Mẫu NA1a: Thông tin đề nghị cấp thị thực điện tử mới nhất

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Thông tin đề nghị cấp thị thực điện tử mới nhất hiện nay là mẫu NA1a được quy định tại Thông tư 70/2026/TT-BCA.

Mẫu NA1a: Thông tin đề nghị cấp thị thực điện tử mới nhất

Mẫu Thông tin đề nghị cấp thị thực điện tử mới nhất hiện nay là mẫu NA1a ban hành kèm theo Thông tư 70/2026/TT-BCA.

 

Mẫu (Form) NA1a

Kèm theo Thông tư số 70/2026/TT-BCA ngày 25 tháng 5 năm 2026

 

THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ CẤP THỊ THỰC ĐIỆN TỬ

VIET NAM E-VISA APPLICATION FORM

 

1. THÔNG TIN CÁ NHÂN

PERSONAL INFORMATION

 


Ảnh trang nhân thân hộ chiếu

 

Passport data page image

 

1.1. Họ tên (như trên dòng ICAO tại hộ chiếu; viết in hoa):

Full name (as in passport data page ICAO lines; in capital letters)

Họ:   

Surname

Chữ đệm và tên:

Given name

 

1.2. Giới tính:   

 Sex

Nam        □ 

Male

Nữ            □

Female

1.3. Ngày tháng năm sinh:

Date of birth (dd/mm/yyyy)

Ảnh người đề nghị cấp thị thực điện tử (ảnh mới chụp, kích cỡ ảnh 4cm x 6cm, định dạng jpg, jpeg, kích thước ≤ 2 MB, mặt nhìn thẳng, không đội mũ, không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng)

Portrait of applicant (recent photo, size 4cm x 6cm, jpg/jpeg format, file size ≤ 2 MB, face looking straight, no hat, no glasses, polite clothes, white background)

1.4. Quốc tịch: (1)

Nationality

 

1.5. Nơi sinh:

Place of birth

1.6. Số CMND/CCCD/ID:

ID Card number

1.7. Tôn giáo:

Religion

1.8. Người đề nghị cấp thị thực điện tử đã từng sử dụng hộ chiếu khác để nhập cảnh Việt Nam hay không?

Have you ever used any other passports to enter Viet Nam?

Có   □        Không     □

Yes         No      

Nếu “Có” hãy khai cụ thể:

If “Yes”, please specify

STT

No.

Số hộ chiếu

Passport No.

Họ và tên

Full name

Ngày tháng năm sinh

Date of birth

Quốc tịch

Nationality

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9. Người  đề nghị cấp thị thực điện tử có mang nhiều quốc tịch hay không?

Do you have multiple nationalities? 

Không   □        Có    □

No                 Yes      

Nếu “Có” hãy khai các quốc tịch cụ thể:…………………………

If “Yes”, please specify the nationalities

1.10. Thông tin vi phạm pháp luật Việt Nam (nếu có):

Violation of the Vietnamese laws/regulations (if any)

Hành vi vi phạm

Act of violation

Thời gian vi phạm

Time of violation

Hình thức xử phạt

Form of sanction

Cơ quan ra quyết định xử phạt

Authority imposed sanction

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý: Nếu bạn đã từng vi phạm pháp luật Việt Nam trong lần nhập cảnh trước thì bạn có thể bị từ chối cấp thị thực điện tử.

Note: If you violated Vietnamese laws/regulations in your previous entry, your e-Visa application may be denied.

________________

1 Đường dẫn đến danh sách các cửa khẩu quốc tế tại Trang thông tin cấp thị thực điện tử.

2 Đường dẫn đến quy định của khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 8 của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú củangười nước ngoài tại Việt Nam.

