo vẽ các thành tạo xâm nhập

1595

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12986-15:2022 Lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:50 000 phần đất liền - Phần 15: Phương pháp điều tra địa chất công trình

1596

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12986-14:2022 Lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:50 000 phần đất liền - Phần 14: Phương pháp điều tra địa chất thủy văn

1597

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12986-10:2022 Lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:50 000 phần đất liền - Phần 10: Phương pháp đo vẽ địa mạo

1598

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12986-12:2022 Lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:50 000 phần đất liền - Phần 12: Phương pháp điều tra khoáng sản sơ bộ

1599

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12986-11:2022 Lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:50 000 phần đất liền - Phần 11: Phương pháp điều tra di sản địa chất

1600

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13405:2021 ISO 7199:2016 WITH AMD 1:2020 Vật cấy ghép tim mạch và các cơ quan nhân tạo - Thiết bị trao đổi khí – máu (thiết bị cung cấp oxy máu)