Ngày 08/10/2026, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 149/2026/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về phí, lệ phí. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 23/11/2026.
Điều 2 Thông tư 149/2026/TT-BTC sửa đổi, bổ sung điểm 2, điểm 3 và điểm 4 Mục II Biểu mức thu phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản ban hành kèm theo Thông tư 10/2024/TT-BTC như sau:

Đối với hoạt động khai thác:
|
Số TT |
Nội dung |
Mức thu |
|
1 |
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối |
|
|
a |
Có công suất khai thác dưới 5.000 m 3 /năm |
1.000.000 |
|
b |
Có công suất khai thác từ 5.000 m 3 /năm đến 10.000 m 3 /năm |
10.000.000 |
|
c |
Có công suất khai thác trên 10.000 m 3 /năm |
15.000.000 |
|
2 |
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại số TT 1 Biểu này |
|
|
a |
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m 3 /năm |
15.000.000 |
|
b |
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m 3 /năm hoặc giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m 3 /năm trở lên; giấy phép khai thác than bùn |
20.000.000 |
|
c |
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m 3 /năm trở lên |
30.000.000 |
|
3 |
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát; nước khoáng thiên nhiên; nước nóng thiên nhiên |
40.000.000 |
|
4 |
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại số TT 1, 2, 3 và 6 Biểu này |
|
|
a |
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
40.000.000 |
|
b |
Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
50.000.000 |
|
5 |
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản theo phương pháp hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại số TT 2, 3 và 6 Biểu này |
60.000.000 |
|
6 |
Giấy phép khai thác khoáng sản chiến lược đặc biệt, khoáng sản độc hại |
100.000.000 |
Đối với giấy phép khai thác tận thu khoáng sản: Mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép.
Đối với trường hợp gia hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản; gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản; gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản; cấp giấy phép khi chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản, quyền khai thác khoáng sản, quyền khai thác tận thu khoáng sản: Mức thu bằng 50% mức thu quy định tại điểm 1, điểm 2 và điểm 3 Mục này.
RSS