
Theo khoản 10 Điều 15 Nghị định 146/2026/NĐ-CP quy định mức phạt đối với hành vi khai thác lâm sản trong rừng trồng trái pháp luật như sau:
Hành vi khai thác lâm sản trong rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân khi chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt phương án khai thác hoặc ngoài diện tích khai thác được phê duyệt, bị xử phạt như sau:
|
STT |
Hành vi |
Mức phạt |
|
1 |
- Rừng sản xuất dưới 0,4 m3 gỗ thông thường hoặc dưới 0,3 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA; - Rừng phòng hộ dưới 0,3 m3 gỗ thông thường hoặc dưới 0,2 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA; - Thực vật rừng ngoài gỗ thông thường; than hầm, than hoa trị giá dưới 1.000.000 đồng hoặc thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA trị giá dưới 800.000 đồng hoặc thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA trị giá dưới 500.000 đồng. |
01 - 03 triệu đồng |
|
2 |
- Rừng sản xuất từ 0,4 m3 đến dưới 01 m3 gỗ thông thường hoặc từ 0,3 m3 đến dưới 0,7 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA; - Rừng phòng hộ từ 0,3 m3 đến dưới 0,8 m3 gỗ thông thường hoặc từ 0,2 m3 đến dưới 0,5 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA; - Rừng đặc dụng dưới 0,2 m3 gỗ thông thường hoặc dưới 0,1 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA; - Thực vật rừng ngoài gỗ thông thường; than hầm, than hoa trị giá từ 1.000.000 đồng đến dưới 3.000.000 đồng hoặc thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA trị giá từ 800.000 đồng đến dưới 2.000.000 đồng hoặc thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA trị giá từ 500.000 đồng đến dưới 1.000.000 đồng. |
03 - 05 triệu đồng |
|
3 |
- Rừng sản xuất từ 01 m3 đến dưới 02 m3 gỗ thông thường hoặc từ 0,7 m3 đến dưới 01 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA; - Rừng phòng hộ từ 0,8 m3 đến dưới 1,5 m3 gỗ thông thường hoặc từ 0,5 m3 đến dưới 0,8 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA; - Rừng đặc dụng từ 0,2 m3 đến dưới 0,5 m3 gỗ thông thường hoặc từ 0,1 m3 đến dưới 0,3 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA; - Thực vật rừng ngoài gỗ thông thường; than hầm, than hoa trị giá từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng hoặc thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 4.000.000 đồng hoặc thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA trị giá từ 1.000.000 đồng đến dưới 3.000.000 đồng. |
05 - 10 triệu đồng |
|
4 |
- Rừng sản xuất từ 02 m3 đến dưới 05 m3 gỗ thông thường hoặc từ 01 m3 đến dưới 1,5 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA hoặc dưới 0,3 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA; - Rừng phòng hộ từ 1,5 m3 đến dưới 04 m3 gỗ thông thường hoặc từ 0,8 m3 đến dưới 1,5 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA; - Rừng đặc dụng từ 0,5 m3 đến dưới 1,5 m3 gỗ thông thường hoặc từ 0,3 m3 đến dưới 01 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA; - Thực vật rừng ngoài gỗ thông thường; than hầm, than hoa trị giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng hoặc thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA trị giá từ 4.000.000 đồng đến dưới 8.000.000 đồng hoặc thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA trị giá từ 3.000.000 đồng đến dưới 6.000.000 đồng. |
10 - 25 triệu đồng |
|
5 |
- Rừng sản xuất từ 05 m3 đến dưới 08 m3 gỗ thông thường hoặc từ 1,5 m3 đến dưới 03 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA hoặc từ 0,3 m3 đến dưới 0,5 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA; - Rừng phòng hộ từ 04 m3 đến dưới 06 m3 gỗ thông thường hoặc từ 1,5 m3 đến dưới 02 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA hoặc dưới 0,1 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA; - Rừng đặc dụng từ 1,5 m3 đến dưới 04 m3 gỗ thông thường hoặc từ 01 m3 đến dưới 1,5 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA; - Thực vật rừng ngoài gỗ thông thường; than hầm, than hoa trị giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng hoặc thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA trị giá từ 8.000.000 đồng đến dưới 15.000.000 đồng hoặc thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA trị giá từ 6.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng. |
25 - 50 triệu đồng |
|
6 |
- Rừng sản xuất từ 08 m3 đến dưới 11 m3 gỗ thông thường hoặc từ 03 m3 đến dưới 05 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA hoặc từ 0,5 m3 đến dưới 0,7 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA; - Rừng phòng hộ từ 06 m3 đến dưới 09 m3 gỗ thông thường hoặc từ 02 m3 đến dưới 03 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA hoặc từ 0,1 m3 đến dưới 0,3 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA; - Rừng đặc dụng từ 04 m3 đến dưới 07 m3 gỗ thông thường hoặc từ 1,5 m3 đến dưới 02 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA hoặc dưới 0,1 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA; - Thực vật rừng ngoài gỗ thông thường; than hầm, than hoa trị giá từ 20.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA trị giá từ 15.000.000 đồng đến dưới 25.000.000 đồng hoặc thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA trị giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 15.000.000 đồng. |
50 - 70 triệu đồng |
|
7 |
- Rừng sản xuất từ 11 m3 đến dưới 14 m3 gỗ thông thường hoặc từ 05 m3 đến dưới 07 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA hoặc từ 0,7 m3 đến dưới 01 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA; - Rừng phòng hộ từ 09 m3 đến dưới 11 m3 gỗ thông thường hoặc từ 03 m3 đến dưới 05 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA hoặc từ 0,3 m3 đến dưới 0,5 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA; - Rừng đặc dụng từ 07 m3 đến dưới 10 m3 gỗ thông thường hoặc từ 02 m3 đến dưới 03 m3 gỗ loài thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA hoặc từ 0,1 m3 đến dưới 0,3 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA; - Thực vật rừng ngoài gỗ thông thường; than hầm, than hoa trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng hoặc thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA trị giá từ 25.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng hoặc thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA trị giá từ 15.000.000 đồng đến dưới 25.000.000 đồng. |
70 - 110 triệu đồng |
|
8 |
- Rừng sản xuất từ 14 m3 đến dưới 17 m3 gỗ thông thường hoặc từ 07 m3 đến dưới 09 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA; - Rừng phòng hộ từ 11 m3 đến dưới 13 m3 gỗ thông thường hoặc từ 05 m3 đến dưới 07 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA; - Rừng đặc dụng từ 03 m3 đến dưới 05 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA hoặc từ 0,3 m3 đến dưới 0,5 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA; - Thực vật rừng ngoài gỗ thông thường; than hầm, than hoa trị giá từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA trị giá từ 40.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA trị giá từ 25.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng. |
110 - 150 triệu đồng |
|
9 |
- Rừng sản xuất từ 17 m3 đến dưới 20 m3 gỗ thông thường hoặc từ 09 m3 đến dưới 12 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA; - Rừng phòng hộ từ 13 m3 đến dưới 15 m3 gỗ thông thường hoặc từ 07 m3 đến dưới 10 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA; |
150 - 200 triệu đồng |
|
10 |
Rừng sản xuất từ 12 m3 đến dưới 15 m3 gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA. |
200 - 250 triệu đồng |
RSS