 

2. THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ CẤP THỊ THỰC ĐIỆN TỬ

E-VISA REQUEST INFORMATION

 

2.1. Giá trị thị thực điện tử:

To issue e-Visa for

Một lần  □            Nhiều lần □

Single - entry           Multiple - entry

2.2. Thời gian nhập cảnh:

e-Visa duration:

Cấp thị thực điện tử nhập cảnh từ ngày:     /    /    đến ngày:     /     / 

e-Visa valid from (dd/mm/yyyy):     to (dd/mm/yyyy):

 

3. THÔNG TIN HỘ CHIẾU

PASSPORT INFORMATION

 

3.1. Loại hộ chiếu:

Passport type

Ngoại giao  □            Công vụ  □          Phổ thông  □                 Khác    □           

Diplomatic                 Official                Ordinary                       Others

Nếu “Khác” hãy khai cụ thể:……………………………

If “Others”, please specify

3.2. Số hộ chiếu:

Passport number

 

3.3. Cơ quan cấp/Nơi cấp:

Issuing Authority/Place of issue

3.4. Ngày cấp:

Date of issue (dd/mm/yyyy)

 

3.5. Ngày hết hạn:

Expiry date (dd/mm/yyyy)

3.6. Người đề nghị cấp thị thực điện tử có sử dụng hộ chiếu còn giá trị sử dụng khác không?

Do you hold any other valid passports?

Không  □                      Có  □

No                               Yes

Nếu có hãy khai cụ thể:……………………………………

If “Yes”, please specify

Loại hộ chiếu:

Passport type

Ngoại giao  □            Công vụ  □          Phổ thông  □                 Khác    □           

Diplomatic                 Official                Ordinary                       Others

Nếu “Khác” hãy khai cụ thể:……………..……………………

If “Others”, please specify

Số hộ chiếu:  …………..

Passport number

 

Ngày cấp:………..

Date of issue (dd/mm/yyyy)

Cơ quan cấp/Nơi cấp:………

Issuing Authority/Place of issue

Ngày hết hạn:………….

Expiry date (dd/mm/yyyy)

 

4. THÔNG TIN LIÊN LẠC

CONTACT INFORMATION

 

4.1. Địa chỉ liên lạc:……………………………………………………………………….

Contact address

4.2. Nơi ở hiện nay (khai trong trường hợp địa chỉ liên lạc trong nước khác với nơi ở hiện nay):

Current residential address (if contact address is different from current residential address)

4.3. Số điện thoại di động hoặc số điện thoại bàn:

Mobile phone number or landline phone number

4.4. Địa chỉ Email:………………..

Email address

4.5. Liên lạc khẩn cấp:

Emergency contact

a) Họ và tên:  …………………………

Full name

b)  Nơi ở hiện nay:  ………………………..

Current residential address

c) Số điện thoại:  …………………..

Telephone number

d) Quan hệ: ………………………….  

Relationship

 

5. NGHỀ NGHIỆP

OCCUPATION

 

5.1. Nghề nghiệp hiện tại: ………………………………

Current occupation

Doanh nhân             □

Businessman

Học sinh                □

Student

Nhân viên                    □

Employee

Công chức               □

Official

Khác                      □

Others

Đã nghỉ hưu                □

Retired

Thất nghiệp             □

Unemployed

 

 

5.2. Thông tin nghề nghiệp: ………………………………

Occupation information

a) Tên công ty/cơ quan/trường học: ………………………

Name of Company/Agency/School

b) Chức vụ/khóa học:………………………………………

Position/Course of study:

c) Địa chỉ công ty/cơ quan/trường học: ………………………

Address of Company/Agency/School

d) Số điện thoại công ty/cơ quan/trường học: ………………

Telephone number of Company/Agency/School

 

6. THÔNG TIN VỀ CHUYẾN ĐI

INFORMATION ABOUT THE TRIP

 

6.1. Mục đích nhập cảnh: ……………………

Purpose of entry

Du lịch               □

Tourist

Thăm thân                 □

Visiting relatives

Công tác/làm việc            □

Working

Thương mại      □

Business

Khác                          □

Others

 

Nếu “Khác” hãy khai cụ thể:……………………….

If “Others”, please specify

Lưu ý:

- Theo quy định của pháp luật Việt Nam, người nước ngoài vào đầu tư phải có giấy tờ chứng minh việc đầu tư tại Việt Nam theo quy định của Luật Đầu tư; người nước ngoài hành nghề luật sư tại Việt Nam phải có giấy phép hành nghề theo quy định của Luật Luật sư; người nước ngoài vào lao động phải có giấy phép lao động hoặc giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao động; người nước ngoài vào học tập phải có văn bản tiếp nhận của nhà trường hoặc cơ sở giáo dục của Việt Nam; người vào hoạt động tôn giáo, báo chí, y tế, giáo dục phải được phép của cơ quan có thẩm quyền.

Người đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam được kết hợp du lịch, thăm người thân, chữa bệnh không phải xin phép.

- Người nước ngoài hoạt động tại Việt Nam phải phù hợp với mục đích nhập cảnh.

Note:

- According to the provisions of Vietnamese law, foreigners who are investors must have

papers proving their investment in Viet Nam in accordance with the provisions of the Law on Investment; foreigners who work as lawyers in Viet Nam must have a license to practice law in accordance with the Law on Lawyers; foreigners who enter into Viet Nam to work must have a work permit or a certificate certifying that they are the person who are not required to have a work permit under the provisions of the Labor Code; foreigners who enter into Viet Nam to study must have a written consent by the Vietnamese schools or educational institutions; foreigners who engage in religious, journalistic, medical or educational activities must obtain permission from competent authorities. Foreigners who are residing lawfully in Viet Nam can combine tourism, visting relatives, medical treatment without having to ask for permission.

- Foreigners’ activities in Viet Nam must be in accordant with the purposes of their entry.

6.2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân dự kiến liên hệ khi vào Việt Nam?

Agency/Organization/Individual that the applicant plans to contact when entering Viet Nam

Có □         Không    □         

Yes           No

Nếu “Có” hãy khai chi tiết:……………………………  

If “Yes” please specify in details

Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân

Agency/Organization/Individual

Địa chỉ

Address

Số điện thoại

Telephone number

Mục đích

Purpose of contact

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.3. Thời gian dự định cư trú:

Intended duration of stay

 

6.4. Ngày dự định nhập cảnh:

Intended date of entry (dd/mm/yyyy)

6.5. Cửa khẩu dự kiến nhập cảnh:

Intended border gate of entry

 

6.6. Cửa khẩu dự kiến xuất cảnh:

Intended border gate of exit

6.7. Địa chỉ cư trú tại Việt Nam:

Residential address in Viet Nam

 

6.8. Số điện thoại liên hệ tại Việt Nam:

Contact telephone number in Viet Nam

Cam đoan thực hiện việc khai báo tạm trú theo quy định      □

Committed to declare temporary residence according to the provisions of Vietnameses laws

 

6.9. Người đề nghị cấp thị thực điện tử có từng đến Việt Nam trong 01 năm trở lại đây không:

Have you been to Viet Nam in the last 01 year?

Có □         Không    □         

Yes           No

Nếu “Có” hãy khai chi tiết chuyến đi.

If “Yes” please specify in details.

Thời gian cư trú

Duration of stay

(từ ngày:   /   /   / đến ngày:  /   /   /    )

From (dd/mm/yyyy):       to (dd/mm/yyyy):

Mục đích chuyến đi

Trip’s purpose

 

 

 

 

6.10. Người đề nghị cấp thị thực điện tử có người thân đang ở Việt Nam hay không?

Do you have relatives who currently reside in Viet Nam?

Có □         Không    □         

Yes           No

Nếu “Có” hãy khai cụ thể thông tin người thân (phạm vi người thân gồm: Ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em …của người  đề nghị cấp thị thực điện tử)

If “Yes” please specify the relatives’ information (relatives include: grandparents, father, mother, husband, wife, children, brothers, sisters… of the applicant)

Họ và tên

Full name

Ngày tháng năm sinh

Date of birth

Quốc tịch

Nationality

Quan hệ

Relationship

Địa chỉ cư trú tại Việt Nam

Residential address in Viet Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Trẻ em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ chiếu đề nghị được cấp cùng thị thực điện tử (nếu có):

Accompany child(ren) under 14 years old who are issued with the same passport request to be issued the same e-Visa (if any):

Lưu ý: Không đề nghị cấp thị thực điện tử cho trẻ em được cấp chung hộ chiếu nếu trẻ em đó đã được cấp hộ chiếu riêng.

Note: Do not request e-Visa issuance for the child(ren) who are issued with the same passport if he/she has his/her own passport.

 

STT

No.

Họ và tên

Full name

Giới tính

Sex

Ngày tháng năm sinh

Date of birth

Ảnh

Photo

(ảnh mới chụp, kích cỡ ảnh 4cm x 6cm, định dạng jpg, jpeg, kích thước ≤ 2 MB, mặt nhìn thẳng, không đội mũ, không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng)

(recent photo, size 4cm x 6cm, jpg/jpeg format, file size ≤ 2 MB, face looking straight, no hat, no glasses, polite clothes, white background)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. KINH PHÍ, BẢO HIỂM CHUYẾN ĐI

TRIP'S EXPENSES, INSURANCE

 

8.1. Kinh phí dự tính (theo đơn vị đô la Mỹ):………………………………USD

Intended expenses (in USD)

8.2. Ai là người đảm bảo kinh phí chuyến đi cho người đề nghị cấp thị thực điện tử:

Who will cover the trip’s expenses of the applicant

a) Người đề nghị cấp thị thực điện tử tự túc kinh phí cho chuyến đi             □

The applicant

Nếu chọn phương án này, đề nghị cho biết hình thức chi trả cụ thể:

If selecting this option, please specify

Tiền mặt                                       □

Cash

Thẻ thanh toán quốc tế                □

Credit card

Séc du lịch                                   □

Traveller's cheques

 

b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác đảm bảo kinh phí cho chuyến đi    □

Other agency/organization/individual

Nếu chọn phương án này, đề nghị cho biết các thông tin cụ thể:

If choosing  this option, please specify

- Tên Cơ quan, tổ chức, cá nhân:

Name of the agency/organization/individual:

 

- Địa chỉ:

Address

- Số điện thoại:

Telephone number

- Hình thức chi trả cho chuyến đi:

Payment method

Tiền mặt                                       □

Cash

Thẻ thanh toán quốc tế                □

Credit card

_________________________________

 

8.3. Người đề nghị cấp thị thực điện tử đã mua bảo hiểm cho chuyến đi đến Việt Nam chưa?

Does the applicant have health insurance arranged for their stay in Viet Nam?

Có        □              

Yes 

Thông tin cụ thể:

Please specify

…………………………………

…………………………………

………………………………….

Không      □

No

 

9. THÔNG TIN CƠ QUAN, TỔ CHỨC TẠI VIỆT NAM ĐỀ NGHỊ CẤP THỊ THỰC ĐIỆN TỬ (NẾU CÓ)

INFORMATION OF VIET NAM AGENCY/ORGANIZATION REQUESTING E-VISA (IF ANY)

 

9.1. Tên cơ quan, tổ chức:

Name of agency/organization

9.2.  Địa chỉ:

Address

9.3. Số điện thoại. 

Telephone number

9.4. Địa chỉ email:

Email address:

9.5 Người đại diện theo pháp luật:

Legal representative

Họ và tên:

Full name

Sinh ngày:

Date of birth

Quốc tịch:

Nationality

Giới tính:

Sex

Số điện thoại:

Telephone number

Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu số:

Citizen identity card/ Identity card/Passport number

Ngày cấp:

Date of issue (dd/mm/yyyy)

Nơi cấp:

Place of issue

Địa chỉ thường trú:

Permanent Residential address

Địa chỉ liên lạc:

Contact address

9.6. Mục đích đề nghị cấp thị thực điện tử cho người nước ngoài:

Purpose of requesting for e-Visa issuance for foreigner

Làm việc với cơ quan, tổ chức                     □

Working with the agency/organization

Tổ chức chương trình du lịch                       □       

Organizing tourist program

Khác                                                             □     

Others

Nếu chọn “Khác” đề nghị nêu cụ thể:……………………                               

If “Others”, please specify

 

10. CAM ĐOAN

COMMITMENT

 

10.1. Dành cho cá nhân người nước ngoài đề nghị cấp thị thực điện tử

For foreigners applying  for e-Visa

Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật, chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về những thông tin đã cung cấp để  đề nghị cấp thị thực điện tử của Việt Nam và nhận thức được rằng phí cấp thị thực điện tử sẽ không được hoàn trả nếu đơn xin cấp thị thực điện tử bị từ chối.

I hereby declare that the above statements are true, accurate and I am fully responsible before the Vietnamese laws for the information provided to apply for an e-Visa of Viet Nam and I am aware that the application fee is not refunded if the application for e-Visa of Viet Nam is denied.

□

10.2. Dành cho cơ quan, tổ chức đề nghị cấp thị thực điện tử cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam

For agency/organization requesting for e-Visa issuance for foreigner to enter Viet Nam

Cơ quan, tổ chức có tên tại mục 9 xin cam đoan những thông tin đề nghị cấp thị thực điện tử cho người nước ngoài nêu trên là đúng sự thật, chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về những thông tin đã cung cấp để đề nghị cấp thị thực điện tử của Việt Nam cho người nước ngoài.

The agency/organization named in Section 9 hereby declare that the information given above regarding e-Visa application for foreigner is true, accurate and we are fully responsible before Vietnamese laws for the information provided to apply for an e-Visa of Viet Nam for foreigner.

□

 

ĐỊA ĐIỀM, NGÀY THÁNG NĂM ĐỀ NGHỊ:

PLACE, DATE OF REQUEST

 

ĐỊA ĐIỂM ĐỀ NGHỊ

PLACE OF REQUEST

Làm tại (quốc gia/vùng lãnh thổ):……………………….

Done at (country/territory)

NGÀY, THÁNG, NĂM ĐỀ NGHỊ

DATE OF REQUEST (dd/mm/yyyy)

……………/…………../………….

Mẫu NA1a: Thông tin đề nghị cấp thị thực điện tử mới nhất
Mẫu NA1a: Thông tin đề nghị cấp thị thực điện tử mới nhất (Ảnh minh họa)

Hướng dẫn khai mẫu Thông tin đề nghị cấp thị thực điện tử 

- Người đề nghị cấp thị thực điện tử phải khai, trả lời đầy đủ, chính xác, trung thực các thông tin có thật bằng tiếng Anh đối với các câu hỏi trong mẫu này.

The applicant must declare sufficiently, accurately and honestly all true information in English.

- Với các câu hỏi có nhiều lựa chọn, người đề nghị cấp thị thực điện tử cần đánh dấu ü vào các ô □ có nội dung phù hợp.

With multiple choices questions, the applicant is required to tick on all the appropriate answers.

- Trường hợp người đề nghị cấp thị thực điện tử lựa chọn câu trả lời là “khác” thì phải khai nội dung cụ thể.

In case choosing “Others”answers, the applicant must declare specific information.

- Trường hợp Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Việt Nam phát hiện người nước ngoài khai không đúng sự thật, sẽ từ chối cấp thị thực điện tử.

e-Visa application will be denied if there is any dishonest information in the application found by Viet Nam Immigration Authority.

-  Thị thực điện tử cấp cho người nước ngoài đang ở nước ngoài có nhu cầu nhập cảnh Việt Nam (không cấp cho người nước ngoài đang tạm trú tại Việt Nam).

e-Visa is issued for foreigners who are currently abroad, wishing to enter into Viet Nam (not to foreigners who are currently temporary resident in Viet Nam).

- Thị thực điện tử chỉ sử dụng để nhập cảnh, xuất cảnh qua các cửa khẩu thuộc danh sách được Chính phủ Việt Nam cho phép (danh sách các cửa khẩu1).

e-Visa only used for entry and exit through border gates listed by the Vietnamese Government (the list of border gates).

- Người nước ngoài thuộc diện quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 82 của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam không làm thủ tục đề nghị cấp thị thực điện tử mà thông qua cơ quan, tổ chức mời, bảo lãnh gửi văn bản đề nghị cấp thị thực tại cơ quan có thẩm quyền của Bộ Ngoại giao.

Foreigners described in Clauses 1, 2, 3 and 4, Article 8 of the Law on foreigners’ entry into, exit from, transit through and residence in Viet Nam, shall not apply in person for e-Visa. They must send visa applications via the inviting or sponsoring agencies/organizations to the competent agency of the Ministry of Foreign Affairs.

Xem thêm: Từ 01/10/2026, dừng tiếp nhận văn bản giấy về tạm hoãn xuất cảnh, chưa cho nhập cảnh

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu NA1a: Thông tin đề nghị cấp thị thực điện tử mới nhất theo Thông tư 70/2026/TT-BCA.

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Mẫu số 01/ĐNXLNT: Văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa

Mẫu số 01/ĐNXLNT: Văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa

Mẫu số 01/ĐNXLNT: Văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa

Mẫu Văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa mới nhất hiện nay là mẫu số 01/ĐNXLNT được quy định tại phụ lục III của Thông tư 89/2026/TT-BTC.